Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 17,9 triệu – 25,08 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Giáo dục học (7140101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140101 Giáo dục học — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý giáo dục (7140104) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140104 Quản lý giáo dục — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Ngữ văn (7140217) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140217 Sư phạm Ngữ văn — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Địa lý (7140219) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140219 Sư phạm Địa lý — Năm học 2026-2027: 20,585,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Anh (7140231) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140231 Sư phạm Tiếng Anh — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Mầm non (7140201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140201 Giáo dục Mầm non — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Tiểu học (7140202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140202 Giáo dục Tiểu học — Năm học 2026-2027: 21,480,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Đặc biệt (7140203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140203 Giáo dục Đặc biệt — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục công dân (7140204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140204 Giáo dục công dân — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục chính trị (7140205) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140205 Giáo dục chính trị — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Thể chất (7140206) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140206 Giáo dục Thể chất — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (7140208) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Toán học (7140209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140209 Sư phạm Toán học — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tin học (7140210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140210 Sư phạm Tin học — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Vật lý (7140211) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140211 Sư phạm Vật lý — Năm học 2026-2027: 21,480,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Hóa học (7140212) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140212 Sư phạm Hóa học — Năm học 2026-2027: 21,480,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Sinh học (7140213) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140213 Sư phạm Sinh học — Năm học 2026-2027: 20,585,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử (7140218) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140218 Sư phạm Lịch sử — Năm học 2026-2027: 20,585,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Công nghệ (7140246) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140246 Sư phạm Công nghệ — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Khoa học Tự nhiên (7140247) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (7140249) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Nga (7140232) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140232 Sư phạm Tiếng Nga — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Pháp (7140233) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Trung Quốc (7140234) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc — Năm học 2026-2027: 17,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh (7220201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh — Năm học 2026-2027: 22,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nga (7220202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220202 Ngôn ngữ Nga — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Pháp (7220203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220203 Ngôn ngữ Pháp — Năm học 2026-2027: 22,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc — Năm học 2026-2027: 22,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nhật (7220209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220209 Ngôn ngữ Nhật — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn học (7229030) — đại học chính quy
Trường công bố: 7229030 Văn học — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học (7310401) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310401 Tâm lý học — Năm học 2026-2027: 22,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học giáo dục (7310402) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310402 Tâm lý học giáo dục — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Địa lý học (7310501) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310501 Địa lý học — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quốc tế học (7310601) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310601 Quốc tế học — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Việt Nam học (7310630) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310630 Việt Nam học — Năm học 2026-2027: 21,965,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học ứng dụng (7420203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7420203 Sinh học ứng dụng — Năm học 2026-2027: 19,300,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học (7440102) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440102 Vật lý học — Năm học 2026-2027: 19,300,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa học (7440112) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440112 Hóa học — Năm học 2026-2027: 19,300,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Thông tin (7480201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7480201 Công nghệ Thông tin — Năm học 2026-2027: 25,080,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội (7760101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7760101 Công tác xã hội — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Du lịch (7810101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7810101 Du lịch — Năm học 2026-2027: 19,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 15,9 triệu – 22,2 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Giáo dục học (7140101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140101 Giáo dục học — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý giáo dục (7140104) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140104 Quản lý giáo dục — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Ngữ văn (7140217) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140217 Sư phạm Ngữ văn — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Địa lý (7140219) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140219 Sư phạm Địa lý — Năm học 2025-2026: 18,285,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Anh (7140231) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140231 Sư phạm Tiếng Anh — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Mầm non (7140201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140201 Giáo dục Mầm non — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Tiểu học (7140202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140202 Giáo dục Tiểu học — Năm học 2025-2026: 19,080,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Đặc biệt (7140203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140203 Giáo dục Đặc biệt — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục công dân (7140204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140204 Giáo dục công dân — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục chính trị (7140205) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140205 Giáo dục chính trị — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Thể chất (7140206) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140206 Giáo dục Thể chất — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (7140208) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Toán học (7140209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140209 Sư phạm Toán học — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tin học (7140210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140210 Sư phạm Tin học — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Vật lý (7140211) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140211 Sư phạm Vật lý — Năm học 2025-2026: 19,080,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Hóa học (7140212) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140212 Sư phạm Hóa học — Năm học 2025-2026: 19,080,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Sinh học (7140213) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140213 Sư phạm Sinh học — Năm học 2025-2026: 18,285,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử (7140218) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140218 Sư phạm Lịch sử — Năm học 2025-2026: 18,285,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Công nghệ (7140246) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140246 Sư phạm Công nghệ — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Khoa học Tự nhiên (7140247) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (7140249) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Nga (7140232) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140232 Sư phạm Tiếng Nga — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Pháp (7140233) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Trung Quốc (7140234) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh (7220201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh — Năm học 2025-2026: 20,280,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nga (7220202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220202 Ngôn ngữ Nga — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Pháp (7220203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220203 Ngôn ngữ Pháp — Năm học 2025-2026: 20,280,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc — Năm học 2025-2026: 20,280,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nhật (7220209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220209 Ngôn ngữ Nhật — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn học (7229030) — đại học chính quy
Trường công bố: 7229030 Văn học — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học (7310401) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310401 Tâm lý học — Năm học 2025-2026: 20,280,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học giáo dục (7310402) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310402 Tâm lý học giáo dục — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Địa lý học (7310501) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310501 Địa lý học — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quốc tế học (7310601) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310601 Quốc tế học — Năm học 2025-2026: 16,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Việt Nam học (7310630) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310630 Việt Nam học — Năm học 2025-2026: 19,435,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học ứng dụng (7420203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7420203 Sinh học ứng dụng — Năm học 2025-2026: 17,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học (7440102) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440102 Vật lý học — Năm học 2025-2026: 17,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa học (7440112) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440112 Hóa học — Năm học 2025-2026: 17,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Thông tin (7480201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7480201 Công nghệ Thông tin — Năm học 2025-2026: 22,200,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội (7760101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7760101 Công tác xã hội — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Du lịch (7810101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7810101 Du lịch — Năm học 2025-2026: 15,900,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 14,1 triệu – 19,68 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Giáo dục học (7140101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140101 Giáo dục học — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý giáo dục (7140104) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140104 Quản lý giáo dục — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Ngữ văn (7140217) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140217 Sư phạm Ngữ văn — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Địa lý (7140219) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140219 Sư phạm Địa lý — Năm học 2024-2025: 16,215,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Anh (7140231) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140231 Sư phạm Tiếng Anh — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Mầm non (7140201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140201 Giáo dục Mầm non — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Tiểu học (7140202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140202 Giáo dục Tiểu học — Năm học 2024-2025: 16,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Đặc biệt (7140203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140203 Giáo dục Đặc biệt — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục công dân (7140204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140204 Giáo dục công dân — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục chính trị (7140205) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140205 Giáo dục chính trị — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Thể chất (7140206) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140206 Giáo dục Thể chất — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (7140208) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Toán học (7140209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140209 Sư phạm Toán học — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tin học (7140210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140210 Sư phạm Tin học — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Vật lý (7140211) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140211 Sư phạm Vật lý — Năm học 2024-2025: 16,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Hóa học (7140212) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140212 Sư phạm Hóa học — Năm học 2024-2025: 16,920,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Sinh học (7140213) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140213 Sư phạm Sinh học — Năm học 2024-2025: 16,215,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử (7140218) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140218 Sư phạm Lịch sử — Năm học 2024-2025: 16,215,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Công nghệ (7140246) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140246 Sư phạm Công nghệ — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Khoa học Tự nhiên (7140247) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (7140249) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Nga (7140232) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140232 Sư phạm Tiếng Nga — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Pháp (7140233) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Tiếng Trung Quốc (7140234) — đại học chính quy
Trường công bố: 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc — Năm học 2024-2025: 14,100,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh (7220201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh — Năm học 2024-2025: 18,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nga (7220202) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220202 Ngôn ngữ Nga — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Pháp (7220203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220203 Ngôn ngữ Pháp — Năm học 2024-2025: 18,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc — Năm học 2024-2025: 18,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nhật (7220209) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220209 Ngôn ngữ Nhật — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210) — đại học chính quy
Trường công bố: 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn học (7229030) — đại học chính quy
Trường công bố: 7229030 Văn học — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học (7310401) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310401 Tâm lý học — Năm học 2024-2025: 18,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học giáo dục (7310402) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310402 Tâm lý học giáo dục — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Địa lý học (7310501) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310501 Địa lý học — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quốc tế học (7310601) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310601 Quốc tế học — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Việt Nam học (7310630) — đại học chính quy
Trường công bố: 7310630 Việt Nam học — Năm học 2024-2025: 17,250,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học ứng dụng (7420203) — đại học chính quy
Trường công bố: 7420203 Sinh học ứng dụng — Năm học 2024-2025: 15,200,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học (7440102) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440102 Vật lý học — Năm học 2024-2025: 15,200,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa học (7440112) — đại học chính quy
Trường công bố: 7440112 Hóa học — Năm học 2024-2025: 15,200,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Thông tin (7480201) — đại học chính quy
Trường công bố: 7480201 Công nghệ Thông tin — Năm học 2024-2025: 19,680,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội (7760101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7760101 Công tác xã hội — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Du lịch (7810101) — đại học chính quy
Trường công bố: 7810101 Du lịch — Năm học 2024-2025: 15,000,000
Bảng ghi số theo cột "Năm học", văn bản không ghi riêng đơn vị; áp dụng cho mọi khóa đang học trong năm học đó, không riêng khóa mới
Nguồn: Quyết định số 2465/QĐ-ĐHSP ngày 20/8/2024 ban hành Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đến 2026-2027, Phụ lục 1 (hình thức chính quy) — tệp PDF đính kèm bài đăng trên trang Khoa Tiếng Anh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.