Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Sư phạm Tin học
Trường Đại học Vinh · Nghệ An
- Điểm chuẩn 2026:
- 22
- Tổ hợp:
- A01
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Sư phạm Toán học
Trường Đại học Vinh · Nghệ An
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,5
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)
Trường Đại học Vinh · Nghệ An
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,5
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Sư phạm Vật lý
Trường Đại học Vinh · Nghệ An
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,15
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)
Trường Đại học Vinh · Nghệ An
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Tâm lý học giáo dục
Trường Đại học Vinh · Nghệ An
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,5
- Tổ hợp:
- C00
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Thú y
Trường Đại học Vinh · Nghệ An
- Điểm chuẩn 2026:
- 16
- Tổ hợp:
- B03
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Thương mại điện tử
Trường Đại học Vinh · Nghệ An
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,5
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
Trường Đại học Vinh · Nghệ An
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,25
- Tổ hợp:
- C00
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ thông tin
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ thông tin — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kế toán
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kế toán — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kiến trúc
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56, V00, V01
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kiến trúc — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56, V00, V01
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kiến trúc nội thất
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56, V00, V01
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kiến trúc nội thất — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56, V00, V01
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kinh tế xây dựng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kinh tế xây dựng — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kỹ thuật cấp thoát nước
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kỹ thuật cấp thoát nước — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.