Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương
Điểm chuẩn 28 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Hà Nội · mã trường NTH · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| CT CLC Kinh doanh quốc tế; CT TC Kinh doanh quốc tếMã NTHKD06 | — | — | 28,75 |
| CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoạiMã NTHKT02 | — | — | 28,75 |
| CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoạiMã NTSKT01 | — | — | 27,9 |
| CT CLC Kinh tế quốc tế; CT TC Kinh tế quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuMã NTHKT04 | — | — | 28 |
| CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanhMã NTSQT03 | — | — | 26,8 |
| CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh; CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcMã NTHQT10 | — | — | 26,6 |
| CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàngMã NTSTC05 | — | — | 27,45 |
| CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng; CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngMã NTHTC15 | — | — | 27 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa; CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhMã NTHKD08 | — | — | 25 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu; CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnMã NTHKD07 | — | — | 27,9 |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngMã NTHKT03 | — | — | 28,7 |
| CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngMã NTSKT02 | — | — | 28,5 |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn; CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếMã NTHQK12 | — | — | 25 |
| CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh; CT ĐHNNQT Marketing sốMã NTHTM11 | — | — | 27,2 |
| CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợpMã NTSMT04 | — | — | 27,65 |
| CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhMã KHMH2_1 | — | 36,4/40 | — |
| CT TC Kế toán - Kiểm toánMã NTSKE06 | — | — | 26,85 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toánMã KTKH1_1 | — | 26,8 | — |
| CT TC Kế toán - Kiểm toánMã KTKS1_1 | — | 26,45 | — |
| CT TC Kế toán - Kiểm toánMã KTKQ1_1 | — | 24 | — |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán; CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA; CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệMã NTHKE16 | — | — | 27,1 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán; CT TC Kinh doanh quốc tếMã NTHKK23 | — | — | 23 |
| CT TC Kinh doanh quốc tếMã KDQH1_1 | — | 28 | — |
| CT TC Kinh doanh quốc tếMã KDQQ1_1 | — | 24 | — |
| CT TC Kinh tế đối ngoạiMã KTEH1_1 | — | 27,55 | — |
| CT TC Kinh tế đối ngoạiMã KTES1_1 | — | 27,2 | — |
| CT TC Kinh tế quốc tếMã KTQH1_1 | — | 26,7 | — |
| CT TC Luật thương mại quốc tếMã LAWH1_1 | — | 25,7 | — |
| CT TC Luật thương mại quốc tế; CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp; CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số; CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựMã NTHLS17 | — | — | 25 |
| CT TC Quản trị kinh doanhMã QTKH1_1 | — | 25,9 | — |
| CT TC Quản trị kinh doanhMã QTKS1_1 | — | 26,75 | — |
| CT TC Tài chính - Ngân hàngMã TCHH1_1 | — | 26,36 | — |
| CT TC Tài chính - Ngân hàngMã TCHS1_1 | — | 27,65 | — |
| CT TC Tiếng Anh thương mạiMã NNAH1_1 | — | 32,4/40 | — |
| CT TC Tiếng Nhật thương mạiMã NNNH1_1 | — | 30/40 | — |
| CT TC Tiếng Trung Thương mạiMã NNTH1_1 | — | 35,15/40 | — |
| CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhMã NTHCN18 | — | — | 34,66/40 |
| CT TH Tiếng Anh thương mạiMã NTHNN19 | — | — | 33,88/40 |
| CT TH Tiếng Nhật thương mạiMã NTHNN21 | — | — | 32,15/40 |
| CT TH Tiếng Pháp thương mạiMã NTHNN22 | — | — | 32,25/40 |
| CT TH Tiếng Trung thương mạiMã NTHNN20 | — | — | 36/40 |
| CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mạiMã NNPH1_1 | — | 30/40 | — |
| CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)Mã NTHKD05 | — | — | 29,5 |
| CT TT Kinh tế đối ngoạiMã NTHKT01 | — | — | 29,7 |
| CT TT Quản trị kinh doanhMã NTHQT09 | — | — | 26,75 |
| CT TT Tài chính - Ngân hàngMã NTHTC14 | — | — | 28,7 |
| Ngành Kế toán; Ngành Tài chính- Ngân hàngMã NTH03 | 27,8 | — | — |
| Ngành Khoa học máy tínhMã NTH10 | 27,2 | — | — |
| Ngành Kinh tế chính trịMã NTH09 | 27,2 | — | — |
| Ngành Kinh tế; Ngành Kinh tế quốc tếMã NTH01-02 | 28 | — | — |
| Ngành Kinh tế; Ngành Quản trị kinh doanhMã NTS01 | 28 | — | — |
| Ngành LuậtMã NTH01-01 | 27,5 | — | — |
| Ngành Ngôn ngữ AnhMã NTH04 | 27 | — | — |
| Ngành Ngôn ngữ NhậtMã NTH07 | 26 | — | — |
| Ngành Ngôn ngữ PhápMã NTH05 | 26 | — | — |
| Ngành Ngôn ngữ TrungMã NTH06 | 28,5 | — | — |
| Ngành Quản trị kinh doanh; Ngành Kinh doanh quốc tế; Ngành Quản trị khách sạn; Ngành MarketingMã NTH02 | 28,1 | — | — |
| Ngành Tài chính-Ngân hàng; Ngành Kế toán; Ngành Kinh doanh quốc tế; Ngành MarketingMã NTS02 | 28,2 | — | — |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Phương thức khác · 2025
- CT CLC Kinh doanh quốc tế27,5/30
- CT CLC Kinh tế đối ngoại27,5/30
- CT CLC Kinh tế đối ngoại26,35/30
- CT CLC Kinh tế quốc tế26,4/30
- CT CLC Quản trị kinh doanh25,2/30
- CT CLC Quản trị kinh doanh25,65/30
- CT CLC Tài chính - Ngân hàng26/30
- CT CLC Tài chính - Ngân hàng26,2/30
- CT CLC Tiếng Anh thương mại35,3/40
- CT CLC Tiếng Nhật thương mại30/40
- CT CLC Tiếng Trung thương mại35/40
- CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA25,7/30
- CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản26,3/30
- CT ĐHNNQT Kinh doanh số26,3/30
- CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng27,6/30
- CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28,3/30
- CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp25/30
- CT ĐHNNQT Marketing số27,15/30
- CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn24,2/30
- CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp27,5/30
- CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế24/30
- CT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh36,59/40
- CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại30/40
- CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với Đại học Queensland, Australia)28/30
- CT TT Kinh tế đối ngoại28,5/30
- CT TT Quản trị kinh doanh25,5/30
- CT TT Tài chính - Ngân hàng27/30
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 28 triệu – 88 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Tiêu chuẩn
Trường công bố: Tiêu chuẩn: 28-32
Mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress: Học phí Đại học Ngoại thương năm 2026 (đăng lại mức dự kiến trong thông tin tuyển sinh của trường) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tích hợp
Trường công bố: Tích hợp: 34-39
Mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress: Học phí Đại học Ngoại thương năm 2026 (đăng lại mức dự kiến trong thông tin tuyển sinh của trường) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chất lượng cao
Trường công bố: Chất lượng cao: 50-54
Mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress: Học phí Đại học Ngoại thương năm 2026 (đăng lại mức dự kiến trong thông tin tuyển sinh của trường) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Định hướng nghề nghiệp quốc tế Quản trị khách sạn, Marketing số, Truyền thông Marketing tích hợp, Kinh doanh số toàn cầu
Trường công bố: Định hướng nghề nghiệp quốc tế Quản trị khách sạn, Marketing số, Truyền thông Marketing tích hợp, Kinh doanh số toàn cầu: 65-70
Mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress: Học phí Đại học Ngoại thương năm 2026 (đăng lại mức dự kiến trong thông tin tuyển sinh của trường) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế còn lại
Trường công bố: Định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế còn lại: 50-54
Mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress: Học phí Đại học Ngoại thương năm 2026 (đăng lại mức dự kiến trong thông tin tuyển sinh của trường) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng: 77-80
Mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress: Học phí Đại học Ngoại thương năm 2026 (đăng lại mức dự kiến trong thông tin tuyển sinh của trường) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với Đại học Queensland, Australia)
Trường công bố: Chương trình tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với Đại học Queensland, Australia): 88
Mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress: Học phí Đại học Ngoại thương năm 2026 (đăng lại mức dự kiến trong thông tin tuyển sinh của trường) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 25,5 triệu – 85 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Tiêu chuẩn
Trường công bố: Tiêu chuẩn: 25,5-27,5
Cột Học phí năm 2025; mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học máy tính và Dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
Trường công bố: Khoa học máy tính và Dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh: 31,5
Cột Học phí năm 2025; mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chất lượng cao
Trường công bố: Chất lượng cao: 49-51
Cột Học phí năm 2025; mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng: 73-75
Cột Học phí năm 2025; mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
Trường công bố: Chương trình tiên tiến hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh: 85
Cột Học phí năm 2025; mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế - Nhóm A
Trường công bố: Chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế - Nhóm A: Nhóm A: 49-51
Cột Học phí năm 2025; mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế - Nhóm B
Trường công bố: Chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế - Nhóm B: Nhóm B: 63-65
Cột Học phí năm 2025; mức dự kiến, đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 22 triệu – 85 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Tiêu chuẩn
Trường công bố: Tiêu chuẩn: 22-25
Cột Học phí năm 2024 trong bảng so sánh của bài; đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học máy tính và Dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
Trường công bố: Khoa học máy tính và Dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh: 33
Cột Học phí năm 2024 trong bảng so sánh của bài; đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chất lượng cao
Trường công bố: Chất lượng cao: 45-48
Cột Học phí năm 2024 trong bảng so sánh của bài; đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng: 68-70
Cột Học phí năm 2024 trong bảng so sánh của bài; đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
Trường công bố: Chương trình tiên tiến hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh: 85
Cột Học phí năm 2024 trong bảng so sánh của bài; đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế - Nhóm A
Trường công bố: Chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế - Nhóm A: Nhóm A: 45-48
Cột Học phí năm 2024 trong bảng so sánh của bài; đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế - Nhóm B
Trường công bố: Chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế - Nhóm B: Nhóm B: 60-65
Cột Học phí năm 2024 trong bảng so sánh của bài; đơn vị triệu đồng/sinh viên/năm học
Nguồn: VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo 736/TB-ĐHNT ngày 09/8/2026 về ngưỡng điểm trúng tuyển ĐHCQ năm 2026 (Phụ lục; tệp đính kèm tin trên qldt.ftu.edu.vn) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Cổng TTĐT Chính phủ đăng lại Phụ lục Thông báo 766/TB-ĐHNT ngày 22/8/2025 về ngưỡng điểm trúng tuyển ĐHCQ năm 2025 · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Cổng TTĐT Chính phủ: ĐIỂM CHUẨN Trường Đại học Ngoại thương (FTU) 2024, bảng điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT (ngày 17/8/2024) · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- VnExpress: Học phí Đại học Ngoại thương năm 2026 (đăng lại mức dự kiến trong thông tin tuyển sinh của trường) · báo đăng lại thông báo của trường · đọc ngày 2/10/2026
- VnExpress ngày 8/5/2025: Học phí Đại học Ngoại thương dự kiến cao nhất 85 triệu đồng (theo Thông tin tuyển sinh 2025 trường công bố) · báo đăng lại thông báo của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn