Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,39tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,62tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,53tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,87tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,43tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Nga
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,85tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Nhật
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,96tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,21tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Pháp
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,37tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Thái Lan
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,31tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,07tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,6tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Nhật Bản học
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,14tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quan hệ quốc tế
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,6tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quốc tế học
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,84tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Sư phạm tiếng Anh
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,15tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,24tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Sư phạm tiếng Pháp
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,37tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Sư phạm tiếng Trung Quốc
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,96tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,34tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,8 triệu – 26,7 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
CT CLC Kinh doanh quốc tế; CT TC Kinh doanh quốc tế
Trường Đại học Ngoại thương · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,75
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại
Trường Đại học Ngoại thương · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,75
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại
Trường Đại học Ngoại thương · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,9
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
CT CLC Kinh tế quốc tế; CT TC Kinh tế quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
Trường Đại học Ngoại thương · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.