Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Điểm chuẩn 20 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường DKB · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 | 14 | 15chung |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14 | 14 | 15chung |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 14 | 14 | 15chung |
| Dược họcMã 7720201 · Dược học | 21 | 19 | 20chung |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 14 | 14 | 15chung |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 14 | 14 | 15chung |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 14 | 14 | 15chung |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 14 | 14 | 20chung |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | — | 14 | 20chung |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 14 | 14 | 15chung |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 14 | 14 | 15chung |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc | 14 | 14 | 15chung |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | — | — | 15chung |
| Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng | 14 | 14 | 15chung |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 14 | 14 | 15chung |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 14 | 14 | 15chung |
| Quản trị văn phòngMã 7340406 · Quản trị văn phòng | 14 | 14 | 15chung |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 14 | 14 | 15chung |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | 14 | 14 | 15chung |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | — | — | 15chung |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2024
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử550/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô550/1200
- Công nghệ thông tin550/1200
- Dược học750/1200
- Kế toán550/1200
- Kỹ thuật phần mềm550/1200
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng550/1200
- Luật550/1200
- Marketing550/1200
- Ngôn ngữ Anh550/1200
- Ngôn ngữ Hàn Quốc550/1200
- Quan hệ công chúng550/1200
- Quản trị kinh doanh550/1200
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống550/1200
- Quản trị văn phòng550/1200
- Tài chính - Ngân hàng550/1200
- Thương mại điện tử550/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 23 mức theo từng chương trình, từ 25,6 triệu – 49,8 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh - 7340101 - Học phí/năm học: 27.700.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340115 Marketing
Trường công bố: Marketing - 7340115 - Học phí/năm học: 27.700.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340122 Thương mại điện tử
Trường công bố: Thương mại điện tử - 7340122 - Học phí/năm học: 25.600.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - 7510605 - Học phí/năm học: 32.700.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô hệ Tiêu Chuẩn
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô hệ Tiêu Chuẩn - 7510205 - Học phí/năm học: 32.700.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Hệ Việt Hàn
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô Hệ Việt Hàn - 7510205 - Học phí/năm học: 36.300.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Hệ Quốc tế
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô Hệ Quốc tế - 7510205 - Học phí/năm học: 45.400.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510205 Công nghệ ô tô điện
Trường công bố: Công nghệ ô tô điện - 7510205 - Học phí/năm học: 32.700.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - 7510301 - Học phí/năm học: 31.800.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201 Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin - 7480201 - Học phí/năm học: 30.300.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103 Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: Kỹ thuật phần mềm - 7480103 - Học phí/năm học: 31.900.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301 Kế toán
Trường công bố: Kế toán - 7340301 - Học phí/năm học: 27.700.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng - 7340201 - Học phí/năm học: 27.700.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101 Luật
Trường công bố: Luật - 7380101 - Học phí/năm học: 29.800.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380107 Luật Kinh tế
Trường công bố: Luật Kinh tế - 7380107 - Học phí/năm học: 29.800.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320108 Quan hệ công chúng
Trường công bố: Quan hệ công chúng - 7320108 - Học phí/năm học: 29.800.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320104 Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện - 7320104 - Học phí/năm học: 29.800.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Trường công bố: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - 7810202 - Học phí/năm học: 27.600.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201 Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh - 7220201 - Học phí/năm học: 29.800.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
Trường công bố: Ngôn ngữ Hàn Quốc - 7220210 - Học phí/năm học: 29.800.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường công bố: Ngôn ngữ Trung Quốc - 7220204 - Học phí/năm học: 29.800.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340406 Quản trị văn phòng
Trường công bố: Quản trị văn phòng - 7340406 - Học phí/năm học: 27.000.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720201 Dược học
Trường công bố: Dược học - 7720201 - Học phí/năm học: 49.800.000
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Các thông báo tuyển sinh năm này trên cổng tuyển sinh của trường không có mục học phí
Nguồn: Bài "Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương công bố phương thức tuyển sinh 19 ngành đào tạo năm 2025" và các thông báo tuyển sinh 2025 trên tuyensinh.ktkt.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Các thông báo tuyển sinh năm này trên cổng tuyển sinh của trường không có mục học phí
Nguồn: Bài "BETU tuyển sinh 18 ngành đào tạo, giữ ổn định 4 phương thức xét tuyển năm 2024" và các thông báo tuyển sinh 2024 trên tuyensinh.ktkt.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo số 04/TB-ĐHKTKT-HĐTS ngày 20/8/2024 về điểm trúng tuyển đại học chính quy theo các phương thức xét tuyển năm 2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 03/TB-ĐHKTKT-HĐTS ngày 22/8/2025 về điểm trúng tuyển đại học chính quy theo các phương thức xét tuyển năm 2025, mục I.2 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 (9/8/2026), bảng điểm trúng tuyển 20 ngành · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (ngày 6/3/2026), mục 2.3 Học phí · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Bài "BETU tuyển sinh 18 ngành đào tạo, giữ ổn định 4 phương thức xét tuyển năm 2024" và các thông báo tuyển sinh 2024 trên tuyensinh.ktkt.edu.vn · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Bài "Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương công bố phương thức tuyển sinh 19 ngành đào tạo năm 2025" và các thông báo tuyển sinh 2025 trên tuyensinh.ktkt.edu.vn · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn