Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Vinh
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên
Trường công bố: Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên 568 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Chưa gồm: Các chương trình đào tạo giáo viên, sinh viên đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP không phải đóng học phí
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật
Trường công bố: Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 571 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
Trường công bố: Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 579 - 612 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y
Trường công bố: Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và CNTT, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, ... thú y 627 - 663 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VI.1: Sức khỏe (Điều dưỡng)
Trường công bố: Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng) 714 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường
Trường công bố: Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, ... môi trường và bảo vệ môi trường 523 - 571 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1.000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Cùng văn bản ghi: Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng — mức áp dụng cho khoá 2026 cần đối chiếu thông báo học phí của Trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (công bố 1/2026), mục 6.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên
Trường công bố: Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên 448 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Chưa gồm: Các chương trình đào tạo giáo viên, sinh viên đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP không phải đóng học phí
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật
Trường công bố: Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 414 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
Trường công bố: Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 460 - 489 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y
Trường công bố: Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và CNTT, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, ... thú y 460 - 489 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VI.1: Sức khỏe (Điều dưỡng)
Trường công bố: Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng) 517,5 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường
Trường công bố: Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, ... môi trường và bảo vệ môi trường 379,5 - 414 (đơn giá tín chỉ, ĐVT: 1000 VNĐ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản tuyển sinh 2025 ghi mức theo Quyết định 2128/QĐ-ĐHV ngày 26/8/2024; lộ trình học phí tăng 15% mỗi năm so với năm học trước liền kề. Cử nhân 126 tín chỉ, kỹ sư 150, bác sĩ Thú y 160
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Đề án tuyển sinh 2024 (mục 1.10) chỉ dẫn Quyết định 416/QĐ-ĐHV ngày 27/2/2024, không in mức học phí; Thông tin tuyển sinh 2024 cũng không in mức
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (Đề án 706/ĐA-ĐHV ngày 10/6/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.