← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ

Điểm chuẩn 127 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Cần Thơ · mã trường TCT · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng)23,7522,5chung22,85chung
Báo chíMã 7320101 · Báo chí26,8726,75chung24,9chung
Bảo vệ thực vậtMã 7620112 · Bảo vệ thực vật1515chung15chung
Bảo vệ thực vật (CTCLC)Mã 7620112C · ngành 7620112 · Bảo vệ thực vật——15chung
Bệnh học thủy sảnMã 76203021515chung15chung
Chăn nuôiMã 7620105 · Chăn nuôi1515chung15chung
Chính trị họcMã 7310201 · Chính trị học25,926,29chung25,08chung
Công nghệ chế biến thủy sảnMã 7540105 · Công nghệ chế biến thủy sản1615,4chung16,3chung
Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học23,5522,59chung24,61chung
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)Mã 7510401C · ngành 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học21,0515chung17chung
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanMã 7620113 · Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan1515chung15chung
Công nghệ sau thu hoạchMã 7540104 · Công nghệ sau thu hoạch1515chung15chung
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học2020,2chung21,53chung
Công nghệ sinh học (CTTT)Mã 7420201T · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học20,7518,68chung15chung
Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)——21,68chung
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin25,3524,78chung23,73chung
Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7480201H · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin23,0521,15chung17,6chung
Công nghệ thông tin (CTCLC)Mã 7480201C · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin23,720,25chung21,4chung
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm20,520,28chung21,55chung
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)Mã 7540101C · ngành 7540101 · Công nghệ thực phẩm2016,67chung15chung
Du lịchMã 7810101 · Du lịch26,826,73chung24,88chung
Du lịch - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7810101H · ngành 7810101 · Du lịch25,525,5chung21,85chung
Du lịch - học tại Khu Sóc TrăngMã 7810101S · ngành 7810101 · Du lịch—24,35chung20,15chung
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmMã 7540106 · Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm—17chung19chung
Giáo dục Công dânMã 7140204 · Giáo dục Công dân27,3127,71chung26,68chung
Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non25,9525,87chung25,82chung
Giáo dục Thể chấtMã 7140206 · Giáo dục Thể chất25,623,23chung25,36chung
Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học25,6526,09chung26,85chung
Hệ thống thông tinMã 7480104 · Hệ thống thông tin23,4821,38chung20,85chung
Hệ thống thông tin (CTCLC)Mã 7480104C · ngành 7480104 · Hệ thống thông tin22,818,8chung19,28chung
Hóa dượcMã 7720203 · Hóa dược24,522,76chung23,9chung
Hóa họcMã 7440112 · Hóa học23,1522,28chung24,63chung
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán24,222,61chung23,78chung
Kế toán - học tại Khu Sóc TrăngMã 7340301S · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán—18,38chung19,3chung
Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ caoMã 7620110 · Khoa học cây trồng1515chung15chung
Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu——19,2chung
Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)Mã 7620103 · Khoa học đất1515chung15chung
Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính24,4323,07chung23,22chung
Khoa học môi trườngMã 7440301 · Khoa học môi trường1515chung15chung
Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán23,721,75chung23,09chung
Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc21,518,1chung15,5chung
Kinh doanh nông nghiệpMã 7620114 · Kinh doanh nông nghiệp——17chung
Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7620114H · ngành 7620114 · Kinh doanh nông nghiệp1515chung15chung
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế24,822,47chung23,54chung
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)Mã 7340120C · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế23,720,75chung21,5chung
Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại24,521,75chung22,4chung
Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế24,121,61chung22,51chung
Kinh tế nông nghiệpMã 7620115 · Kinh tế nông nghiệp2116chung20,1chung
Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7620115H · ngành 7620115 · Kinh tế nông nghiệp18,515chung15chung
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênMã 7850102 · Kinh tế tài nguyên thiên nhiên22,518,05chung19,4chung
Kỹ thuật cấp thoát nướcMã 7580213 · Kỹ thuật cấp thoát nước1515chung15chung
Kỹ thuật cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)23,6322,35chung24,22chung
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)Mã 7520103 · Kỹ thuật cơ khí23,5322,05chung23,84chung
Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)Mã 7520103C · ngành 7520103 · Kỹ thuật cơ khí——19,5chung
Kỹ thuật điệnMã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử23,421,8chung23,6chung
Kỹ thuật điện (CTCLC)Mã 7520201C · ngành 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử21,917,6chung20,86chung
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)2320,95chung22,69chung
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24,0523,35chung25,33chung
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)Mã 7520216C · ngành 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22,4518,65chung22chung
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)Mã 7480106 · Kỹ thuật máy tính · Thiết kế vi mạch bán dẫn24,2824chung24,03chung
Kỹ thuật môi trườngMã 7520320 · Kỹ thuật môi trường1515chung15,95chung
Kỹ thuật ô tôMã 7520130 · Kỹ thuật ô tô24,222,15chung23,2chung
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm24,8323,05chung22,2chung
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)Mã 7480103C · ngành 7480103 · Kỹ thuật phần mềm22,919,4chung20,1chung
Kỹ thuật vật liệuMã 7520309 · Kỹ thuật vật liệu22,1519,7chung21,51chung
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng21,216,1chung18,5chung
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)Mã 7580201C · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng2015,15chung15chung
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ caoMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông1515chung15chung
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyMã 7580202 · Kỹ thuật xây dựng công trình thủy1515chung15chung
Kỹ thuật y sinhMã 7520212 · Kỹ thuật y sinh22,821chung22chung
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng25,123,65chung24,32chung
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc TrăngMã 7510605S · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng—18,5chung17,75chung
LuậtMã 7380101 · Luật—25,97chung23,88chung
Luật - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7380101H · ngành 7380101 · Luật25,525,1chung20chung
Luật - học tại Khu Sóc TrăngMã 7380101S · ngành 7380101 · Luật—24,27chung20chung
Luật dân sự và tố tụng dân sựMã 7380103 · Luật dân sự và tố tụng dân sự—25,69chung20,55chung
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế26,8526,39chung24,5chung
Luật, 2 chuyên ngành: Luật hành chính; Luật tư phápMã 7380101 · Luật26,01——
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu22,921,01chung20,7chung
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)Mã 7480102C · ngành 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu—17,75chung18,85chung
MarketingMã 7340115 · Marketing24,622,96chung23,4chung
Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7220201H · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh24,4523chung21,6chung
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)Mã 7220201C · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh24,423chung23,4chung
Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh25,224,48chung24,37chung
Ngôn ngữ PhápMã 7220203 · Ngôn ngữ Pháp2120,6chung20,15chung
Nông họcMã 7620109 · Nông học1515chung15chung
Nuôi trồng thủy sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản1515chung15chung
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)Mã 7620301T · ngành 7620301 · Nuôi trồng thủy sản1515chung15chung
Quản lý công nghiệpMã 7510601 · Quản lý công nghiệp2320,61chung21,83chung
Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai21,716,9chung16,5chung
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường1817,1chung15,11chung
Quản lý thủy sảnMã 76203051515chung15chung
Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng——15chung
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24,121,4chung21,85chung
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)Mã 7810103C · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22,919,1chung19,2chung
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh24,0521,5chung22,24chung
Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7340101H · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh21,518,95chung17,1chung
Quản trị kinh doanh (CTCLC)Mã 7340101C · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh23,119,62chung20,01chung
Quy hoạch vùng và đô thịMã 7580105 · Quy hoạch vùng và đô thị1815chung15chung
Sinh họcMã 7420101 · Sinh học1519,61chung21,36chung
Sinh học ứng dụngMã 7420203 · Sinh học ứng dụng1517,15chung19,55chung
Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý27,928,32chung27,25chung
Sư phạm Hóa họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học26,627,23chung27,93chung
Sư phạm Khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên25,8125,99chung27,09chung
Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử28,4328,61chung27,82chung
Sư phạm Lịch sử - Địa lýMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý—28,46chung26,77chung
Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn27,8328,23chung27,16chung
Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học25,3825,52chung26,6chung
Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh26,9326,78chung27,06chung
Sư phạm Tiếng PhápMã 7140233 · Sư phạm Tiếng Pháp23,722,51chung23,54chung
Sư phạm Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học24,5624,5chung26,16chung
Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học26,7927,67chung28,12chung
Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý26,2227,19chung27,62chung
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng24,822,9chung23,97chung
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)Mã 7340201C · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng23,520,1chung20,85chung
Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục—26,75chung24,15chung
Thống kêMã 7460201 · Thống kê21,618,41chung19,24chung
Thông tin - thư việnMã 7320201 · Thông tin – Thư viện22,1517,81chung19,65chung
Thú yMã 7640101 · Thú y23,320chung22,45chung
Thú y (CTCLC)Mã 7640101C · ngành 7640101 · Thú y—18chung17,12chung
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử—22,23chung22,41chung
Toán ứng dụngMã 7460112 · Toán ứng dụng23,2321,77chung23,8chung
Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo—23,04chung20,55chung
Triết họcMã 7229001 · Triết học25,5125,41chung23,55chung
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện24,9424,11chung23,9chung
Văn họcMã 7229030 · Văn học26,126,5chung25,47chung
Vật lý kỹ thuậtMã 7520401 · Vật lý kỹ thuật2121,55chung22,46chung
Xã hội họcMã 7310301 · Xã hội học26,1926,12chung24,01chung

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 127 mức theo từng chương trình, từ 27,38 triệu – 44 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 121 mức theo từng chương trình, từ 22,2 triệu – 40 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 109 mức theo từng chương trình, từ 19,4 triệu – 36 triệu đồng/năm.

Xem từng mức
Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn