Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ
Điểm chuẩn 49 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Cần Thơ · mã trường DNC · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng) | — | — | 15 |
| Bất động sảnMã 7340116 · Bất động sản | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | — | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | — | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | — | — | 15 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 16 | 15 | 15 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 16 | 15 | 15 |
| Dược họcMã 7720201 · Dược học | 21 | 19 | 20 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 19 | 17 | 18 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 16 | 15 | 15 |
| Khoa học máy tính; CN Thiết kế vi mạch bán dẫnMã 7480101 · Khoa học máy tính | 16 | 15 | 15 |
| Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc | 16 | 15 | 15 |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 16 | 15 | 15 |
| Kinh tế sốMã 7310109 · Kinh tế số | 16 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí động lựcMã 7520116 · Kỹ thuật cơ khí động lực | 16 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcMã 7720602 · Kỹ thuật hình ảnh y học | 19 | 17 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 16 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 16 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | 15 | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19 | 17 | 18 |
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ Y khoa)Mã 7520212 · Kỹ thuật y sinh | 16 | 15 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 16 | 15 | 15 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 16 | 15 | 20 |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | 16 | 15 | 20 |
| Luật quốc tếMã 7380108 · Luật quốc tế | — | — | 20 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16 | 15 | 15 |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 16 | 15 | 15 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 16 | 15 | 15 |
| Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng | 16 | — | — |
| Quan hệ công chúng (PR)Mã 7320108 · Quan hệ công chúng | — | 15 | 15 |
| Quản lý bệnh việnMã 7720802 · Quản lý bệnh viện | 16 | 15 | 15 |
| Quản lý công nghiệpMã 7510601 · Quản lý công nghiệp | 16 | 15 | 15 |
| Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai | 16 | 15 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | 15 | 15 |
| Quản lý xây dựng; Đô thị thông minhMã 7580302 · Quản lý xây dựng | — | 15 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | 15 | 15 |
| Quản trị khách sạnMã 7810201 | 16 | 15 | 15 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 16 | 15 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 16 | 15 | 15 |
| Răng Hàm MặtMã 7720501 · Răng - Hàm - Mặt | 22,5 | 20,5 | 22 |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 16 | 15 | 15 |
| Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa | — | — | 15 |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | 16 | 15 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | — | — | 15 |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480207 | — | 15 | — |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | 16 | 15 | 15 |
| Y học dự phòngMã 7720110 · Y học dự phòng | 19 | 17 | 18 |
| Y khoa, Y khoa Quốc tếMã 7720101 · Y khoa | 22,5 | 20,5 | 22 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Xét học bạ · 2025
- Bất động sản18/30
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18/30
- Công nghệ kỹ thuật hóa học18/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)18/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện18/30
- Công nghệ thông tin18/30
- Công nghệ thực phẩm18/30
- Dược học22,5/30
- Điều dưỡng20,5/30
- Kế toán18/30
- Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)18/30
- Khoa học máy tính; CN Thiết kế vi mạch bán dẫn18/30
- Kiến trúc18/30
- Kinh doanh quốc tế18/30
- Kinh tế số18/30
- Kỹ thuật cơ khí động lực18/30
- Kỹ thuật hình ảnh y học20,5/30
- Kỹ thuật phần mềm18/30
- Kỹ thuật xây dựng18/30
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị18/30
- Kỹ thuật xét nghiệm y học20,5/30
- Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ Y khoa)18/30
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18/30
- Luật18/30
- Luật kinh tế18/30
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu18/30
- Marketing18/30
- Ngôn ngữ Anh18/30
- Quan hệ công chúng (PR)18/30
- Quản lý bệnh viện18/30
- Quản lý công nghiệp18/30
- Quản lý đất đai18/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường18/30
- Quản lý xây dựng; Đô thị thông minh18/30
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18/30
- Quản trị khách sạn18/30
- Quản trị kinh doanh18/30
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống18/30
- Răng Hàm Mặt24/30
- Tài chính - Ngân hàng18/30
- Thương mại điện tử18/30
- Trí tuệ nhân tạo18/30
- Truyền thông đa phương tiện18/30
- Y học dự phòng20,5/30
- Y khoa, Y khoa Quốc tế24/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Bất động sản500/1200
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử500/1200
- Công nghệ kỹ thuật hóa học500/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)500/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện500/1200
- Công nghệ thông tin500/1200
- Công nghệ thực phẩm500/1200
- Dược học600/1200
- Điều dưỡng550/1200
- Kế toán500/1200
- Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)500/1200
- Khoa học máy tính; CN Thiết kế vi mạch bán dẫn500/1200
- Kiến trúc500/1200
- Kinh doanh quốc tế500/1200
- Kinh tế số500/1200
- Kỹ thuật cơ khí động lực500/1200
- Kỹ thuật hình ảnh y học550/1200
- Kỹ thuật phần mềm500/1200
- Kỹ thuật xây dựng500/1200
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị500/1200
- Kỹ thuật xét nghiệm y học550/1200
- Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ Y khoa)500/1200
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng500/1200
- Luật500/1200
- Luật kinh tế500/1200
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu500/1200
- Marketing500/1200
- Ngôn ngữ Anh500/1200
- Quan hệ công chúng (PR)500/1200
- Quản lý bệnh viện500/1200
- Quản lý công nghiệp500/1200
- Quản lý đất đai500/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường500/1200
- Quản lý xây dựng; Đô thị thông minh500/1200
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành500/1200
- Quản trị khách sạn500/1200
- Quản trị kinh doanh500/1200
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống500/1200
- Răng Hàm Mặt650/1200
- Tài chính - Ngân hàng500/1200
- Thương mại điện tử500/1200
- Trí tuệ nhân tạo500/1200
- Truyền thông đa phương tiện500/1200
- Y học dự phòng550/1200
- Y khoa, Y khoa Quốc tế650/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 12 triệu – 50 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, Quản lý công nghiệp, Kinh tế số, Du lịch, Khách sạn, Nhà hàng, Ngôn ngữ anh, Kế toán, Tài chính ngân hàng, Thương mại điện tử, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng, Luật kinh tế
Trường công bố: Học phí học kỳ I khoảng 12 – 13 triệu đồng
Quy ra một năm: 24 triệu – 26 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Mức học kỳ I, trường ghi "khoảng"; học phí tính theo tín chỉ, trường ghi mỗi năm 2 học kỳ
Nguồn: Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm 2026: cập nhật mới nhất theo từng nhóm ngành (trang tuyển sinh của trường, 12/6/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo, Bất động sản, Luật quốc tế, Luật, Thiết kế đồ họa, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Quản lý xây dựng, Kiến trúc
Trường công bố: Học phí học kỳ I khoảng 14 – 15 triệu đồng
Quy ra một năm: 28 triệu – 30 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Mức học kỳ I, trường ghi "khoảng"; học phí tính theo tín chỉ, trường ghi mỗi năm 2 học kỳ
Nguồn: Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm 2026: cập nhật mới nhất theo từng nhóm ngành (trang tuyển sinh của trường, 12/6/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Quản lý bệnh viện, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện điện tử, Kỹ thuật cơ khí động lực
Trường công bố: Học phí học kỳ I khoảng 16 – 19 triệu đồng
Quy ra một năm: 32 triệu – 38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Mức học kỳ I, trường ghi "khoảng"; học phí tính theo tín chỉ, trường ghi mỗi năm 2 học kỳ
Nguồn: Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm 2026: cập nhật mới nhất theo từng nhóm ngành (trang tuyển sinh của trường, 12/6/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật ô tô điện, Thiết kế vi mạch bán dẫn, Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: Học phí học kỳ I khoảng 20 – 23 triệu đồng
Quy ra một năm: 40 triệu – 46 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Mức học kỳ I, trường ghi "khoảng"; học phí tính theo tín chỉ, trường ghi mỗi năm 2 học kỳ
Nguồn: Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm 2026: cập nhật mới nhất theo từng nhóm ngành (trang tuyển sinh của trường, 12/6/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Học phí học kỳ I khoảng 27 triệu đồng: Dược học
Quy ra một năm: 54 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Mức học kỳ I, trường ghi "khoảng"; học phí tính theo tín chỉ, trường ghi mỗi năm 2 học kỳ
Nguồn: Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm 2026: cập nhật mới nhất theo từng nhóm ngành (trang tuyển sinh của trường, 12/6/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học dự phòng
Trường công bố: Học phí học kỳ I khoảng 33 triệu đồng: Y học dự phòng
Quy ra một năm: 66 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Mức học kỳ I, trường ghi "khoảng"; học phí tính theo tín chỉ, trường ghi mỗi năm 2 học kỳ
Nguồn: Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm 2026: cập nhật mới nhất theo từng nhóm ngành (trang tuyển sinh của trường, 12/6/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y khoa, Răng Hàm Mặt
Trường công bố: Học phí học kỳ I khoảng 48 - 50 triệu đồng: Y khoa, Răng Hàm Mặt
Quy ra một năm: 96 triệu – 100 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Mức học kỳ I, trường ghi "khoảng"; học phí tính theo tín chỉ, trường ghi mỗi năm 2 học kỳ
Nguồn: Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm 2026: cập nhật mới nhất theo từng nhóm ngành (trang tuyển sinh của trường, 12/6/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Không tìm thấy quyết định học phí khoá nhập học 2025 trên trang trường
Nguồn: Trang Học phí Đại học của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 40 mức theo từng chương trình, từ 665 nghìn – 3,44 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Bất động sản
Trường công bố: Bất động sản: 745,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật Hóa học: 775,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm: 775,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học máy tính
Trường công bố: Khoa học máy tính: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: Kinh doanh quốc tế: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh tế số
Trường công bố: Kinh tế số: 665,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật cơ khí động lực
Trường công bố: Kỹ thuật cơ khí động lực: 1,005,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: Kỹ thuật phần mềm: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học: 965,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng: 795,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật
Trường công bố: Luật: 695,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật kinh tế
Trường công bố: Luật kinh tế: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Trường công bố: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing
Trường công bố: Marketing: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ anh
Trường công bố: Ngôn ngữ anh: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quan hệ công chúng (PR)
Trường công bố: Quan hệ công chúng (PR): 735,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý công nghiệp
Trường công bố: Quản lý công nghiệp: 665,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý đất đai
Trường công bố: Quản lý đất đai: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: Quản lý tài nguyên và môi trường: 665,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị DV du lịch và LH
Trường công bố: Quản trị DV du lịch và LH: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị khách sạn
Trường công bố: Quản trị khách sạn: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị nhà hàng và DV ăn uống
Trường công bố: Quản trị nhà hàng và DV ăn uống: 695,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính – ngân hàng
Trường công bố: Tài chính – ngân hàng: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thương mại điện tử
Trường công bố: Thương mại điện tử: 685,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện: 705,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học dự phòng
Trường công bố: Y học dự phòng: 1,905,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô: 1,105,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện: 1,215,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học: 1,805,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kiến trúc
Trường công bố: Kiến trúc: 845,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
Trường công bố: Y khoa (Bác sĩ đa khoa): 3,085,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Răng - Hàm - Mặt
Trường công bố: Răng - Hàm - Mặt: 3,435,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: Kỹ thuật hình ảnh y học: 1,485,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật bán dẫn
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật bán dẫn: 1,185,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 930,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng: 1,215,000 (VNĐ/TC)
Chưa gồm: Giáo dục quốc phòng: 350,000 đồng/1TC; Giáo dục thể chất: 405,000 đồng/1TC (mục thu riêng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Trường Đại học Nam Cần Thơ công bố điểm chuẩn năm 2026 (bảng điểm chuẩn trúng tuyển trên trang tuyển sinh của trường), cột Điểm thi tốt nghiệp · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 227/TB-ĐHNCT ngày 22/8/2025 về điểm chuẩn trúng tuyển trình độ đại học chính quy năm 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 161/TB-ĐHNCT ngày 17/8/2024 về điểm chuẩn trúng tuyển trình độ đại học chính quy năm 2024, cột Xét điểm thi THPT 2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định số 61/QĐ-CTHĐT-ĐHNCT ngày 01/4/2024 ban hành mức học phí đại học chính quy khoá 12 năm học 2024-2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Học phí Đại học Nam Cần Thơ năm 2026: cập nhật mới nhất theo từng nhóm ngành (trang tuyển sinh của trường, 12/6/2026) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trang Học phí Đại học của trường · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn