Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kỹ thuật xây dựng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kỹ thuật xây dựng — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56chung18A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56chung18A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Quản lý xây dựng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Quản lý xây dựng — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Quản trị kinh doanh — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Tài chính - Ngân hàng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Tài chính - Ngân hàng — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Thương mại điện tử
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Thương mại điện tử — Phân hiệu Đà Nẵng
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Dược học
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 20 triệu – 65 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Điều dưỡng
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 20 triệu – 65 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 20 triệu – 65 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Y học cổ truyền
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 20 triệu – 65 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Y học dự phòng
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 18
- Học phí của trường:
- 20 triệu – 65 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Y khoa
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 22
- Học phí của trường:
- 20 triệu – 65 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Y tế công cộng
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột · Đắk Lắk
- Điểm chuẩn 2026:
- 18
- Học phí của trường:
- 20 triệu – 65 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Dinh dưỡng
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ · Cần Thơ
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,75chung
- Tổ hợp:
- A00, B00, B08, D07
- Học phí của trường:
- 50,14 triệu – 71,05 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Dược học
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ · Cần Thơ
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,6chung
- Tổ hợp:
- A00, B00, B08, D07
- Học phí của trường:
- 50,14 triệu – 71,05 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.