← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 54 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường QSX · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Báo chíMã 7320101 · Báo chí28,8C0026,7D0127,4D1428,55C0024,3D0124,55D1484,9/100tổng hợp
Báo chí_Chuẩn quốc tếMã 7320101QT——80,7/100tổng hợp
Báo chí_Chuẩn quốc tếMã 7320101_CLC · ngành 7320101 · Báo chí27,73C0026,35D0127,1D1427C0022,9D0124,5D14—
Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội27,15C0024,49D0124,9D1425,3D1526,4C0022,4D0123,6D14, D1577,65/100tổng hợp
Địa lý họcMã 7310501 · Địa lý học22A0127,32C0024D0125,32D1522,3A0127,13C0022D0125D1578,5/100tổng hợp
Đô thị họcMã 7580112 · Đô thị học22A0126,3C0023,5D0124,19D1421,9A0125,55C0021D0121,1D1474,1/100tổng hợp
Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học24,57D0124,3D0425,45D1421,9D0122,7D0422,3D1422,5D1574,7/100tổng hợp
Giáo dục họcMã 7140101 · Giáo dục học24B0026,6C0023,9C0124,5D0123B0026,3C0023,95C0122,2D0176,2/100tổng hợp
Hán NômMã 7220104 · Hán Nôm——73,5/100tổng hợp
Hàn quốc họcMã 7310614 · Hàn Quốc học25,3D0125,9D1425DD225DH522,25D01, D1421,9DD2, DH577/100tổng hợp
Kinh doanh thương mại Hàn QuốcMã 73106A126,36D0126,96D1424DD224DH522,2D0123D1422,5DD2, DH576,9/100tổng hợp
Lịch sửMã 7229010 · Lịch sử28,1C0025D0125D1526,14D1427,2C0022,2D0124,6D1423,9D1580,3/100tổng hợp
Lưu trữ họcMã 7320303 · Lưu trữ học26,98C0024,4D0124,5D1424,85D1526,3C0022D0122,6D1423,1D1575,2/100tổng hợp
Nghệ thuật họcMã 721021328,15C0025,8D0126,75D1427,6C0023,9D0124,5D1483,5/100tổng hợp
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh26,2723,6583,1/100tổng hợp
Ngôn ngữ Anh (Liên kết 2+2)Mã 7220201LK——71,4/100tổng hợp
Ngôn ngữ Anh 2+2Mã 7220201_LKH · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh—21,5D0122,1D14, D15—
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếMã 7220201QT——80,1/100tổng hợp
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếMã 7220201_CLC · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh25,6823,3—
Ngôn ngữ ĐứcMã 7220205 · Ngôn ngữ Đức25,33D0123,7D0522,6D0123D0525,5D1478,7/100tổng hợp
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tếMã 7220205QT——72/100tổng hợp
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tếMã 7220205_CLC · ngành 7220205 · Ngôn ngữ Đức24,15D0122,9D0521,3D0122,3D0521,2D14—
Ngôn ngữ họcMã 7229020 · Ngôn ngữ học27,1C0024,8D0125,6D1426,6C0022,2D0124D1474/100tổng hợp
Ngôn ngữ ItaliaMã 7220208 · Ngôn ngữ Italia22,8D0122,2D0322,2D0520,1D0120,3D03, D05, D1471,6/100tổng hợp
Ngôn ngữ NgaMã 7220202 · Ngôn ngữ Nga22,95D0122,5D0220D0120,5D0221D1477/100tổng hợp
Ngôn ngữ PhápMã 7220203 · Ngôn ngữ Pháp24,4D0123,7D0321D01, D1422D0373,7/100tổng hợp
Ngôn ngữ Tây Ban NhaMã 7220206 · Ngôn ngữ Tây Ban Nha24,48D0122,5D0322,5D0521,6D01, D0521,7D0321,1D1475,1/100tổng hợp
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc25,78D0125,3D0423,29D0125,3D0423,3D1481,5/100tổng hợp
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2)Mã 7220204LK——75,5/100tổng hợp
Ngôn ngữ Trung Quốc 2+2Mã 7220204_LKT · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc—22,2D0122,1D0422,7D14, D15—
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếMã 7220204QT——78,1/100tổng hợp
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếMã 7220204_CLC · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc25,08D0124,5D0422,5D01, D1422,3D04—
Nhân họcMã 7310302 · Nhân học27,1C0025,05D0125,51D1425,58D1526,2C0022,4D0122,7D1423,1D1575,3/100tổng hợp
Nhật Bản họcMã 7310613 · Nhật Bản học25,3D0125D0625D6326D1422,2D0121,9D0622,4D1422,9D6376,3/100tổng hợp
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tếMã 7310613QT——73/100tổng hợp
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tếMã 7310613_CLC · ngành 7310613 · Nhật Bản học23,3D0123,1D0624,3D1423,2D6320,5D01, D1421D06, D63—
Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng——85,5/100tổng hợp
Quan hệ quốc tếMã 7310206 · Quan hệ quốc tế26,45D0127,15D1423,5D0124,2D1482,6/100tổng hợp
Quan hệ quốc tế (Liên kết 2+2)Mã 7310206LK——70/100tổng hợp
Quan hệ quốc tế 2+2Mã 7310206_LKD · ngành 7310206 · Quan hệ quốc tế—22—
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tếMã 7310206QT——80,8/100tổng hợp
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tếMã 7310206_CLC · ngành 7310206 · Quan hệ quốc tế25,8D0126,4D1423,45D0124,1D14—
Quản lý giáo dụcMã 7140114 · Quản lý giáo dục24A0126,9C0024,4D0124,7D1424,4A0126,8C0022,6D0123,6D1479/100tổng hợp
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnMã 7580109——70/100tổng hợp
Quản lý thông tinMã 7320205 · Quản lý thông tin24,4A0127,7C0024,98D0125,48D1423,8A0126,7C0022,4D0122,6D1479,5/100tổng hợp
Quản trị chất lượng giáo dụcMã 7140107—23,2C0321,4D0122,6D14, D1578,5/100tổng hợp
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành28,33C0025,8D0126,47D1426,75D1527,65C0023,4D0124,1D1424,35D1582/100tổng hợp
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tếMã 7810103QT——76,9/100tổng hợp
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tếMã 7810103_CLC · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27C0025,1D0125,6D1425,7D1526,4C0022,4D0123,3D1424,4D15—
Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực——80,35/100tổng hợp
Quản trị văn phòngMã 7340406 · Quản trị văn phòng27,7C0025,1D0125,8D1427,2C0022,8D0123,8D14, D1578,8/100tổng hợp
Quốc tế họcMã 7310601 · Quốc tế học25,75D0125,9D0927D1427D1523,3D0124D09, D14, D1579,5/100tổng hợp
Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học25,9B0028,3C0026,4D0127,1D1425,3B0027,75C0024,4D0124,95D1487/100tổng hợp
Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục24,2B0024,2B0825,9D0126,8D1423,6B0022,3B0822,8D0123,5D1479,5/100tổng hợp
Tâm lý học_Chuẩn quốc tếMã 7310401QT——84,6/100tổng hợp
Thông tin thư việnMã 7320201 · Thông tin – Thư viện23A0126,6C0023,3D0124,1D1422A0125,9C0021,6D0122,25D1474,5/100tổng hợp
Tôn giáo họcMã 7229009 · Tôn giáo học26C0022,8D0123,6D1425,9C0020,9D0121,85D1470/100tổng hợp
Triết họcMã 7229001 · Triết học22,5A0126,8C0024,5D0124,7D1422,9A01, D1426,9C0021,9D0176,5/100tổng hợp
Truyền thông chuyên ngành báo chí (Liên kết 2+2)Mã 7320101LK——70/100tổng hợp
Truyền thông chuyên ngành báo chí 2+2Mã 7320101_LKD · ngành 7320101 · Báo chí—22,5A01, D0123,1D14, D15—
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện27,1D0127,87D1427,8D1525,3D0126,1D14, D1588,8/100tổng hợp
Văn hoá họcMã 7229040 · Văn hóa học28,2C0025,8D0126,27D1426,6D1527,35C0023,1D0124,15D1424,3D1580,9/100tổng hợp
Văn họcMã 7229030 · Văn học27,7C0025,7D0126,18D1426,92C0023,15D0124,6D1481/100tổng hợp
Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học27,7C0025D0125,5D1425,7D1527,2C0022D0123,4D1423,5D1576,6/100tổng hợp
Xã hội họcMã 7310301 · Xã hội học24A0027,95C0025,65D0126,35D1423,9A0026,9C0023,1D0123,4D1477,9/100tổng hợp

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Chương trình chuẩn — Nhóm 1 (Triết học, Tôn giáo học, Lịch sử, Địa lý học, Thông tin - Thư viện, Lưu trữ học, Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Nga, Tâm lý học giáo dục, Quản lý giáo dục, Đô thị học, Giáo dục học, Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hóa học)

    Trường công bố: Nhóm 1: Mức học phí trung bình/năm học 16.000.000 - 22.000.000 đồng/năm

    Mức trung bình/năm dự kiến, trường ghi chỉ mang tính tham khảo; học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2026-2027 (13/06/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn — Nhóm 2 (Xã hội học, Nhân học, Đông phương học, Việt Nam học, Quản trị văn phòng, Công tác xã hội, Quản lý thông tin, Nghệ thuật học, Quốc tế học, Quản lý chất lượng giáo dục, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Đức, Tâm lý học)

    Trường công bố: Nhóm 2: Mức học phí trung bình/năm học 23.000.000 - 33.000.000 đồng/năm

    Mức trung bình/năm dự kiến, trường ghi chỉ mang tính tham khảo; học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2026-2027 (13/06/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn — Nhóm 3 (Báo chí, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kinh doanh thương mại Hàn Quốc)

    Trường công bố: Nhóm 3: Mức học phí trung bình/năm học 28.000.000 - 37.000.000 đồng/năm

    Mức trung bình/năm dự kiến, trường ghi chỉ mang tính tham khảo; học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2026-2027 (13/06/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn quốc tế

    Trường công bố: Đối với chương trình đào tạo chuẩn quốc tế, học phí trung bình/năm học dự kiến ... là từ 54.000.000 - 66.000.000 đồng/năm.

    Mức trung bình/năm dự kiến, trường ghi chỉ mang tính tham khảo; học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2026-2027 (13/06/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chương trình chuẩn — Nhóm 1 (Tôn giáo học; Triết học; Địa lý học; Lịch sử; Thông tin - thư viện; Lưu trữ học; Ngôn ngữ Tây Ban Nha; Ngôn ngữ Italia; Ngôn ngữ Nga)

    Trường công bố: Nhóm 1: Đơn giá học phí/tín chỉ 459.000 đ; Học phí trung bình/năm học 16.652.000 đ

    Học phí tính theo tín chỉ; có thể điều chỉnh hàng năm nhưng không vượt quá 15% so với năm trước

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, hình thức đào tạo chính quy — mục 10.2 Thông tin về học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn — Nhóm 2 (Xã hội học; Ngôn ngữ học; Nghệ thuật học; Văn hóa học; Quản lý thông tin; Việt Nam học (người Việt Nam); Nhân học; Quản trị văn phòng; Công tác xã hội; Quốc tế học; Đô thị học; Quản lý giáo dục; Văn học; Tâm lý học giáo dục; Giáo dục học; Đông phương học; Ngôn ngữ Đức; Ngôn ngữ Pháp)

    Trường công bố: Nhóm 2: Đơn giá học phí/tín chỉ 663.000 đ; Học phí trung bình/năm học 24.255.000 đ

    Học phí tính theo tín chỉ; có thể điều chỉnh hàng năm nhưng không vượt quá 15% so với năm trước

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, hình thức đào tạo chính quy — mục 10.2 Thông tin về học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn — Nhóm 3 (Tâm lý học; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Truyền thông đa phương tiện; Báo chí; Quan hệ quốc tế; Nhật Bản học; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Hàn Quốc học; Kinh doanh thương mại Hàn Quốc)

    Trường công bố: Nhóm 3: Đơn giá học phí/tín chỉ 756.000 đ; Học phí trung bình/năm học 29.843.000 đ

    Học phí tính theo tín chỉ; có thể điều chỉnh hàng năm nhưng không vượt quá 15% so với năm trước

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, hình thức đào tạo chính quy — mục 10.2 Thông tin về học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Việt Nam học (đối tượng người nước ngoài)

    Trường công bố: Ngành Việt Nam học (đối tượng người nước ngoài): 2.360.000 đ/tín chỉ; học phí trung bình/năm học 72.600.000 đ

    Học phí tính theo tín chỉ; có thể điều chỉnh hàng năm nhưng không vượt quá 15% so với năm trước

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, hình thức đào tạo chính quy — mục 10.2 Thông tin về học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn quốc tế

    Trường công bố: Khóa tuyển sinh năm 2025: Mức học phí/năm học 60.000.000; Đơn giá học phí/tín chỉ tương đương 1.950.000

    Chưa gồm: không bao gồm những học phần mà sinh viên đăng ký học lại, học cải thiện, học ngoài chương trình đào tạo và học vượt quá số tín chỉ tự chọn được quy định trong chương trình đào tạo

    Mức học phí không tăng và ổn định trong suốt khóa học

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, hình thức đào tạo chính quy — mục 10.2 Thông tin về học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 14,3 triệu – 66 triệu đồng/năm.

Xem từng mức
Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn