Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Cần Thơ
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 127 mức theo từng chương trình, từ 27,38 triệu – 44 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
7140201 Giáo dục mầm non (*)
Trường công bố: 7140201 Giáo dục mầm non (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140202 Giáo dục Tiểu học (*)
Trường công bố: 7140202 Giáo dục Tiểu học (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140204 Giáo dục Công dân (*)
Trường công bố: 7140204 Giáo dục Công dân (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140206 Giáo dục Thể chất (*)
Trường công bố: 7140206 Giáo dục Thể chất (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140209 Sư phạm Toán học (*)
Trường công bố: 7140209 Sư phạm Toán học (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140210 Sư phạm Tin học (*)
Trường công bố: 7140210 Sư phạm Tin học (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140211 Sư phạm Vật lý (*)
Trường công bố: 7140211 Sư phạm Vật lý (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140212 Sư phạm Hóa học (*)
Trường công bố: 7140212 Sư phạm Hóa học (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140213 Sư phạm Sinh học (*)
Trường công bố: 7140213 Sư phạm Sinh học (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140217 Sư phạm Ngữ văn (*)
Trường công bố: 7140217 Sư phạm Ngữ văn (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140218 Sư phạm Lịch sử (*)
Trường công bố: 7140218 Sư phạm Lịch sử (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140219 Sư phạm Địa lý (*)
Trường công bố: 7140219 Sư phạm Địa lý (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140231 Sư phạm Tiếng Anh (*)
Trường công bố: 7140231 Sư phạm Tiếng Anh (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp (*)
Trường công bố: 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (*)
Trường công bố: 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (*)
Trường công bố: 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201 Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
Trường công bố: 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201H Ngôn ngữ Anh – Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7220201H Ngôn ngữ Anh – Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220203 Ngôn ngữ Pháp
Trường công bố: 7220203 Ngôn ngữ Pháp – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229001 Triết học
Trường công bố: 7229001 Triết học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229030 Văn học
Trường công bố: 7229030 Văn học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310101 Kinh tế
Trường công bố: 7310101 Kinh tế – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310201 Chính trị học
Trường công bố: 7310201 Chính trị học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310301 Xã hội học
Trường công bố: 7310301 Xã hội học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310403 Tâm lý học giáo dục
Trường công bố: 7310403 Tâm lý học giáo dục – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320101 Báo chí
Trường công bố: 7320101 Báo chí – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320104 Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: 7320104 Truyền thông đa phương tiện – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 29,2 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320201 Thông tin - thư viện
Trường công bố: 7320201 Thông tin - thư viện – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường công bố: 7340101 Quản trị kinh doanh – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC)
Trường công bố: 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) – 4,5 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101H Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7340101H Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340115 Marketing
Trường công bố: 7340115 Marketing – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120 Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: 7340120 Kinh doanh quốc tế – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
Trường công bố: 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) – 4,5 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340121 Kinh doanh thương mại
Trường công bố: 7340121 Kinh doanh thương mại – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340122 Thương mại điện tử
Trường công bố: 7340122 Thương mại điện tử – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201 Tài chính – Ngân hàng
Trường công bố: 7340201 Tài chính – Ngân hàng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
Trường công bố: 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) – 4,5 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340205 Công nghệ tài chính
Trường công bố: 7340205 Công nghệ tài chính – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301 Kế toán
Trường công bố: 7340301 Kế toán – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301S Kế toán - Khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7340301S Kế toán - Khu Sóc Trăng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340302 Kiểm toán
Trường công bố: 7340302 Kiểm toán – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101 Luật
Trường công bố: 7380101 Luật – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101H Luật – Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7380101H Luật – Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101S Luật - Khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7380101S Luật - Khu Sóc Trăng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự
Trường công bố: 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380107 Luật kinh tế
Trường công bố: 7380107 Luật kinh tế – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420101 Sinh học
Trường công bố: 7420101 Sinh học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 29,48 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420201 Công nghệ sinh học
Trường công bố: 7420201 Công nghệ sinh học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 29,48 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT)
Trường công bố: 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) – 4,5 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420203 Sinh học ứng dụng
Trường công bố: 7420203 Sinh học ứng dụng – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 30,07 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440112 Hóa học
Trường công bố: 7440112 Hóa học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 29,48 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440301 Khoa học môi trường
Trường công bố: 7440301 Khoa học môi trường – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 30,07 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460108 Khoa học dữ liệu
Trường công bố: 7460108 Khoa học dữ liệu – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460112 Toán ứng dụng
Trường công bố: 7460112 Toán ứng dụng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460201 Thống kê
Trường công bố: 7460201 Thống kê – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480101 Khoa học máy tính
Trường công bố: 7480101 Khoa học máy tính – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Trường công bố: 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
Trường công bố: 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103 Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: 7480103 Kỹ thuật phần mềm – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
Trường công bố: 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104 Hệ thống thông tin
Trường công bố: 7480104 Hệ thống thông tin – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480106 Kỹ thuật máy tính
Trường công bố: 7480106 Kỹ thuật máy tính – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480107 Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: 7480107 Trí tuệ nhân tạo – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201 Công nghệ thông tin
Trường công bố: 7480201 Công nghệ thông tin – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201H Công nghệ thông tin - Hậu Giang
Trường công bố: 7480201H Công nghệ thông tin - Hậu Giang – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480202 An toàn thông tin
Trường công bố: 7480202 An toàn thông tin – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
Trường công bố: 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
Trường công bố: 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510601 Quản lý công nghiệp
Trường công bố: 7510601 Quản lý công nghiệp – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605S Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7510605S Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Khu Sóc Trăng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Trường công bố: 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520103C Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)
Trường công bố: 7520103C Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
Trường công bố: 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520130 Kỹ thuật ô tô
Trường công bố: 7520130 Kỹ thuật ô tô – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201 Kỹ thuật điện
Trường công bố: 7520201 Kỹ thuật điện – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC)
Trường công bố: 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Trường công bố: 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520212 Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: 7520212 Kỹ thuật y sinh – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Trường công bố: 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
Trường công bố: 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520309 Kỹ thuật vật liệu
Trường công bố: 7520309 Kỹ thuật vật liệu – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520320 Kỹ thuật môi trường
Trường công bố: 7520320 Kỹ thuật môi trường – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520401 Vật lý kỹ thuật
Trường công bố: 7520401 Vật lý kỹ thuật – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101 Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: 7540101 Công nghệ thực phẩm – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
Trường công bố: 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540104 Công nghệ sau thu hoạch
Trường công bố: 7540104 Công nghệ sau thu hoạch – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản
Trường công bố: 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Trường công bố: 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580101 Kiến trúc
Trường công bố: 7580101 Kiến trúc – 5 năm; Kiến trúc sư – học phí 1 năm học: 33,12 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201 Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: 7580201 Kỹ thuật xây dựng – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
Trường công bố: 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Trường công bố: 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước
Trường công bố: 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580302 Quản lý xây dựng
Trường công bố: 7580302 Quản lý xây dựng – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620103 Khoa học đất
Trường công bố: 7620103 Khoa học đất – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620105 Chăn nuôi
Trường công bố: 7620105 Chăn nuôi – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620109 Nông học
Trường công bố: 7620109 Nông học – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620110 Khoa học cây trồng
Trường công bố: 7620110 Khoa học cây trồng – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620112 Bảo vệ thực vật
Trường công bố: 7620112 Bảo vệ thực vật – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620112C Bảo vệ thực vật (CTCLC)
Trường công bố: 7620112C Bảo vệ thực vật (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Trường công bố: 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620114 Kinh doanh nông nghiệp
Trường công bố: 7620114 Kinh doanh nông nghiệp – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115 Kinh tế nông nghiệp
Trường công bố: 7620115 Kinh tế nông nghiệp – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115H Kinh tế nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7620115H Kinh tế nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301 Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: 7620301 Nuôi trồng thủy sản – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
Trường công bố: 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620302 Bệnh học thủy sản
Trường công bố: 7620302 Bệnh học thủy sản – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620305 Quản lý thủy sản
Trường công bố: 7620305 Quản lý thủy sản – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101 Thú y
Trường công bố: 7640101 Thú y – 5 năm; Bác sĩ thú y – học phí 1 năm học: 33,32 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101C Thú y (CTCLC)
Trường công bố: 7640101C Thú y (CTCLC) – 5 năm; Bác sĩ thú y – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720203 Hóa dược
Trường công bố: 7720203 Hóa dược – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101 Du lịch
Trường công bố: 7810101 Du lịch – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101H Du lịch - Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7810101H Du lịch - Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101S Du lịch - Khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7810101S Du lịch - Khu Sóc Trăng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
Trường công bố: 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) – 4,5 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 29,2 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Trường công bố: 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850103 Quản lý đất đai
Trường công bố: 7850103 Quản lý đất đai – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 29,2 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 121 mức theo từng chương trình, từ 22,2 triệu – 40 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
Trường công bố: 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC)
Trường công bố: 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
Trường công bố: 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
Trường công bố: 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT)
Trường công bố: 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
Trường công bố: 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
Trường công bố: 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
Trường công bố: 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC)
Trường công bố: 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
Trường công bố: 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC): 37 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
Trường công bố: 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
Trường công bố: 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
Trường công bố: 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101C Thú y (CTCLC)
Trường công bố: 7640101C Thú y (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
Trường công bố: 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140201 Giáo dục mầm non
Trường công bố: 7140201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140202 Giáo dục Tiểu học
Trường công bố: 7140202 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140204 Giáo dục Công dân
Trường công bố: 7140204 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140206 Giáo dục Thể chất
Trường công bố: 7140206 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140209 Sư phạm Toán học
Trường công bố: 7140209 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140210 Sư phạm Tin học
Trường công bố: 7140210 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140211 Sư phạm Vật lý
Trường công bố: 7140211 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140212 Sư phạm Hóa học
Trường công bố: 7140212 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140213 Sư phạm Sinh học
Trường công bố: 7140213 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường công bố: 7140217 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140218 Sư phạm Lịch sử
Trường công bố: 7140218 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140219 Sư phạm Địa lý
Trường công bố: 7140219 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140231 Sư phạm Tiếng Anh
Trường công bố: 7140231 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
Trường công bố: 7140233 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
Trường công bố: 7140247 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Trường công bố: 7140249 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh
Trường công bố: 7220201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7220201H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220203 Ngôn ngữ Pháp
Trường công bố: 7220203 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229001 Triết học
Trường công bố: 7229001 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229030 Văn học
Trường công bố: 7229030 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310101 Kinh tế
Trường công bố: 7310101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310201 Chính trị học
Trường công bố: 7310201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310301 Xã hội học
Trường công bố: 7310301 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310403 Tâm lý học giáo dục
Trường công bố: 7310403 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320101 Báo chí
Trường công bố: 7320101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320104 Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: 7320104 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,3 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320201 Thông tin - thư viện
Trường công bố: 7320201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường công bố: 7340101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7340101H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340115 Marketing
Trường công bố: 7340115 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120 Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: 7340120 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340121 Kinh doanh thương mại
Trường công bố: 7340121 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340122 Thương mại điện tử
Trường công bố: 7340122 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: 7340201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301 Kế toán
Trường công bố: 7340301 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7340301S – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340302 Kiểm toán
Trường công bố: 7340302 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101 Luật (Chuyên ngành Luật hành chính)
Trường công bố: 7380101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101H Luật - học tại khu Hòa An - Chuyên ngành Luật hành chính
Trường công bố: 7380101H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng - Chuyên ngành Luật hành chính
Trường công bố: 7380101S – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự
Trường công bố: 7380103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380107 Luật kinh tế
Trường công bố: 7380107 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420101 Sinh học
Trường công bố: 7420101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420201 Công nghệ sinh học
Trường công bố: 7420201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420203 Sinh học ứng dụng
Trường công bố: 7420203 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440112 Hóa học
Trường công bố: 7440112 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440301 Khoa học môi trường
Trường công bố: 7440301 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460112 Toán ứng dụng
Trường công bố: 7460112 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460201 Thống kê
Trường công bố: 7460201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480101 Khoa học máy tính
Trường công bố: 7480101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Trường công bố: 7480102 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103 Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: 7480103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104 Hệ thống thông tin
Trường công bố: 7480104 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
Trường công bố: 7480106 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480107 Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: 7480107 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201 Công nghệ thông tin
Trường công bố: 7480201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7480201H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480202 An toàn thông tin
Trường công bố: 7480202 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
Trường công bố: 7510401 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510601 Quản lý công nghiệp
Trường công bố: 7510601 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: 7510605 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7510605S – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Trường công bố: 7520103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
Trường công bố: 7520114 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520130 Kỹ thuật ô tô
Trường công bố: 7520130 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201 Kỹ thuật điện
Trường công bố: 7520201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Trường công bố: 7520207 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520212 Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: 7520212 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Trường công bố: 7520216 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520309 Kỹ thuật vật liệu
Trường công bố: 7520309 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520320 Kỹ thuật môi trường
Trường công bố: 7520320 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520401 Vật lý kỹ thuật
Trường công bố: 7520401 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101 Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: 7540101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540104 Công nghệ sau thu hoạch
Trường công bố: 7540104 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản
Trường công bố: 7540105 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Trường công bố: 7540106 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580101 Kiến trúc
Trường công bố: 7580101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 24,8 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: 7580105 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201 Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: 7580201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Trường công bố: 7580202 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: 7580205 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước
Trường công bố: 7580213 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620103 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)
Trường công bố: 7620103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620105 Chăn nuôi
Trường công bố: 7620105 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620109 Nông học
Trường công bố: 7620109 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao
Trường công bố: 7620110 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620112 Bảo vệ thực vật
Trường công bố: 7620112 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Trường công bố: 7620113 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7620114H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115 Kinh tế nông nghiệp
Trường công bố: 7620115 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7620115H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301 Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: 7620301 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620302 Bệnh học thủy sản
Trường công bố: 7620302 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620305 Quản lý thủy sản
Trường công bố: 7620305 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101 Thú y
Trường công bố: 7640101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 24,8 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720203 Hóa dược
Trường công bố: 7720203 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101 Du lịch
Trường công bố: 7810101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7810101H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7810101S – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: 7810103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: 7850101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,3 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Trường công bố: 7850102 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850103 Quản lý đất đai
Trường công bố: 7850103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,3 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 109 mức theo từng chương trình, từ 19,4 triệu – 36 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT)
Trường công bố: 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
Trường công bố: 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
Trường công bố: 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
Trường công bố: 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
Trường công bố: 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC)
Trường công bố: 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
Trường công bố: 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
Trường công bố: 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC)
Trường công bố: 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
Trường công bố: 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
Trường công bố: 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
Trường công bố: 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
Trường công bố: 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140201 Giáo dục mầm non
Trường công bố: 7140201 Giáo dục mầm non – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140202 Giáo dục Tiểu học
Trường công bố: 7140202 Giáo dục Tiểu học – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140204 Giáo dục Công dân
Trường công bố: 7140204 Giáo dục Công dân – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140206 Giáo dục Thể chất
Trường công bố: 7140206 Giáo dục Thể chất – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140209 Sư phạm Toán học
Trường công bố: 7140209 Sư phạm Toán học – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140210 Sư phạm Tin học
Trường công bố: 7140210 Sư phạm Tin học – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140211 Sư phạm Vật lý
Trường công bố: 7140211 Sư phạm Vật lý – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140212 Sư phạm Hóa học
Trường công bố: 7140212 Sư phạm Hóa học – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140213 Sư phạm Sinh học
Trường công bố: 7140213 Sư phạm Sinh học – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường công bố: 7140217 Sư phạm Ngữ văn – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140218 Sư phạm Lịch sử
Trường công bố: 7140218 Sư phạm Lịch sử – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140219 Sư phạm Địa lý
Trường công bố: 7140219 Sư phạm Địa lý – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140231 Sư phạm Tiếng Anh
Trường công bố: 7140231 Sư phạm Tiếng Anh – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
Trường công bố: 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
Trường công bố: 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường công bố: 7340101 Quản trị kinh doanh – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101H Quản trị kinh doanh – Khu Hòa An
Trường công bố: 7340101H Quản trị kinh doanh – Khu Hòa An – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340115 Marketing
Trường công bố: 7340115 Marketing – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120 Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: 7340120 Kinh doanh quốc tế – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340121 Kinh doanh thương mại
Trường công bố: 7340121 Kinh doanh thương mại – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: 7340201 Tài chính - Ngân hàng – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301 Kế toán
Trường công bố: 7340301 Kế toán – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340302 Kiểm toán
Trường công bố: 7340302 Kiểm toán – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380107 Luật kinh tế
Trường công bố: 7380107 Luật kinh tế – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101 Luật, 2 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật tư pháp.
Trường công bố: 7380101 Luật, 2 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật tư pháp. – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101H Luật (Luật hành chính) – Khu Hòa An
Trường công bố: 7380101H Luật (Luật hành chính) – Khu Hòa An – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420101 Sinh học
Trường công bố: 7420101 Sinh học – khối ngành IV; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,5 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420201 Công nghệ sinh học
Trường công bố: 7420201 Công nghệ sinh học – khối ngành IV; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,5 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420203 Sinh học ứng dụng
Trường công bố: 7420203 Sinh học ứng dụng – khối ngành IV; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440112 Hóa học
Trường công bố: 7440112 Hóa học – khối ngành IV; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,5 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440301 Khoa học môi trường
Trường công bố: 7440301 Khoa học môi trường – khối ngành IV; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460112 Toán ứng dụng
Trường công bố: 7460112 Toán ứng dụng – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460201 Thống kê
Trường công bố: 7460201 Thống kê – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480101 Khoa học máy tính
Trường công bố: 7480101 Khoa học máy tính – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Trường công bố: 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103 Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: 7480103 Kỹ thuật phần mềm – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104 Hệ thống thông tin
Trường công bố: 7480104 Hệ thống thông tin – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
Trường công bố: 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201 Công nghệ thông tin
Trường công bố: 7480201 Công nghệ thông tin – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201H Công nghệ thông tin – Khu Hòa An
Trường công bố: 7480201H Công nghệ thông tin – Khu Hòa An – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480202 An toàn thông tin
Trường công bố: 7480202 An toàn thông tin – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
Trường công bố: 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510601 Quản lý công nghiệp
Trường công bố: 7510601 Quản lý công nghiệp – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Trường công bố: 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520130 Kỹ thuật ô tô
Trường công bố: 7520130 Kỹ thuật ô tô – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
Trường công bố: 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201 Kỹ thuật điện
Trường công bố: 7520201 Kỹ thuật điện – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Trường công bố: 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520212 Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: 7520212 Kỹ thuật y sinh – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Trường công bố: 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520309 Kỹ thuật vật liệu
Trường công bố: 7520309 Kỹ thuật vật liệu – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520320 Kỹ thuật môi trường
Trường công bố: 7520320 Kỹ thuật môi trường – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520401 Vật lý kỹ thuật
Trường công bố: 7520401 Vật lý kỹ thuật – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101 Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: 7540101 Công nghệ thực phẩm – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540104 Công nghệ sau thu hoạch
Trường công bố: 7540104 Công nghệ sau thu hoạch – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản
Trường công bố: 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580101 Kiến trúc
Trường công bố: 7580101 Kiến trúc – khối ngành V; Kiến trúc sư; 5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 21,6 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201 Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: 7580201 Kỹ thuật xây dựng – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Trường công bố: 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước
Trường công bố: 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620103 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)
Trường công bố: 7620103 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón) – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620105 Chăn nuôi
Trường công bố: 7620105 Chăn nuôi – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620109 Nông học
Trường công bố: 7620109 Nông học – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Nông nghiệp công nghệ cao.
Trường công bố: 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Nông nghiệp công nghệ cao. – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620112 Bảo vệ thực vật
Trường công bố: 7620112 Bảo vệ thực vật – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Trường công bố: 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620114H Kinh doanh nông nghiệp – Khu Hòa An
Trường công bố: 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – Khu Hòa An – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115 Kinh tế nông nghiệp
Trường công bố: 7620115 Kinh tế nông nghiệp – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115H Kinh tế nông nghiệp – Khu Hòa An
Trường công bố: 7620115H Kinh tế nông nghiệp – Khu Hòa An – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301 Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: 7620301 Nuôi trồng thủy sản – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620302 Bệnh học thủy sản
Trường công bố: 7620302 Bệnh học thủy sản – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620305 Quản lý thủy sản
Trường công bố: 7620305 Quản lý thủy sản – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101 Thú y
Trường công bố: 7640101 Thú y – khối ngành V; Bác sĩ thú y; 5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 21,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720203 Hóa dược
Trường công bố: 7720203 Hóa dược – khối ngành VI; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 23,5 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh. – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa An
Trường công bố: 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa An – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220203 Ngôn ngữ Pháp
Trường công bố: 7220203 Ngôn ngữ Pháp – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229001 Triết học
Trường công bố: 7229001 Triết học – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,1 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229030 Văn học
Trường công bố: 7229030 Văn học – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310101 Kinh tế
Trường công bố: 7310101 Kinh tế – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310201 Chính trị học
Trường công bố: 7310201 Chính trị học – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,1 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310301 Xã hội học
Trường công bố: 7310301 Xã hội học – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320101 Báo chí
Trường công bố: 7320101 Báo chí – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320104 Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: 7320104 Truyền thông đa phương tiện – khối ngành VII; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320201 Thông tin - thư viện
Trường công bố: 7320201 Thông tin - thư viện – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101 Du lịch
Trường công bố: 7810101 Du lịch – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101H Du lịch – Khu Hòa An
Trường công bố: 7810101H Du lịch – Khu Hòa An – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường – khối ngành VII; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Trường công bố: 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850103 Quản lý đất đai
Trường công bố: 7850103 Quản lý đất đai – khối ngành VII; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.