← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

Điểm chuẩn 30 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Đắk Lắk · mã trường XDT · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Miền Trung các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205DL · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô——15chung
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô1515—
Công nghệ kỹ thuật ô tô — Phân hiệu Đà NẵngMã 7510205DN · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô——15chung
Công nghệ thông tinMã 7480201DL · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——15chung
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin1515—
Công nghệ thông tin — Phân hiệu Đà NẵngMã 7480201DN · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——15chung
Kế toánMã 7340301DL · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán——15chung
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán1515—
Kế toán — Phân hiệu Đà NẵngMã 7340301DN · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán——15chung
Kiến trúcMã 7580101DL · ngành 7580101 · Kiến trúc——15chung
Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc1515—
Kiến trúc — Phân hiệu Đà NẵngMã 7580101DN · ngành 7580101 · Kiến trúc——15chung
Kiến trúc nội thấtMã 7580103DL · ngành 7580103 · Kiến trúc nội thất——15chung
Kiến trúc nội thấtMã 7580103 · Kiến trúc nội thất1515—
Kiến trúc nội thất — Phân hiệu Đà NẵngMã 7580103DN · ngành 7580103 · Kiến trúc nội thất——15chung
Kinh tế xây dựngMã 7580301DL · ngành 7580301 · Kinh tế xây dựng——15chung
Kinh tế xây dựngMã 7580301 · Kinh tế xây dựng1515—
Kinh tế xây dựng — Phân hiệu Đà NẵngMã 7580301DN · ngành 7580301 · Kinh tế xây dựng——15chung
Kỹ thuật cấp thoát nướcMã 7580213DL · ngành 7580213 · Kỹ thuật cấp thoát nước——15chung
Kỹ thuật cấp thoát nướcMã 7580213 · Kỹ thuật cấp thoát nước1515—
Kỹ thuật cấp thoát nước — Phân hiệu Đà NẵngMã 7580213DN · ngành 7580213 · Kỹ thuật cấp thoát nước——15chung
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã 7520216DL · ngành 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa——15chung
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1515—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá — Phân hiệu Đà NẵngMã 7520216DN · ngành 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa——15chung
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201DL · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng——15chung
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng1515—
Kỹ thuật xây dựng — Phân hiệu Đà NẵngMã 7580201DN · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng——15chung
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông1515—
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)Mã 7580205DL · ngành 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông——15A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56chung18A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56chung
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) — Phân hiệu Đà NẵngMã 7580205DN · ngành 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông——15A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56chung18A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56chung
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605DL · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——15chung
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng1515—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng — Phân hiệu Đà NẵngMã 7510605DN · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——15chung
Quản lý xây dựngMã 7580302DL · ngành 7580302 · Quản lý xây dựng——15chung
Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng1515—
Quản lý xây dựng — Phân hiệu Đà NẵngMã 7580302DN · ngành 7580302 · Quản lý xây dựng——15chung
Quản trị kinh doanhMã 7340101DL · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——15chung
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh1515—
Quản trị kinh doanh — Phân hiệu Đà NẵngMã 7340101DN · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——15chung
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201DL · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——15chung
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng1515—
Tài chính - Ngân hàng — Phân hiệu Đà NẵngMã 7340201DN · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——15chung
Thương mại điện tửMã 7340122DL · ngành 7340122 · Thương mại điện tử——15chung
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử1515—
Thương mại điện tử — Phân hiệu Đà NẵngMã 7340122DN · ngành 7340122 · Thương mại điện tử——15chung

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 551 nghìn – 653 nghìn đồng/tín chỉ.

Xem từng mức
  • Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Khóa 2025. 2026: 607.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kiến trúc công trình

    Trường công bố: Kiến trúc công trình - Khóa 2025. 2026: 653.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kiến trúc nội thất

    Trường công bố: Kiến trúc nội thất - Khóa 2025. 2026: 607.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật Cấp thoát nước, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: Kỹ thuật Cấp thoát nước. Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa. Công nghệ kỹ thuật ô tô - Khóa 2025. 2026: 607.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng

    Trường công bố: Kinh tế xây dựng. Quản lý xây dựng - Khóa 2025. 2026: 607.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Công nghệ thông tin - Khóa 2025. 2026: 643.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Khóa 2025. 2026: 643.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Thương mại điện tử

    Trường công bố: Kế toán. Quản trị kinh doanh. Tài chính - Ngân hàng. Thương mại điện tử - Khóa 2025. 2026: 551.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 489 nghìn – 569 nghìn đồng/tín chỉ.

Xem từng mức

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 409 nghìn – 477 nghìn đồng/tín chỉ.

Xem từng mức
  • Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình giao thông

    Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình giao thông - Khóa 2022, 2023, 2024: 453.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kiến trúc công trình

    Trường công bố: Kiến trúc công trình - Khóa 2022, 2023, 2024: 477.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kiến trúc nội thất

    Trường công bố: Kiến trúc nội thất - Khóa 2022, 2023, 2024: 453.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật Cấp thoát nước, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: Kỹ thuật Cấp thoát nước, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật ô tô: 453.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; một mức cho mọi khoá

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng

    Trường công bố: Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng - Khóa 2022, 2023, 2024: 475.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Công nghệ thông tin - Khóa 2022, 2023, 2024: 475.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Khóa 2023, 2024: 475.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Thương mại điện tử

    Trường công bố: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Thương mại điện tử - Khóa 2022, 2023, 2024: 409.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn