Điểm chuẩn Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 67 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường MBS · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng) | — | — | 21,25 |
| Bảo hiểmMã 7340204 · Bảo hiểm | 16 | 15 | 20,5 |
| Công nghệ giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục | — | — | 20,5 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngMã 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 16 | 15 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiếnMã 7510102C · ngành 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 16 | 15 | 20,35 |
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiếnMã 7420201C · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học | 16 | 15 | 16,5 |
| Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | 20 | 20 | 22,5 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 21 | 20,8 | 21,5 |
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiếnMã 7480201C · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | — | 16 | 17,75 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 18 | 16,5 | 21 |
| Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | 21,6 | 22,75 | 22,5 |
| Du lịchMã 7810101 · Du lịch | 23,4 | 21,75 | 24 |
| Đông Nam Á họcMã 7310620 · Đông Nam Á học | 18 | 20,8 | 20,5 |
| Hệ thống thông tin quản lýMã 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý | 20 | 19,5 | 21,4 |
| Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiếnMã 7340405C · ngành 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý | — | — | 17 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 21 | 20,2 | 24,15 |
| Kế toán - Phân hiệu Đồng NaiMã 7340301D · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | — | — | 19,5 |
| Kế toán Chương trình Tiên tiếnMã 7340301C · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 18 | 15 | 16,75 |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | 20 | 20,3 | 21,25 |
| Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính | 20 | 19 | 20,5 |
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiếnMã 7480101C · ngành 7480101 · Khoa học máy tính | 20 | 16 | 17 |
| Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | 20 | 20,4 | 23,8 |
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiếnMã 7340302C · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | 18 | 15 | 17,7 |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 23,75 | 22,3 | 24,55 |
| Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH RouenMã 7340120RO · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | — | — | 17,75 |
| Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiếnMã 7340120C · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | — | — | 21,25 |
| Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế | 20 | 19,5 | 21,3 |
| Kinh tế Chương trình Tiên tiếnMã 7310101C · ngành 7310101 · Kinh tế | 18 | 15 | 17 |
| Kinh tế đầu tưMã 7310104 · Kinh tế đầu tư | — | — | 20,1 |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | — | 20,1 | 21,7 |
| Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | — | — | 18,5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 23,5 | 22,5 | 24,9 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 24,75 | 23,2 | 23,85 |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | 24,75 | 23,25 | 23,6 |
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiếnMã 7380107C · ngành 7380107 · Luật kinh tế | 20,5 | 19 | 20 |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 24,5 | 23,25 | 25 |
| Marketing Chương trình Tiên tiếnMã 7340115C · ngành 7340115 · Marketing | — | — | 21,5 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 24,2 | 22,25 | 25,5 |
| Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng NaiMã 7220201D · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | — | — | 21,5 |
| Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersMã 7220201FL · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | — | 15 | 20,3 |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiếnMã 7220201C · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 20 | 19 | 22,15 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc | 22,25 | 18,4 | 21,65 |
| Ngôn ngữ NhậtMã 7220209 · Ngôn ngữ Nhật | 20 | 17,8 | 20,9 |
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiếnMã 7220209C · ngành 7220209 · Ngôn ngữ Nhật | 20 | 16 | 20 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 24 | 21,5 | 24,3 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiếnMã 7220204C · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 24 | 18,5 | 21,5 |
| Quản lý côngMã 7340403 · Quản lý công | 18 | 16,5 | 19,6 |
| Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng | 16 | 15 | 17,25 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 20,75 | 20,6 | 23 |
| Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South WalesMã 7340101SW · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | 15 | 15,75 |
| Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng NaiMã 7340101D · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | — | 19,05 |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH FlindersMã 7340101FL · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | 15 | 15,75 |
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern QueenslandMã 7340101SQ · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | 15 | 15,75 |
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiếnMã 7340101C · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 20 | 16 | 18,5 |
| Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực | 24 | 22,1 | 23,9 |
| Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiếnMã 7340404C · ngành 7340404 · Quản trị nhân lực | — | — | 19,7 |
| Sinh học ứng dụngMã 7420203 · Sinh học ứng dụng | — | — | 15,5 |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 23,2 | 19,2 | 23,75 |
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng NaiMã 7340201D · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | — | 18,5 |
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiếnMã 7340201C · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 18 | 15 | 17,75 |
| Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH FlindersMã 7340201FL · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | 15 | 15,75 |
| Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học | 23,8 | 24 | 23,9 |
| Toán Ứng dụngMã 7460112 · Toán ứng dụng | — | — | 22,5 |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | 20 | 20,6 | 22,5 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | — | — | 26,2 |
| Xã hội họcMã 7310301 · Xã hội học | 18 | 23 | 22,25 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 26,5 triệu – 50 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Sinh học ứng dụng
Trường công bố: CÔNG NGHỆ SINH HỌC, CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM, SINH HỌC ỨNG DỤNG - mức học phí bình quân 31,000,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Quản lý xây dựng, Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, QUẢN LÝ XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC, KỸ THUẬT XÂY DỰNG - mức học phí bình quân 31,000,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Hệ thống thông tin quản lý, Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật phần mềm, An toàn thông tin, Toán ứng dụng
Trường công bố: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, KHOA HỌC MÁY TÍNH, KHOA HỌC DỮ LIỆU, HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO, KỸ THUẬT PHẦN MỀM, AN TOÀN THÔNG TIN, TOÁN ỨNG DỤNG - mức học phí bình quân 32,000,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị nhân lực, Luật, Luật kinh tế, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Du lịch, Công nghệ tài chính, Bảo hiểm
Trường công bố: KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG, QUẢN TRỊ KINH DOANH, MARKETING, KINH DOANH QUỐC TẾ, QUẢN TRỊ NHÂN LỰC, LUẬT, LUẬT KINH TẾ, LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG, DU LỊCH, CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH,
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Kinh tế, Quản lý công, Xã hội học, Công tác xã hội, Đông Nam Á học, Tâm lý học
Trường công bố: KINH TẾ, QUẢN LÝ CÔNG, XÃ HỘI HỌC, CÔNG TÁC XÃ HỘI, ĐÔNG NAM Á HỌC, TÂM LÝ HỌC - mức học phí bình quân 26,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc
Trường công bố: NGÔN NGỮ NHẬT, NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC, NGÔN NGỮ ANH, NGÔN NGỮ HÀN QUỐC - mức học phí bình quân 32,000,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến (Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Kế toán, Kinh tế, Kiểm toán, Marketing, Quản trị nhân lực, Kinh doanh quốc tế, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ sinh học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc)
Trường công bố: CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG, QUẢN TRỊ KINH DOANH, LUẬT KINH TẾ, KẾ TOÁN, KINH TẾ, KIỂM TOÁN, MARKETING, QUẢN TRỊ NHÂN LỰC, KINH DOANH QUỐC TẾ, KHOA HỌC MÁY TÍNH, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN,
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 10 mức theo từng chương trình, từ 24 triệu – 49,5 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: CÔNG NGHỆ SINH HỌC, CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM - mức học phí bình quân 28,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Quản lý xây dựng, Kiến trúc
Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, QUẢN LÝ XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC - mức học phí bình quân 28,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: KHOA HỌC MÁY TÍNH, HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, KHOA HỌC DỮ LIỆU, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO, KỸ THUẬT PHẦN MỀM - mức học phí bình quân 28,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị nhân lực, Luật, Luật kinh tế, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Du lịch, Bảo hiểm, Công nghệ tài chính
Trường công bố: KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG, QUẢN TRỊ KINH DOANH, MARKETING, KINH DOANH QUỐC TẾ, QUẢN TRỊ NHÂN LỰC, LUẬT, LUẬT KINH TẾ, LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG, DU LỊCH, BẢO HIỂM, CÔNG NGHỆ
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Kinh tế, Quản lý công, Xã hội học, Công tác xã hội, Đông Nam Á học, Tâm lý học
Trường công bố: KINH TẾ, QUẢN LÝ CÔNG, XÃ HỘI HỌC, CÔNG TÁC XÃ HỘI, ĐÔNG NAM Á HỌC, TÂM LÝ HỌC - mức học phí bình quân 24,000,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc
Trường công bố: NGÔN NGỮ NHẬT, NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC, NGÔN NGỮ ANH, NGÔN NGỮ HÀN QUỐC - mức học phí bình quân 27,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chất lượng cao: Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Kế toán, Kinh tế, Kiểm toán, Marketing, Quản trị nhân lực, Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG, QUẢN TRỊ KINH DOANH, LUẬT KINH TẾ, KẾ TOÁN, KINH TẾ, KIỂM TOÁN, MARKETING, QUẢN TRỊ NHÂN LỰC, KINH DOANH QUỐC TẾ - mức học phí bình quân 46,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chất lượng cao: Khoa học máy tính, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin
Trường công bố: KHOA HỌC MÁY TÍNH, CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - mức học phí bình quân 49,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chất lượng cao: Công nghệ sinh học
Trường công bố: CÔNG NGHỆ SINH HỌC - mức học phí bình quân 46,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chất lượng cao: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường công bố: NGÔN NGỮ ANH, NGÔN NGỮ NHẬT, NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC - mức học phí bình quân 46,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Trang học phí của Cổng tuyển sinh nay chỉ còn bảng khóa 2026; không tìm thấy bảng khóa 2024 trên ou.edu.vn / tuyensinh.ou.edu.vn (các trang tổng hợp không dùng)
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh Trường Đại học Mở TP.HCM (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy - phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo Điểm chuẩn trúng tuyển Đợt 1 - Năm 2025, cột điểm thi tốt nghiệp THPT · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển và kết quả trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2026 (10/8/2026), Phụ lục, cột điểm TN THPT · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn