Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Luật kinh tế
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,6
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 25
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing Chương trình Tiên tiến
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,5
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,5
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,5
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,3
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,15
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,65
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Nhật
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,9
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,3
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,5
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý công
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,6
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý xây dựng
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,25
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 23
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15,75
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,05
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15,75
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15,75
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,5
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị nhân lực
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,9
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,7
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Sinh học ứng dụng
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15,5
- Học phí của trường:
- 26,5 triệu – 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.