Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh
Điểm chuẩn 68 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Nghệ An · mã trường TDV · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Chăn nuôiMã 7620105 · Chăn nuôi | 16 | 16chung | 15 |
| Chính trị họcMã 7310201 · Chính trị học | 18 | 21chung | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | — | 18chung | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17 | 20chung | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | 21chung | 21,5 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)Mã 7510206 · Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 17 | 18chung | 18,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19 | 20,5chung | 20 |
| Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường)Mã 7420201 · Công nghệ sinh học | — | — | 18 |
| Công nghệ sinh học (chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)Mã 7420201 · Công nghệ sinh học | 17 | 18chung | — |
| Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | — | 17chung | 17,5 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 19 | 20chung | 19,5 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)Mã 7480201CN · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | — | 21chung | 19,5 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7480201C · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | 21 | — | — |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 17 | 17chung | 17 |
| Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | 18 | 19chung | 21 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 20 | 20chung | 18,25 |
| Giáo dục Chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị | 27,8 | 27,17chung | 25,15 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninhMã 7140208 · Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26,5 | 27,4chung | 21 |
| Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | 28,12 | 24,56chung | 24,55 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 20 | 20,5chung | 22 |
| Khoa học cây trồngMã 7620110 · Khoa học cây trồng | 16 | 16chung | 15 |
| Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính | 18 | 19,5chung | 19 |
| Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | — | — | 18 |
| Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc | 16 | 18chung | 17 |
| Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế Quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao)Mã 7310101 · Kinh tế | 18,5 | 20chung | 18 |
| Kinh tế đầu tưMã 7310104 · Kinh tế đầu tư | — | — | 18 |
| Kinh tế sốMã 7310109 · Kinh tế số | 18,5 | 18,5chung | 18 |
| Kinh tế xây dựngMã 7580301 · Kinh tế xây dựng | 16 | 18chung | 17 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn) | 17 | 18chung | 19 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 19 | 21chung | 20,5 |
| Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | — | — | 17 |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)Mã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 16 | 18chung | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16 | 17chung | 17 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 18 | 21,5chung | 20 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sựMã 7380103 · Luật dân sự và tố tụng dân sự | — | 18chung | 20 |
| Luật hiến pháp và luật hành chínhMã 7380102 · Luật hiến pháp và luật hành chính | — | 18chung | 20 |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | 18 | 21chung | 20 |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | — | — | 21 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 24,8 | 23,6chung | 19,25 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 24,2chung | 22 |
| Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)Mã 7620109 · Nông học | 16 | 16chung | 15 |
| Nuôi trồng thuỷ sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản | 16 | 16chung | 15 |
| Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)Mã 7850103 · Quản lý đất đai | 16 | 16chung | 16 |
| Quản lý giáo dụcMã 7140114 · Quản lý giáo dục | 24 | 25,5chung | 20 |
| Quản lý kinh tếMã 7310110 | — | — | 18 |
| Quản lý nhà nướcMã 7310205 · Quản lý nhà nước | 18 | 21chung | 21 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | 16chung | 16 |
| Quản lý văn hoáMã 7229042 · Quản lý văn hóa | 18 | 18chung | 20 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 19 | 21chung | 20,75 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7340101C · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 21 | — | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)Mã 7340101TA · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | 21chung | 19 |
| Quốc tế họcMã 7310601 · Quốc tế học | 18 | 18chung | 17 |
| Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý | 28,5 | 28,2chung | 25,25 |
| Sư phạm Hoá họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học | 26,4 | 26chung | 24,75 |
| Sư phạm khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25,3 | 24,16chung | 24,5 |
| Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử | 28,71 | 28,4chung | 26,15 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lýMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28,25 | 27,9chung | 25,35 |
| Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn | 28,46 | 27,92chung | 25,85 |
| Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học | 25,25 | 23,9chung | 23,3 |
| Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | 26,46 | 23,73chung | 24,5 |
| Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)Mã 7140231TN · ngành 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | — | — | 25,65 |
| Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)Mã 7140231C · ngành 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | 27,25 | — | — |
| Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)Mã 7140231TN · ngành 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | — | 25chung | — |
| Sư phạm Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học | 24,45 | 21,15chung | 22 |
| Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | 26,2 | 26,5chung | 25,5 |
| Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)Mã 7140209TN · ngành 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | — | — | 26,5 |
| Sư phạm Toán học (lớp tài năng)Mã 7140209C · ngành 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | 26,5 | — | — |
| Sư phạm Toán học (lớp tài năng)Mã 7140209TN · ngành 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | — | 26,8chung | — |
| Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý | 25,9 | 26,5chung | 25,15 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)Mã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 18,5 | 20chung | 20 |
| Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục | 22 | 24chung | 18,5 |
| Thú yMã 7640101 · Thú y | 16 | 17chung | 16 |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | 18,5 | 21chung | 20,5 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)Mã 7310630 · Việt Nam học | 18 | 22chung | 19,25 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên
Trường công bố: Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên 568 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Chưa gồm: Các chương trình đào tạo giáo viên, sinh viên đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP không phải đóng học phí
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật
Trường công bố: Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 571 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
Trường công bố: Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 579 - 612 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y
Trường công bố: Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và CNTT, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, ... thú y 627 - 663 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VI.1: Sức khỏe (Điều dưỡng)
Trường công bố: Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng) 714 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường
Trường công bố: Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, ... môi trường và bảo vệ môi trường 523 - 571 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên
Trường công bố: Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên 448 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Chưa gồm: Các chương trình đào tạo giáo viên, sinh viên đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP không phải đóng học phí
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật
Trường công bố: Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 414 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
Trường công bố: Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 460 - 489 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y
Trường công bố: Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và CNTT, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, ... thú y 460 - 489 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VI.1: Sức khỏe (Điều dưỡng)
Trường công bố: Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng) 517,5 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường
Trường công bố: Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, ... môi trường và bảo vệ môi trường 379,5 - 414 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Đề án tuyển sinh 2024 (mục 1.10) chỉ dẫn Quyết định 416/QĐ-ĐHV ngày 27/2/2024, không in mức học phí; Thông tin tuyển sinh 2024 cũng không in mức
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (Đề án 706/ĐA-ĐHV ngày 10/6/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Phụ lục 1 kèm Thông báo 136/TB-ĐHV ngày 17/8/2024 (điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2024) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Phụ lục 1 kèm Thông báo 108/TB-ĐHV ngày 22/8/2025 (điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Phụ lục 1 kèm Thông báo 124/TB-ĐHV ngày 10/8/2026 (điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh năm 2024 (Đề án 706/ĐA-ĐHV ngày 10/6/2024) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn