← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang

Điểm chuẩn 74 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường DVL · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Bất động sảnMã 7340116 · Bất động sản161515
Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhMã 7210302 · Công nghệ điện ảnh, truyền hình161515
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử161515
Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường161515
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô161515
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học161515
Công nghệ sinh học y dượcMã 74202051615—
Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)161515
Công nghệ thẩm mỹMã 7420207161515
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin161515
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm161515
Công nghệ truyền thôngMã 7320106 · Công nghệ truyền thông161515
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhMã 7210234 · Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình181818
Du lịchMã 7810101 · Du lịch161515
Dược họcMã 7720201 · Dược học211920
Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhMã 7210235 · Đạo diễn điện ảnh, truyền hình181818
Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng191718
Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học161515
Hệ thống thông tinMã 7480104 · Hệ thống thông tin161515
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán161515
Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu161515
Khoa học dữ liệu (Global Elite Program)Mã 7460108 · Khoa học dữ liệu——20
Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc161515
Kiến trúc (Global Elite Program)Mã 7580101 · Kiến trúc——20
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế161515
Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại161515
Kinh tế quốc tếMã 7310106 · Kinh tế quốc tế161515
Kỹ thuật cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)161515
Kỹ thuật hàng khôngMã 7520120 · Kỹ thuật hàng không161515
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpMã 7520118 · Kỹ thuật hệ thống công nghiệp——15
Kỹ thuật nhiệtMã 7520115 · Kỹ thuật nhiệt161515
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm161515
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng161515
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông——15
Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học191718
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng161515
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Global Elite Program)Mã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——20
LuậtMã 7380101 · Luật161520
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế161520
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu161515
MarketingMã 7340115 · Marketing161515
Marketing (Global Elite Program)Mã 7340115 · Marketing——20
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh161515
Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc161515
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc161515
PianoMã 7210208 · Piano181818
Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng191515
Quan hệ công chúng (Global Elite Program)Mã 7320108 · Quan hệ công chúng——20
Quản lý Tài nguyên & Môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường——15
Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng161515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành161515
Quản trị khách sạnMã 7810201161515
Quản trị khách sạn (Global Elite Program)Mã 7810201——20
Quản trị Kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh161515
Quản trị Kinh doanh (Global Elite Program)Mã 7340101 · Quản trị kinh doanh——20
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống161515
Răng - Hàm - MặtMã 7720501 · Răng - Hàm - Mặt22,520,522
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng161515
Tài chính - Ngân hàng (Global Elite Program)Mã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——20
Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học161515
Thanh nhạcMã 7210205 · Thanh nhạc181818
Thiết kế âm thanh ánh sángMã 7210303 · Thiết kế âm thanh, ánh sáng——15
Thiết kế công nghiệpMã 7210402 · Thiết kế công nghiệp161515
Thiết kế Đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa161515
Thiết kế Đồ họa (Global Elite Program)Mã 7210403 · Thiết kế đồ họa——20
Thiết kế Mỹ thuật sốMã 7210409161515
Thiết kế nội thấtMã 7580108 · Thiết kế nội thất161515
Thiết kế thời trangMã 7210404 · Thiết kế thời trang161515
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử161515
Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo——15
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện191515
Truyền thông đa phương tiện (Global Elite Program)Mã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện——20
Truyền thông Đại chúngMã 7320105 · Truyền thông đại chúng——15
Văn họcMã 7229030 · Văn học161515
Y khoaMã 7720101 · Y khoa22,520,522

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Xét học bạ · 2026

  • Bất động sản18/30
  • Công nghệ điện ảnh, truyền hình18/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18/30
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường18/30
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô18/30
  • Công nghệ sinh học18/30
  • Công nghệ tài chính18/30
  • Công nghệ thẩm mỹ18/30
  • Công nghệ thông tin18/30
  • Công nghệ thực phẩm18/30
  • Công nghệ truyền thông18/30
  • Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình18/30
  • Du lịch18/30
  • Dược học22/30
  • Đạo diễn điện ảnh, truyền hình18/30
  • Điều dưỡng19/30
  • Đông phương học18/30
  • Hệ thống thông tin18/30
  • Kế toán18/30
  • Khoa học dữ liệu18/30
  • Khoa học dữ liệu (Global Elite Program)23/30
  • Kiến trúc18/30
  • Kiến trúc (Global Elite Program)23/30
  • Kinh doanh quốc tế18/30
  • Kinh doanh thương mại18/30
  • Kinh tế quốc tế18/30
  • Kỹ thuật cơ điện tử18/30
  • Kỹ thuật hàng không18/30
  • Kỹ thuật hệ thống công nghiệp18/30
  • Kỹ thuật nhiệt18/30
  • Kỹ thuật phần mềm18/30
  • Kỹ thuật xây dựng18/30
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18/30
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học19/30
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18/30
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Global Elite Program)23/30
  • Luật20/30
  • Luật kinh tế20/30
  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu18/30
  • Marketing18/30
  • Marketing (Global Elite Program)23/30
  • Ngôn ngữ Anh18/30
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc18/30
  • Ngôn ngữ Trung Quốc18/30
  • Piano18/30
  • Quan hệ công chúng18/30
  • Quan hệ công chúng (Global Elite Program)23/30
  • Quản lý Tài nguyên & Môi trường18/30
  • Quản lý xây dựng18/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18/30
  • Quản trị khách sạn18/30
  • Quản trị khách sạn (Global Elite Program)23/30
  • Quản trị Kinh doanh18/30
  • Quản trị Kinh doanh (Global Elite Program)23/30
  • Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống18/30
  • Răng - Hàm - Mặt23/30
  • Tài chính - Ngân hàng18/30
  • Tài chính - Ngân hàng (Global Elite Program)23/30
  • Tâm lý học18/30
  • Thanh nhạc18/30
  • Thiết kế âm thanh ánh sáng18/30
  • Thiết kế công nghiệp18/30
  • Thiết kế Đồ họa18/30
  • Thiết kế Đồ họa (Global Elite Program)23/30
  • Thiết kế Mỹ thuật số18/30
  • Thiết kế nội thất18/30
  • Thiết kế thời trang18/30
  • Thương mại điện tử18/30
  • Trí tuệ nhân tạo18/30
  • Truyền thông đa phương tiện18/30
  • Truyền thông đa phương tiện (Global Elite Program)23/30
  • Truyền thông Đại chúng18/30
  • Văn học18/30
  • Y khoa23/30

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026

Xét học bạ · 2025

  • Bất động sản18/30
  • Công nghệ điện ảnh, truyền hình18/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18/30
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường18/30
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô18/30
  • Công nghệ sinh học18/30
  • Công nghệ sinh học y dược18/30
  • Công nghệ tài chính18/30
  • Công nghệ thẩm mỹ18/30
  • Công nghệ thông tin18/30
  • Công nghệ thực phẩm18/30
  • Công nghệ truyền thông18/30
  • Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình18/30
  • Du lịch18/30
  • Dược học23/30
  • Đạo diễn điện ảnh, truyền hình18/30
  • Điều dưỡng19/30
  • Đông phương học18/30
  • Hệ thống thông tin18/30
  • Kế toán18/30
  • Khoa học dữ liệu18/30
  • Kiến trúc18/30
  • Kinh doanh quốc tế18/30
  • Kinh doanh thương mại18/30
  • Kinh tế quốc tế18/30
  • Kỹ thuật cơ điện tử18/30
  • Kỹ thuật hàng không18/30
  • Kỹ thuật nhiệt18/30
  • Kỹ thuật phần mềm18/30
  • Kỹ thuật xây dựng18/30
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học19/30
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18/30
  • Luật18/30
  • Luật kinh tế18/30
  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu18/30
  • Marketing18/30
  • Ngôn ngữ Anh18/30
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc18/30
  • Ngôn ngữ Trung Quốc18/30
  • Piano18/30
  • Quan hệ công chúng18/30
  • Quản lý xây dựng18/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18/30
  • Quản trị khách sạn18/30
  • Quản trị Kinh doanh18/30
  • Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống18/30
  • Răng - Hàm - Mặt23/30
  • Tài chính - Ngân hàng18/30
  • Tâm lý học18/30
  • Thanh nhạc18/30
  • Thiết kế công nghiệp18/30
  • Thiết kế Đồ họa18/30
  • Thiết kế Mỹ thuật số18/30
  • Thiết kế nội thất18/30
  • Thiết kế thời trang18/30
  • Thương mại điện tử18/30
  • Truyền thông đa phương tiện18/30
  • Văn học18/30
  • Y khoa23/30

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Chương trình tiêu chuẩn (Standard Program)

    Trường công bố: Năm 2026, mức học phí dự kiến của tân sinh viên khóa 32 chương trình tiêu chuẩn, bình quân dao động từ 65 – 72 triệu đồng/năm, tương đương khoảng 250 – 270 triệu đồng cho toàn khóa học

    Mức dự kiến, bình quân; đơn giá tín chỉ từ năm học thứ hai có thể tăng không quá 8%/năm

    Nguồn: Trang "Học phí Chương trình Đại học" trên vlu.edu.vn (nội dung cho tân sinh viên khóa 32, năm 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình VGS Global Standard

    Trường công bố: Mức học phí bình quân của chương trình này dao động từ 72 – 101 triệu đồng/năm, tương đương khoảng 270 – 380 triệu đồng cho toàn khóa học tùy thuộc vào khối lượng tín chỉ của từng ngành

    Mức bình quân. Đơn giá tín chỉ năm thứ nhất của các chương trình VGS từ 2.000.000 đến 3.000.000 đồng/tín chỉ; khi nhập học tạm thu thêm 6.600.000 đồng cho học phần Tiếng Anh (miễn nếu IELTS từ 4.5)

    Nguồn: Trang "Học phí Chương trình Đại học" trên vlu.edu.vn (nội dung cho tân sinh viên khóa 32, năm 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình VGS Global Elite

    Trường công bố: Mức học phí cho toàn khóa học dự kiến là 450 triệu đồng, tính bình quân khoảng 110 triệu đồng mỗi năm

    Mức dự kiến, bình quân. Khi nhập học tạm thu thêm 6.600.000 đồng cho học phần Tiếng Anh (miễn nếu IELTS từ 4.5)

    Nguồn: Trang "Học phí Chương trình Đại học" trên vlu.edu.vn (nội dung cho tân sinh viên khóa 32, năm 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình VGS Global Partnership (liên kết)

    Trường công bố: Mức học phí dự kiến của chương trình bình quân khoảng 135 triệu đồng/năm, tương đương khoảng 540 triệu đồng cho toàn khóa học 4 năm

    Mức dự kiến, bình quân

    Nguồn: Trang "Học phí Chương trình Đại học" trên vlu.edu.vn (nội dung cho tân sinh viên khóa 32, năm 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Các chương trình VGS (Global Standard, Global Elite, Global Partnership) — đơn giá tín chỉ năm thứ nhất

    Trường công bố: đơn giá tín chỉ năm thứ nhất đối với các chương trình thuộc VGS dao động từ 2.000.000 đến 3.000.000 đồng/tín chỉ tùy đặc thù ngành

    Chưa gồm: khoản chi phí tạm thu 6.600.000 đồng cho học phần Tiếng Anh

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nguồn: Trang "Học phí Chương trình Đại học" trên vlu.edu.vn (nội dung cho tân sinh viên khóa 32, năm 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn