Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang
Điểm chuẩn 74 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường DVL · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Bất động sảnMã 7340116 · Bất động sản | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhMã 7210302 · Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ sinh học y dượcMã 7420205 | 16 | 15 | — |
| Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ thẩm mỹMã 7420207 | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ truyền thôngMã 7320106 · Công nghệ truyền thông | 16 | 15 | 15 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhMã 7210234 · Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 18 | 18 | 18 |
| Du lịchMã 7810101 · Du lịch | 16 | 15 | 15 |
| Dược họcMã 7720201 · Dược học | 21 | 19 | 20 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhMã 7210235 · Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 18 | 18 | 18 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 19 | 17 | 18 |
| Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học | 16 | 15 | 15 |
| Hệ thống thông tinMã 7480104 · Hệ thống thông tin | 16 | 15 | 15 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 16 | 15 | 15 |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | 16 | 15 | 15 |
| Khoa học dữ liệu (Global Elite Program)Mã 7460108 · Khoa học dữ liệu | — | — | 20 |
| Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc | 16 | 15 | 15 |
| Kiến trúc (Global Elite Program)Mã 7580101 · Kiến trúc | — | — | 20 |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 16 | 15 | 15 |
| Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại | 16 | 15 | 15 |
| Kinh tế quốc tếMã 7310106 · Kinh tế quốc tế | 16 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics) | 16 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật hàng khôngMã 7520120 · Kỹ thuật hàng không | 16 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệpMã 7520118 · Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | — | — | 15 |
| Kỹ thuật nhiệtMã 7520115 · Kỹ thuật nhiệt | 16 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 16 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 16 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | — | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19 | 17 | 18 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 16 | 15 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Global Elite Program)Mã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | — | 20 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 16 | 15 | 20 |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | 16 | 15 | 20 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16 | 15 | 15 |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 16 | 15 | 15 |
| Marketing (Global Elite Program)Mã 7340115 · Marketing | — | — | 20 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 16 | 15 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc | 16 | 15 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 16 | 15 | 15 |
| PianoMã 7210208 · Piano | 18 | 18 | 18 |
| Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng | 19 | 15 | 15 |
| Quan hệ công chúng (Global Elite Program)Mã 7320108 · Quan hệ công chúng | — | — | 20 |
| Quản lý Tài nguyên & Môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | — | — | 15 |
| Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng | 16 | 15 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | 15 | 15 |
| Quản trị khách sạnMã 7810201 | 16 | 15 | 15 |
| Quản trị khách sạn (Global Elite Program)Mã 7810201 | — | — | 20 |
| Quản trị Kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 16 | 15 | 15 |
| Quản trị Kinh doanh (Global Elite Program)Mã 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | — | 20 |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 16 | 15 | 15 |
| Răng - Hàm - MặtMã 7720501 · Răng - Hàm - Mặt | 22,5 | 20,5 | 22 |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 16 | 15 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng (Global Elite Program)Mã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | — | 20 |
| Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học | 16 | 15 | 15 |
| Thanh nhạcMã 7210205 · Thanh nhạc | 18 | 18 | 18 |
| Thiết kế âm thanh ánh sángMã 7210303 · Thiết kế âm thanh, ánh sáng | — | — | 15 |
| Thiết kế công nghiệpMã 7210402 · Thiết kế công nghiệp | 16 | 15 | 15 |
| Thiết kế Đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa | 16 | 15 | 15 |
| Thiết kế Đồ họa (Global Elite Program)Mã 7210403 · Thiết kế đồ họa | — | — | 20 |
| Thiết kế Mỹ thuật sốMã 7210409 | 16 | 15 | 15 |
| Thiết kế nội thấtMã 7580108 · Thiết kế nội thất | 16 | 15 | 15 |
| Thiết kế thời trangMã 7210404 · Thiết kế thời trang | 16 | 15 | 15 |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | 16 | 15 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | — | — | 15 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | 19 | 15 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện (Global Elite Program)Mã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | — | — | 20 |
| Truyền thông Đại chúngMã 7320105 · Truyền thông đại chúng | — | — | 15 |
| Văn họcMã 7229030 · Văn học | 16 | 15 | 15 |
| Y khoaMã 7720101 · Y khoa | 22,5 | 20,5 | 22 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Xét học bạ · 2026
- Bất động sản18/30
- Công nghệ điện ảnh, truyền hình18/30
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18/30
- Công nghệ kỹ thuật môi trường18/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô18/30
- Công nghệ sinh học18/30
- Công nghệ tài chính18/30
- Công nghệ thẩm mỹ18/30
- Công nghệ thông tin18/30
- Công nghệ thực phẩm18/30
- Công nghệ truyền thông18/30
- Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình18/30
- Du lịch18/30
- Dược học22/30
- Đạo diễn điện ảnh, truyền hình18/30
- Điều dưỡng19/30
- Đông phương học18/30
- Hệ thống thông tin18/30
- Kế toán18/30
- Khoa học dữ liệu18/30
- Khoa học dữ liệu (Global Elite Program)23/30
- Kiến trúc18/30
- Kiến trúc (Global Elite Program)23/30
- Kinh doanh quốc tế18/30
- Kinh doanh thương mại18/30
- Kinh tế quốc tế18/30
- Kỹ thuật cơ điện tử18/30
- Kỹ thuật hàng không18/30
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp18/30
- Kỹ thuật nhiệt18/30
- Kỹ thuật phần mềm18/30
- Kỹ thuật xây dựng18/30
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18/30
- Kỹ thuật xét nghiệm y học19/30
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18/30
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Global Elite Program)23/30
- Luật20/30
- Luật kinh tế20/30
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu18/30
- Marketing18/30
- Marketing (Global Elite Program)23/30
- Ngôn ngữ Anh18/30
- Ngôn ngữ Hàn Quốc18/30
- Ngôn ngữ Trung Quốc18/30
- Piano18/30
- Quan hệ công chúng18/30
- Quan hệ công chúng (Global Elite Program)23/30
- Quản lý Tài nguyên & Môi trường18/30
- Quản lý xây dựng18/30
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18/30
- Quản trị khách sạn18/30
- Quản trị khách sạn (Global Elite Program)23/30
- Quản trị Kinh doanh18/30
- Quản trị Kinh doanh (Global Elite Program)23/30
- Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống18/30
- Răng - Hàm - Mặt23/30
- Tài chính - Ngân hàng18/30
- Tài chính - Ngân hàng (Global Elite Program)23/30
- Tâm lý học18/30
- Thanh nhạc18/30
- Thiết kế âm thanh ánh sáng18/30
- Thiết kế công nghiệp18/30
- Thiết kế Đồ họa18/30
- Thiết kế Đồ họa (Global Elite Program)23/30
- Thiết kế Mỹ thuật số18/30
- Thiết kế nội thất18/30
- Thiết kế thời trang18/30
- Thương mại điện tử18/30
- Trí tuệ nhân tạo18/30
- Truyền thông đa phương tiện18/30
- Truyền thông đa phương tiện (Global Elite Program)23/30
- Truyền thông Đại chúng18/30
- Văn học18/30
- Y khoa23/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026
- Bất động sản600/1200
- Công nghệ điện ảnh, truyền hình600/1200
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử600/1200
- Công nghệ kỹ thuật môi trường600/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô600/1200
- Công nghệ sinh học600/1200
- Công nghệ tài chính600/1200
- Công nghệ thẩm mỹ600/1200
- Công nghệ thông tin600/1200
- Công nghệ thực phẩm600/1200
- Công nghệ truyền thông600/1200
- Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình600/1200
- Du lịch600/1200
- Dược học700/1200
- Đạo diễn điện ảnh, truyền hình600/1200
- Điều dưỡng650/1200
- Đông phương học600/1200
- Hệ thống thông tin600/1200
- Kế toán600/1200
- Khoa học dữ liệu600/1200
- Khoa học dữ liệu (Global Elite Program)750/1200
- Kiến trúc600/1200
- Kiến trúc (Global Elite Program)750/1200
- Kinh doanh quốc tế600/1200
- Kinh doanh thương mại600/1200
- Kinh tế quốc tế600/1200
- Kỹ thuật cơ điện tử600/1200
- Kỹ thuật hàng không600/1200
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp600/1200
- Kỹ thuật nhiệt600/1200
- Kỹ thuật phần mềm600/1200
- Kỹ thuật xây dựng600/1200
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông600/1200
- Kỹ thuật xét nghiệm y học650/1200
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng600/1200
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Global Elite Program)750/1200
- Luật700/1200
- Luật kinh tế700/1200
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu600/1200
- Marketing600/1200
- Marketing (Global Elite Program)750/1200
- Ngôn ngữ Anh600/1200
- Ngôn ngữ Hàn Quốc600/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc600/1200
- Piano600/1200
- Quan hệ công chúng600/1200
- Quan hệ công chúng (Global Elite Program)750/1200
- Quản lý Tài nguyên & Môi trường600/1200
- Quản lý xây dựng600/1200
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành600/1200
- Quản trị khách sạn600/1200
- Quản trị khách sạn (Global Elite Program)750/1200
- Quản trị Kinh doanh600/1200
- Quản trị Kinh doanh (Global Elite Program)750/1200
- Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống600/1200
- Răng - Hàm - Mặt750/1200
- Tài chính - Ngân hàng600/1200
- Tài chính - Ngân hàng (Global Elite Program)750/1200
- Tâm lý học600/1200
- Thanh nhạc600/1200
- Thiết kế âm thanh ánh sáng600/1200
- Thiết kế công nghiệp600/1200
- Thiết kế Đồ họa600/1200
- Thiết kế Đồ họa (Global Elite Program)750/1200
- Thiết kế Mỹ thuật số600/1200
- Thiết kế nội thất600/1200
- Thiết kế thời trang600/1200
- Thương mại điện tử600/1200
- Trí tuệ nhân tạo600/1200
- Truyền thông đa phương tiện600/1200
- Truyền thông đa phương tiện (Global Elite Program)750/1200
- Truyền thông Đại chúng600/1200
- Văn học600/1200
- Y khoa750/1200
Xét học bạ · 2025
- Bất động sản18/30
- Công nghệ điện ảnh, truyền hình18/30
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18/30
- Công nghệ kỹ thuật môi trường18/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô18/30
- Công nghệ sinh học18/30
- Công nghệ sinh học y dược18/30
- Công nghệ tài chính18/30
- Công nghệ thẩm mỹ18/30
- Công nghệ thông tin18/30
- Công nghệ thực phẩm18/30
- Công nghệ truyền thông18/30
- Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình18/30
- Du lịch18/30
- Dược học23/30
- Đạo diễn điện ảnh, truyền hình18/30
- Điều dưỡng19/30
- Đông phương học18/30
- Hệ thống thông tin18/30
- Kế toán18/30
- Khoa học dữ liệu18/30
- Kiến trúc18/30
- Kinh doanh quốc tế18/30
- Kinh doanh thương mại18/30
- Kinh tế quốc tế18/30
- Kỹ thuật cơ điện tử18/30
- Kỹ thuật hàng không18/30
- Kỹ thuật nhiệt18/30
- Kỹ thuật phần mềm18/30
- Kỹ thuật xây dựng18/30
- Kỹ thuật xét nghiệm y học19/30
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18/30
- Luật18/30
- Luật kinh tế18/30
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu18/30
- Marketing18/30
- Ngôn ngữ Anh18/30
- Ngôn ngữ Hàn Quốc18/30
- Ngôn ngữ Trung Quốc18/30
- Piano18/30
- Quan hệ công chúng18/30
- Quản lý xây dựng18/30
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18/30
- Quản trị khách sạn18/30
- Quản trị Kinh doanh18/30
- Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống18/30
- Răng - Hàm - Mặt23/30
- Tài chính - Ngân hàng18/30
- Tâm lý học18/30
- Thanh nhạc18/30
- Thiết kế công nghiệp18/30
- Thiết kế Đồ họa18/30
- Thiết kế Mỹ thuật số18/30
- Thiết kế nội thất18/30
- Thiết kế thời trang18/30
- Thương mại điện tử18/30
- Truyền thông đa phương tiện18/30
- Văn học18/30
- Y khoa23/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Bất động sản500/1200
- Công nghệ điện ảnh, truyền hình500/1200
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử500/1200
- Công nghệ kỹ thuật môi trường500/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô500/1200
- Công nghệ sinh học500/1200
- Công nghệ sinh học y dược500/1200
- Công nghệ tài chính500/1200
- Công nghệ thẩm mỹ500/1200
- Công nghệ thông tin500/1200
- Công nghệ thực phẩm500/1200
- Công nghệ truyền thông500/1200
- Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình500/1200
- Du lịch500/1200
- Dược học700/1200
- Đạo diễn điện ảnh, truyền hình500/1200
- Điều dưỡng600/1200
- Đông phương học500/1200
- Hệ thống thông tin500/1200
- Kế toán500/1200
- Khoa học dữ liệu500/1200
- Kiến trúc500/1200
- Kinh doanh quốc tế500/1200
- Kinh doanh thương mại500/1200
- Kinh tế quốc tế500/1200
- Kỹ thuật cơ điện tử500/1200
- Kỹ thuật hàng không500/1200
- Kỹ thuật nhiệt500/1200
- Kỹ thuật phần mềm500/1200
- Kỹ thuật xây dựng500/1200
- Kỹ thuật xét nghiệm y học600/1200
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng500/1200
- Luật500/1200
- Luật kinh tế500/1200
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu500/1200
- Marketing500/1200
- Ngôn ngữ Anh500/1200
- Ngôn ngữ Hàn Quốc500/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc500/1200
- Piano500/1200
- Quan hệ công chúng500/1200
- Quản lý xây dựng500/1200
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành500/1200
- Quản trị khách sạn500/1200
- Quản trị Kinh doanh500/1200
- Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống500/1200
- Răng - Hàm - Mặt750/1200
- Tài chính - Ngân hàng500/1200
- Tâm lý học500/1200
- Thanh nhạc500/1200
- Thiết kế công nghiệp500/1200
- Thiết kế Đồ họa500/1200
- Thiết kế Mỹ thuật số500/1200
- Thiết kế nội thất500/1200
- Thiết kế thời trang500/1200
- Thương mại điện tử500/1200
- Truyền thông đa phương tiện500/1200
- Văn học500/1200
- Y khoa750/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Chương trình tiêu chuẩn (Standard Program)
Trường công bố: Năm 2026, mức học phí dự kiến của tân sinh viên khóa 32 chương trình tiêu chuẩn, bình quân dao động từ 65 – 72 triệu đồng/năm, tương đương khoảng 250 – 270 triệu đồng cho toàn khóa học
Mức dự kiến, bình quân; đơn giá tín chỉ từ năm học thứ hai có thể tăng không quá 8%/năm
Nguồn: Trang "Học phí Chương trình Đại học" trên vlu.edu.vn (nội dung cho tân sinh viên khóa 32, năm 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình VGS Global Standard
Trường công bố: Mức học phí bình quân của chương trình này dao động từ 72 – 101 triệu đồng/năm, tương đương khoảng 270 – 380 triệu đồng cho toàn khóa học tùy thuộc vào khối lượng tín chỉ của từng ngành
Mức bình quân. Đơn giá tín chỉ năm thứ nhất của các chương trình VGS từ 2.000.000 đến 3.000.000 đồng/tín chỉ; khi nhập học tạm thu thêm 6.600.000 đồng cho học phần Tiếng Anh (miễn nếu IELTS từ 4.5)
Nguồn: Trang "Học phí Chương trình Đại học" trên vlu.edu.vn (nội dung cho tân sinh viên khóa 32, năm 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình VGS Global Elite
Trường công bố: Mức học phí cho toàn khóa học dự kiến là 450 triệu đồng, tính bình quân khoảng 110 triệu đồng mỗi năm
Mức dự kiến, bình quân. Khi nhập học tạm thu thêm 6.600.000 đồng cho học phần Tiếng Anh (miễn nếu IELTS từ 4.5)
Nguồn: Trang "Học phí Chương trình Đại học" trên vlu.edu.vn (nội dung cho tân sinh viên khóa 32, năm 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình VGS Global Partnership (liên kết)
Trường công bố: Mức học phí dự kiến của chương trình bình quân khoảng 135 triệu đồng/năm, tương đương khoảng 540 triệu đồng cho toàn khóa học 4 năm
Mức dự kiến, bình quân
Nguồn: Trang "Học phí Chương trình Đại học" trên vlu.edu.vn (nội dung cho tân sinh viên khóa 32, năm 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Các chương trình VGS (Global Standard, Global Elite, Global Partnership) — đơn giá tín chỉ năm thứ nhất
Trường công bố: đơn giá tín chỉ năm thứ nhất đối với các chương trình thuộc VGS dao động từ 2.000.000 đến 3.000.000 đồng/tín chỉ tùy đặc thù ngành
Chưa gồm: khoản chi phí tạm thu 6.600.000 đồng cho học phần Tiếng Anh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Trang "Học phí Chương trình Đại học" trên vlu.edu.vn (nội dung cho tân sinh viên khóa 32, năm 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Hướng dẫn nhập học Khóa 31 chỉ ghi "Học phí học kỳ 1: xem chi tiết trong Giấy báo trúng tuyển"; không thấy mức học phí 2025-2026 công bố trên vlu.edu.vn (con số trên các trang tổng hợp không dùng)
Nguồn: Hướng dẫn thủ tục nhập học cho tân sinh viên Khóa 31 Trường Đại học Văn Lang (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Chương trình tiêu chuẩn
Trường công bố: Đơn giá tín chỉ đại học năm học 2024-2025 dao động từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng/tín chỉ cho các ngành học thuộc chương trình tiêu chuẩn
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Tổng số tín chỉ toàn khóa trung bình 120-130 (một số ngành 150-180). Một số ngành đặc thù như Răng Hàm Mặt, Y khoa, Dược học,... sẽ có mức học phí cao hơn
Nguồn: Bài "Trường Đại học Văn Lang: Đầu tư cho giáo dục là đầu tư cho tương lai" trên vlu.edu.vn, ngày 27/7/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đặc biệt
Trường công bố: từ 2.000.000 đến 2.700.000 đồng/tín chỉ cho các ngành thuộc chương trình đặc biệt
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Tổng số tín chỉ toàn khóa trung bình 120-130 (một số ngành 150-180)
Nguồn: Bài "Trường Đại học Văn Lang: Đầu tư cho giáo dục là đầu tư cho tương lai" trên vlu.edu.vn, ngày 27/7/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Trường Đại học Văn Lang công bố điểm chuẩn tuyển sinh kết quả thi tốt nghiệp THPT (Hội đồng Tuyển sinh công bố ngày 17/8/2024; ảnh "Mức điểm chuẩn phương thức xét kết quả tốt nghiệp THPT năm 2024") · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Văn Lang công bố điểm chuẩn trúng tuyển chính thức năm 2025 (Hội đồng Tuyển sinh công bố ngày 22/8/2025; bảng điểm theo các phương thức) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Văn Lang công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 (Hội đồng Tuyển sinh công bố ngày 10/8/2026; bảng "Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Văn Lang năm 2026") · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Bài "Trường Đại học Văn Lang: Đầu tư cho giáo dục là đầu tư cho tương lai" trên vlu.edu.vn, ngày 27/7/2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Hướng dẫn thủ tục nhập học cho tân sinh viên Khóa 31 Trường Đại học Văn Lang · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trang "Học phí Chương trình Đại học" trên vlu.edu.vn (nội dung cho tân sinh viên khóa 32, năm 2026) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn