← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân

Điểm chuẩn 88 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Hà Nội · mã trường KHA · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng)35/4025,59chung26chung
Bảo hiểmMã 7340204 · Bảo hiểm26,7124,75chung25,35chung
Bất động sảnMã 7340116 · Bất động sản26,8325,41chung25,36chung
Các chương trình: Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanhMã TT1—24,75chung25,25chung
Các chương trình: Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúngMã CLC2—26,5chung24,83chung
Các chương trình: Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số; Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFMã CLC1——25,28chung
Các chương trình: Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAMã CLC3——25,89chung
Các chương trình: Tài chính; Kinh doanh quốc tếMã TT2—25,5chung26chung
Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứngMã EP20——27,39chung
Công nghệ MarketingMã EP19——26,68chung
Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngMã EP26——23,48chung
Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)——27,52chung
Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốMã EP0926,9626,29chung26,86chung
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin35,17/4025,89chung25,68chung
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)Mã EP0226,5725,5chung—
Hệ thống thông tinMã 7480104 · Hệ thống thông tin35,94/4026,38chung27,09chung
Hệ thống thông tin quản lýMã 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý36,36/4027,5chung28,01chung
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán27,2927,1chung27,3chung
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Mã EP0427,225,9chung26,62chung
Khoa học dữ liệuMã EP1535,46/4026,13chung26,52chung
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)Mã EP0326,97——
Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính35,55/4026,27chung26,19chung
Khoa học quản lýMã 7340401 · Khoa học quản lý27,126,06chung26,3chung
Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểmMã EP02——26,44chung
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)Mã EP0136,25/4024,92chung25,22chung
Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán27,7928,38chung28,84chung
Kiểm toán nội bộMã EP21——26,39chung
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Mã EP1227,4527,25chung28,25chung
Kinh doanh nông nghiệpMã 7620114 · Kinh doanh nông nghiệp26,8123,75chung24,75chung
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế27,7128,6chung28,5chung
Kinh doanh số (E-BDB)Mã EP052726,4chung26,84chung
Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại27,5728chung27,94chung
Kinh tế đầu tưMã 7310104 · Kinh tế đầu tư27,427,5chung27,56chung
Kinh tế họcMã 7310101P1——26,64chung
Kinh tế học (ngành Kinh tế)Mã 7310101_127,226,52chung—
Kinh tế học tài chính (FE)Mã EP1326,9625,41chung25,89chung
Kinh tế nông nghiệpMã 7620115 · Kinh tế nông nghiệp26,8524,35chung24,59chung
Kinh tế phát triểnMã 7310105 · Kinh tế phát triển27,226,77chung26,79chung
Kinh tế quốc tếMã 7310106 · Kinh tế quốc tế27,5428,13chung28,3chung
Kinh tế quốc tếMã EP22——27,2chung
Kinh tế sốMã EP23——26,51chung
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênMã 7850102 · Kinh tế tài nguyên thiên nhiên26,8723,5chung24,38chung
Kinh tế và quản lý đô thịMã 7310101P2——25,9chung
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Mã 7310101_227,0125,8chung—
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcMã 7310101P3——27,07chung
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Mã 7310101_327,3426,79chung—
Kinh tế Y tếMã EP24——24,42chung
Kỹ thuật phần mềmMã EP1734,06/4024,7chung25chung
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng27,8928,61chung28,53chung
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)Mã EP1436,42/4027,69chung27,87chung
LuậtMã 7380101 · Luật26,9125,96chung25,52chung
Luật kinh doanhMã POHE435,26/4025,5chung25,68chung
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế27,0526,75chung26,62chung
Luật thương mại quốc tếMã 7380109—26,44chung26,38chung
MarketingMã 7340115 · Marketing27,7828,12chung27,99chung
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh35,6/4026,51chung26,46chung
Nhóm ngành Chất lượng cao CLC1Mã CLC1—25,25chung—
Nhóm ngành Chất lượng cao CLC3Mã CLC3—26,42chung—
Phát triển quốc tếMã EP25——24,68chung
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)Mã EP03—26,78chung27,24chung
Phân tích kinh doanh (BA)Mã EP0627,4827,5chung27,4chung
Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng28,1828,07chung27,58chung
Quan hệ lao độngMã 7340408 · Quan hệ lao động—25chung25,52chung
Quản lý côngMã 7340403 · Quản lý công26,9625,42chung25,37chung
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)Mã EPMP26,723chung24,05chung
Quản lý dự ánMã 7340409 · Quản lý dự án27,1526,63chung26,67chung
Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai26,8524,38chung24,75chung
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường26,7624,17chung24,2chung
Quản lý thị trườngMã POHE635,88/4024,66chung24,89chung
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)Mã EP0826,8624,2chung25,12chung
Quản trị công nghiệp sáng tạoMã EP27——24,08chung
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26,7126,06chung25,79chung
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)Mã EP0726,9625,1chung25,8chung
Quản trị giải trí và sự kiệnMã EP1836,55/4025,89chung25,89chung
Quản trị khách sạnMã 781020126,9426,25chung26,08chung
Quản trị khách sạnMã POHE135,8/4025,61chung25,05chung
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)Mã EP1135,65/4024,25chung24,93chung
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh27,1527,1chung26,85chung
Quản trị kinh doanh (E-BBA)Mã EBBA27,0125,64chung25,74chung
Quản trị kinh doanh thương mạiMã POHE536,59/4026,29chung26,64chung
Quản trị lữ hànhMã POHE235,75/4024,64chung24,77chung
Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực27,2527,1chung27,25chung
Quản trị nhân lực quốc tếMã EP28——25,75chung
Quản trị rủi ro định lượngMã EP29——26,15chung
Tài chính – Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng27,327,34chung27,43chung
Tài chính và Đầu tư (BFI)Mã EP1036,36/4026,27chung26,76chung
Thẩm định giáMã POHE736,05/4024,55chung24,96chung
Thẩm định giá/Ngành TC-NHMã EP31——24,1chung
Thống kê kinh tếMã 7310107 · Thống kê kinh tế36,23/4026,79chung27,29chung
Thống kê và Trí tuệ kinh doanhMã EP32——25,54chung
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử28,0228,83chung28,62chung
Toán kinh tếMã 7310108 · Toán kinh tế36,2/4026,73chung27,22chung
Toán ứng dụngMã EP30——25,6chung
Trí tuệ nhân tạoMã EP1634,5/4025,44chung25,64chung
Truyền thông MarketingMã POHE337,49/4027,61chung27,39chung

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn