Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 58 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường SPS · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Chính trị họcMã 7310201 · Chính trị học | — | — | 22,35 |
| Công nghệ giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục | — | 19,25 | 20,25 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 23,05 | 19 | 18 |
| Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | 24,44 | 25,63 | 22,1 |
| Du lịchMã 7810101 · Du lịch | 25,25 | 25,89 | 21,1 |
| Du lịch (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7810101 · Du lịch | — | — | 18 |
| Địa lý họcMã 7310501 · Địa lý học | 25,17 | 26,73 | 24,45 |
| Giáo dục Chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị | 27,58 | 27,12 | 25,79 |
| Giáo dục Công dânMã 7140204 · Giáo dục Công dân | 27,34 | 26,83 | 24,76 |
| Giáo dục Đặc biệtMã 7140203 · Giáo dục Đặc biệt | 26,5 | 27,2 | 25,21 |
| Giáo dục họcMã 7140101 · Giáo dục học | 24,82 | 22,35 | 24,25 |
| Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non | 24,24 | 26,05 | 25,84 |
| Giáo dục Mầm non (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140201_GL · ngành 7140201 · Giáo dục Mầm non | — | 25,14 | — |
| Giáo dục Mầm non (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140201 · Giáo dục Mầm non | — | — | 25,41M0325,17M03 |
| Giáo dục Mầm non (Phân hiệu Long An)Mã 7140201_LA · ngành 7140201 · Giáo dục Mầm non | 22 | 25,38 | — |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninhMã 7140208 · Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 27,28 | 23 | 25,8 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Phân hiệu Long An)Mã 7140208_LA · ngành 7140208 · Giáo dục Quốc phòng - An ninh | — | 20 | — |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Phân hiệu Long An)Mã 7140208 · Giáo dục Quốc phòng - An ninh | — | — | 24,87 |
| Giáo dục Thể chấtMã 7140206 · Giáo dục Thể chất | 26,71 | 26,52 | 26,67 |
| Giáo dục Thể chất (Phân hiệu Long An)Mã 7140206_LA · ngành 7140206 · Giáo dục Thể chất | 24,77 | 24,93 | — |
| Giáo dục Thể chất (Phân hiệu Long An)Mã 7140206 · Giáo dục Thể chất | — | — | 25,82 |
| Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | 26,13 | 25,94 | 26,04 |
| Giáo dục Tiểu học (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140202_GL · ngành 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | — | 23,75 | — |
| Giáo dục Tiểu học (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | — | — | 25,55D0124,54D01 |
| Giáo dục Tiểu học (Phân hiệu Long An)Mã 7140202_LA · ngành 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | 24,73 | 25,21 | — |
| Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - AnhMã 7140202SN · ngành 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | — | — | 26,63 |
| Hoá họcMã 7440112 · Hóa học | 24,65 | 24,75 | 25,89 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtMã 7760103 · Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | — | — | 23,35 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 25,86 | 24,8 | 25,5 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc | 25,02 | 22 | 22 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc (Phân hiệu Long An)Mã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | — | 18 |
| Ngôn ngữ NgaMã 7220202 · Ngôn ngữ Nga | 22 | 18,25 | 19 |
| Ngôn ngữ NhậtMã 7220209 · Ngôn ngữ Nhật | 23,77 | 21 | 19,5 |
| Ngôn ngữ PhápMã 7220203 · Ngôn ngữ Pháp | 22,7 | 19 | 18,5 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,05 | 22,75 | 23,5 |
| Quản lý giáo dụcMã 7140114 · Quản lý giáo dục | 25,22 | 23,42 | 24,73 |
| Quốc tế họcMã 7310601 · Quốc tế học | 24,42 | 21,25 | 20,25 |
| Sinh học ứng dụngMã 7420203 · Sinh học ứng dụng | 21,9 | 19,5 | 22,61 |
| Sư phạm công nghệMã 7140246 · Sư phạm Công nghệ | 24,31 | 22,85 | 24,33 |
| Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý | 28,37 | 28,83 | 27,44 |
| Sư phạm Hoá họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học | 27,67 | 29,38 | 29,83 |
| Sư phạm khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25,6 | 26,38 | 28,15 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140247_GL · ngành 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên | — | 23,12 | — |
| Sư phạm khoa học tự nhiên (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên | — | — | 25,5 |
| Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử | 28,6 | 28,73 | 29,8 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lýMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27,75 | 27,59 | 25,88 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Phân hiệu Long An)Mã 7140249_LA · ngành 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý | — | 27,14 | — |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Phân hiệu Long An)Mã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý | — | — | 25,14 |
| Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn | 28,6 | 29,07 | 29,8 |
| Sư phạm Ngữ văn (Phân hiệu Long An)Mã 7140217_LA · ngành 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn | 27,2 | 27,98 | — |
| Sư phạm Ngữ văn (Phân hiệu Long An)Mã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn | — | — | 26,3 |
| Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học | 26,22 | 26,21 | 27,66 |
| Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | 27,01 | 26,79 | 27,79 |
| Sư phạm Tiếng Anh (Phân hiệu Long An)Mã 7140231_LA · ngành 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | 25,47 | 25,62 | — |
| Sư phạm Tiếng Anh (Phân hiệu Long An)Mã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | — | — | 26,7 |
| Sư phạm Tiếng NgaMã 7140232 · Sư phạm Tiếng Nga | 23,69 | 21,9 | 23,26 |
| Sư phạm Tiếng PhápMã 7140233 · Sư phạm Tiếng Pháp | 24,93 | 21,75 | 24,17 |
| Sư phạm Tiếng Trung QuốcMã 7140234 · Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26,44 | 25,39 | 26,87 |
| Sư phạm Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học | 24,73 | 23,23 | 25,3 |
| Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | 27,6 | 28,25 | 29,49 |
| Sư phạm Toán học (Phân hiệu Long An)Mã 7140209_LA · ngành 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | 26,18 | 27,57 | — |
| Sư phạm Toán học (Phân hiệu Long An)Mã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | — | — | 28,84 |
| Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý | 27,25 | 28,42 | 29,78 |
| Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học | 27,1 | 28 | 24,2 |
| Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục | 26,03 | 27,32 | 22 |
| Toán ứng dụngMã 7460112 · Toán ứng dụng | — | 26,17 | 26,44 |
| Văn họcMã 7229030 · Văn học | 26,62 | 27,47 | 24,68 |
| Vật lý họcMã 7440102 · Vật lý học | 24,44 | 24,25 | 25,05 |
| Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học | 25,28 | 25,95 | 21,07 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Phương thức khác · 2026
- Chính trị học22,35/30
- Công nghệ giáo dục18,75/30
- Công nghệ thông tin17/30
- Công tác xã hội22,1/30
- Du lịch21,1/30
- Du lịch (Phân hiệu Gia Lai)17/30
- Địa lý học24,45/30
- Giáo dục Chính trị25,79/30
- Giáo dục Công dân24,76/30
- Giáo dục Đặc biệt25,21/30
- Giáo dục học22,75/30
- Giáo dục Mầm non25,01/30
- Giáo dục Mầm non (Phân hiệu Gia Lai)24,61/30
- Giáo dục Mầm non (Phân hiệu Gia Lai)24,38/30
- Giáo dục Quốc phòng - An ninh25,17/30
- Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Phân hiệu Long An)24,18/30
- Giáo dục Thể chất26,24/30
- Giáo dục Thể chất (Phân hiệu Long An)25,52/30
- Giáo dục Tiểu học25,61/30
- Giáo dục Tiểu học (Phân hiệu Gia Lai)25/30
- Giáo dục Tiểu học (Phân hiệu Gia Lai)23,73/30
- Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh26,16/30
- Hoá học25,46/30
- Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật23,35/30
- Ngôn ngữ Anh24,6/30
- Ngôn ngữ Hàn Quốc20,5/30
- Ngôn ngữ Hàn Quốc (Phân hiệu Long An)17/30
- Ngôn ngữ Nga17,5/30
- Ngôn ngữ Nhật18/30
- Ngôn ngữ Pháp17,04/30
- Ngôn ngữ Trung Quốc22,18/30
- Quản lý giáo dục23,71/30
- Quốc tế học19,07/30
- Sinh học ứng dụng21,22/30
- Sư phạm công nghệ22,83/30
- Sư phạm Địa lý26,93/30
- Sư phạm Hoá học28,33/30
- Sư phạm khoa học tự nhiên26,89/30
- Sư phạm khoa học tự nhiên (Phân hiệu Gia Lai)24,91/30
- Sư phạm Lịch sử29,17/30
- Sư phạm Lịch sử - Địa lý25,88/30
- Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Phân hiệu Long An)25,14/30
- Sư phạm Ngữ văn29,17/30
- Sư phạm Ngữ văn (Phân hiệu Long An)26,3/30
- Sư phạm Sinh học26,16/30
- Sư phạm Tiếng Anh26,77/30
- Sư phạm Tiếng Anh (Phân hiệu Long An)25,73/30
- Sư phạm Tiếng Nga21,76/30
- Sư phạm Tiếng Pháp23,34/30
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc25,9/30
- Sư phạm Tin học23,8/30
- Sư phạm Toán học27,99/30
- Sư phạm Toán học (Phân hiệu Long An)27,34/30
- Sư phạm Vật lý28,28/30
- Tâm lý học23,37/30
- Tâm lý học giáo dục20,5/30
- Toán ứng dụng25,49/30
- Văn học24,68/30
- Vật lý học23,83/30
- Việt Nam học21,07/30
Phương thức khác · 2025
- Công nghệ giáo dục18,6/30
- Công nghệ thông tin18,35/30
- Công tác xã hội24,32/30
- Du lịch24,58/30
- Địa lý học25,42/30
- Giáo dục Chính trị26,53/30
- Giáo dục Công dân26,23/30
- Giáo dục Đặc biệt25,89/30
- Giáo dục học21,17/30
- Giáo dục Mầm non25,07/30
- Giáo dục Mầm non (Phân hiệu Gia Lai)24,21/30
- Giáo dục Mầm non (Phân hiệu Long An)24,43/30
- Giáo dục Quốc phòng - An ninh22,54/30
- Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Phân hiệu Long An)19,7/30
- Giáo dục Thể chất25,81/30
- Giáo dục Thể chất (Phân hiệu Long An)24,07/30
- Giáo dục Tiểu học25,88/30
- Giáo dục Tiểu học (Phân hiệu Gia Lai)23,67/30
- Giáo dục Tiểu học (Phân hiệu Long An)25,15/30
- Hoá học23,38/30
- Ngôn ngữ Anh24,49/30
- Ngôn ngữ Hàn Quốc21,34/30
- Ngôn ngữ Nga17,13/30
- Ngôn ngữ Nhật20,22/30
- Ngôn ngữ Pháp17,97/30
- Ngôn ngữ Trung Quốc22,18/30
- Quản lý giáo dục22,35/30
- Quốc tế học20,5/30
- Sinh học ứng dụng19,6/30
- Sư phạm công nghệ22,33/30
- Sư phạm Địa lý27,53/30
- Sư phạm Hoá học28,14/30
- Sư phạm khoa học tự nhiên25,6/30
- Sư phạm khoa học tự nhiên (Phân hiệu Gia Lai)22,02/30
- Sư phạm Lịch sử - Địa lý26,28/30
- Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Phân hiệu Long An)25,83/30
- Sư phạm Ngữ văn27,77/30
- Sư phạm Ngữ văn (Phân hiệu Long An)26,67/30
- Sư phạm Sinh học26,83/30
- Sư phạm Tiếng Anh26,72/30
- Sư phạm Tiếng Anh (Phân hiệu Long An)25,41/30
- Sư phạm Tiếng Nga21,23/30
- Sư phạm Tiếng Pháp21,06/30
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc25,15/30
- Sư phạm Tin học22,47/30
- Sư phạm Toán học27,66/30
- Sư phạm Toán học (Phân hiệu Long An)26,91/30
- Sư phạm Vật lý28,16/30
- Tâm lý học28,08/30
- Tâm lý học giáo dục27,32/30
- Toán ứng dụng25,37/30
- Văn học26,16/30
- Vật lý học23,6/30
- Việt Nam học24,64/30
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 17,9 triệu – 25,08 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Giáo dục học (7140101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140101 Giáo dục học — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý giáo dục (7140104) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140104 Quản lý giáo dục — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Ngữ văn (7140217) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140217 Sư phạm Ngữ văn — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Địa lý (7140219) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140219 Sư phạm Địa lý — Năm học 2026-2027: 20,585,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Anh (7140231) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140231 Sư phạm Tiếng Anh — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Mầm non (7140201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140201 Giáo dục Mầm non — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Tiểu học (7140202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140202 Giáo dục Tiểu học — Năm học 2026-2027: 21,480,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Đặc biệt (7140203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140203 Giáo dục Đặc biệt — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục công dân (7140204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140204 Giáo dục công dân — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục chính trị (7140205) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140205 Giáo dục chính trị — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Thể chất (7140206) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140206 Giáo dục Thể chất — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (7140208) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Toán học (7140209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140209 Sư phạm Toán học — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tin học (7140210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140210 Sư phạm Tin học — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Vật lý (7140211) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140211 Sư phạm Vật lý — Năm học 2026-2027: 21,480,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Hóa học (7140212) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140212 Sư phạm Hóa học — Năm học 2026-2027: 21,480,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Sinh học (7140213) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140213 Sư phạm Sinh học — Năm học 2026-2027: 20,585,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử (7140218) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140218 Sư phạm Lịch sử — Năm học 2026-2027: 20,585,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Công nghệ (7140246) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140246 Sư phạm Công nghệ — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Khoa học Tự nhiên (7140247) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (7140249) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Nga (7140232) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140232 Sư phạm Tiếng Nga — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Pháp (7140233) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Trung Quốc (7140234) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh (7220201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh — Năm học 2026-2027: 22,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nga (7220202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220202 Ngôn ngữ Nga — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Pháp (7220203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220203 Ngôn ngữ Pháp — Năm học 2026-2027: 22,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc — Năm học 2026-2027: 22,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nhật (7220209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220209 Ngôn ngữ Nhật — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn học (7229030) — đại học chính quy
Trường công bố: 7229030 Văn học — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học (7310401) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310401 Tâm lý học — Năm học 2026-2027: 22,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học giáo dục (7310402) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310402 Tâm lý học giáo dục — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Địa lý học (7310501) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310501 Địa lý học — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quốc tế học (7310601) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310601 Quốc tế học — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Việt Nam học (7310630) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310630 Việt Nam học — Năm học 2026-2027: 21,965,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học ứng dụng (7420203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7420203 Sinh học ứng dụng — Năm học 2026-2027: 19,300,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học (7440102) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440102 Vật lý học — Năm học 2026-2027: 19,300,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa học (7440112) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440112 Hóa học — Năm học 2026-2027: 19,300,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Thông tin (7480201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7480201 Công nghệ Thông tin — Năm học 2026-2027: 25,080,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội (7760101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7760101 Công tác xã hội — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Du lịch (7810101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7810101 Du lịch — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 15,9 triệu – 22,2 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Giáo dục học (7140101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140101 Giáo dục học — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý giáo dục (7140104) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140104 Quản lý giáo dục — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Ngữ văn (7140217) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140217 Sư phạm Ngữ văn — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Địa lý (7140219) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140219 Sư phạm Địa lý — Năm học 2025-2026: 18,285,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Anh (7140231) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140231 Sư phạm Tiếng Anh — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Mầm non (7140201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140201 Giáo dục Mầm non — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Tiểu học (7140202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140202 Giáo dục Tiểu học — Năm học 2025-2026: 19,080,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Đặc biệt (7140203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140203 Giáo dục Đặc biệt — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục công dân (7140204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140204 Giáo dục công dân — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục chính trị (7140205) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140205 Giáo dục chính trị — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Thể chất (7140206) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140206 Giáo dục Thể chất — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (7140208) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Toán học (7140209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140209 Sư phạm Toán học — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tin học (7140210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140210 Sư phạm Tin học — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Vật lý (7140211) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140211 Sư phạm Vật lý — Năm học 2025-2026: 19,080,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Hóa học (7140212) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140212 Sư phạm Hóa học — Năm học 2025-2026: 19,080,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Sinh học (7140213) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140213 Sư phạm Sinh học — Năm học 2025-2026: 18,285,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử (7140218) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140218 Sư phạm Lịch sử — Năm học 2025-2026: 18,285,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Công nghệ (7140246) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140246 Sư phạm Công nghệ — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Khoa học Tự nhiên (7140247) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (7140249) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Nga (7140232) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140232 Sư phạm Tiếng Nga — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Pháp (7140233) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Trung Quốc (7140234) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh (7220201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh — Năm học 2025-2026: 20,280,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nga (7220202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220202 Ngôn ngữ Nga — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Pháp (7220203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220203 Ngôn ngữ Pháp — Năm học 2025-2026: 20,280,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc — Năm học 2025-2026: 20,280,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nhật (7220209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220209 Ngôn ngữ Nhật — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn học (7229030) — đại học chính quy
Trường công bố: 7229030 Văn học — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học (7310401) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310401 Tâm lý học — Năm học 2025-2026: 20,280,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học giáo dục (7310402) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310402 Tâm lý học giáo dục — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Địa lý học (7310501) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310501 Địa lý học — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quốc tế học (7310601) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310601 Quốc tế học — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Việt Nam học (7310630) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310630 Việt Nam học — Năm học 2025-2026: 19,435,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học ứng dụng (7420203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7420203 Sinh học ứng dụng — Năm học 2025-2026: 17,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học (7440102) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440102 Vật lý học — Năm học 2025-2026: 17,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa học (7440112) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440112 Hóa học — Năm học 2025-2026: 17,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Thông tin (7480201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7480201 Công nghệ Thông tin — Năm học 2025-2026: 22,200,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội (7760101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7760101 Công tác xã hội — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Du lịch (7810101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7810101 Du lịch — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 14,1 triệu – 19,68 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Giáo dục học (7140101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140101 Giáo dục học — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý giáo dục (7140104) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140104 Quản lý giáo dục — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Ngữ văn (7140217) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140217 Sư phạm Ngữ văn — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Địa lý (7140219) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140219 Sư phạm Địa lý — Năm học 2024-2025: 16,215,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Anh (7140231) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140231 Sư phạm Tiếng Anh — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Mầm non (7140201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140201 Giáo dục Mầm non — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Tiểu học (7140202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140202 Giáo dục Tiểu học — Năm học 2024-2025: 16,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Đặc biệt (7140203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140203 Giáo dục Đặc biệt — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục công dân (7140204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140204 Giáo dục công dân — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục chính trị (7140205) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140205 Giáo dục chính trị — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Thể chất (7140206) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140206 Giáo dục Thể chất — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (7140208) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Toán học (7140209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140209 Sư phạm Toán học — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tin học (7140210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140210 Sư phạm Tin học — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Vật lý (7140211) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140211 Sư phạm Vật lý — Năm học 2024-2025: 16,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Hóa học (7140212) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140212 Sư phạm Hóa học — Năm học 2024-2025: 16,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Sinh học (7140213) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140213 Sư phạm Sinh học — Năm học 2024-2025: 16,215,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử (7140218) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140218 Sư phạm Lịch sử — Năm học 2024-2025: 16,215,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Công nghệ (7140246) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140246 Sư phạm Công nghệ — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Khoa học Tự nhiên (7140247) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (7140249) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Nga (7140232) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140232 Sư phạm Tiếng Nga — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Pháp (7140233) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Trung Quốc (7140234) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh (7220201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh — Năm học 2024-2025: 18,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nga (7220202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220202 Ngôn ngữ Nga — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Pháp (7220203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220203 Ngôn ngữ Pháp — Năm học 2024-2025: 18,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc — Năm học 2024-2025: 18,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nhật (7220209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220209 Ngôn ngữ Nhật — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn học (7229030) — đại học chính quy
Trường công bố: 7229030 Văn học — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học (7310401) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310401 Tâm lý học — Năm học 2024-2025: 18,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học giáo dục (7310402) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310402 Tâm lý học giáo dục — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Địa lý học (7310501) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310501 Địa lý học — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quốc tế học (7310601) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310601 Quốc tế học — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Việt Nam học (7310630) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310630 Việt Nam học — Năm học 2024-2025: 17,250,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học ứng dụng (7420203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7420203 Sinh học ứng dụng — Năm học 2024-2025: 15,200,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học (7440102) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440102 Vật lý học — Năm học 2024-2025: 15,200,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa học (7440112) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440112 Hóa học — Năm học 2024-2025: 15,200,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Thông tin (7480201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7480201 Công nghệ Thông tin — Năm học 2024-2025: 19,680,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội (7760101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7760101 Công tác xã hội — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Du lịch (7810101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7810101 Du lịch — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Cổng TTĐT Chính phủ (Chinhphu.vn) ngày 19/8/2024: "ĐIỂM CHUẨN Trường Đại học Sư phạm TPHCM (HCMUE) 2024" — đăng lại điểm trúng tuyển phương thức thi tốt nghiệp THPT 2024 do trường công bố · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Cổng TTĐT Chính phủ (Chinhphu.vn) ngày 26/8/2025: "Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2025" — đăng lại bảng điểm trúng tuyển trường công bố · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Điểm trúng tuyển các ngành đào tạo trình độ đại học; ngành GD Mầm non trình độ cao đẳng chính quy năm 2026 (tệp diemTT-2026-dangweb-100.pdf, liên kết trong thông báo ngày 11/8/2026 trên tuyensinh.hcmue.edu.vn) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn