← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen

Điểm chuẩn 33 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường HSU · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An ninh mạngMã 7480208——15
Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)161715
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin181515
Digital MarketingMã 7340114171515
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán161515
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế161515
Kinh tế thể thaoMã 7310113191715
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm181515
Logistics và QL chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng161515
LuậtMã 7380101 · Luật161520
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế171520
Luật quốc tếMã 7380108 · Luật quốc tế——20
MarketingMã 7340115 · Marketing181515
Nghệ thuật sốMã 7210408151515
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh—1515
Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc—1515
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc161515
Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng171515
Quản trị công nghệ truyền thôngMã 7340410161515
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành161515
Quản trị khách sạnMã 7810201161515
Quản trị khách sạn chương trình EliteMã 7810201E · ngành 78102011815—
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh161515
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống171515
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống EliteMã 7810202E · ngành 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống1815—
Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực161515
Quản trị sự kiệnMã 7340412161515
Tài chính – Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng161515
Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học171515
Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa151515
Thiết kế nội thấtMã 7580108 · Thiết kế nội thất151515
Thiết kế thời trangMã 7210404 · Thiết kế thời trang151515
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử171515
Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo181615
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện171515

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội · 2026

  • An ninh mạng75/150
  • Công nghệ tài chính75/150
  • Công nghệ thông tin75/150
  • Digital Marketing75/150
  • Kế toán75/150
  • Kinh doanh quốc tế75/150
  • Kinh tế thể thao75/150
  • Kỹ thuật phần mềm75/150
  • Logistics và QL chuỗi cung ứng75/150
  • Marketing75/150
  • Nghệ thuật số75/150
  • Ngôn ngữ Anh75/150
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc75/150
  • Ngôn ngữ Trung Quốc75/150
  • Quan hệ công chúng75/150
  • Quản trị công nghệ truyền thông75/150
  • Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành75/150
  • Quản trị khách sạn75/150
  • Quản trị kinh doanh75/150
  • Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống75/150
  • Quản trị nhân lực75/150
  • Quản trị sự kiện75/150
  • Tài chính – Ngân hàng75/150
  • Tâm lý học75/150
  • Thiết kế đồ họa75/150
  • Thiết kế nội thất75/150
  • Thiết kế thời trang75/150
  • Thương mại điện tử75/150
  • Trí tuệ nhân tạo75/150
  • Truyền thông đa phương tiện75/150

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội · 2025

  • Công nghệ tài chính73/150
  • Công nghệ thông tin67/150
  • Digital Marketing67/150
  • Kế toán67/150
  • Kinh doanh quốc tế67/150
  • Kinh tế thể thao73/150
  • Kỹ thuật phần mềm67/150
  • Logistics và QL chuỗi cung ứng67/150
  • Luật67/150
  • Luật kinh tế67/150
  • Marketing67/150
  • Nghệ thuật số67/150
  • Ngôn ngữ Anh67/150
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc67/150
  • Ngôn ngữ Trung Quốc67/150
  • Quan hệ công chúng67/150
  • Quản trị công nghệ truyền thông67/150
  • Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành67/150
  • Quản trị khách sạn67/150
  • Quản trị khách sạn chương trình Elite67/150
  • Quản trị kinh doanh67/150
  • Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống67/150
  • Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống Elite67/150
  • Quản trị nhân lực67/150
  • Quản trị sự kiện67/150
  • Tài chính – Ngân hàng67/150
  • Tâm lý học67/150
  • Thiết kế đồ họa67/150
  • Thiết kế nội thất67/150
  • Thiết kế thời trang67/150
  • Thương mại điện tử67/150
  • Trí tuệ nhân tạo70/150
  • Truyền thông đa phương tiện67/150

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội · 2024

  • Công nghệ tài chính67/150
  • Công nghệ thông tin67/150
  • Digital Marketing67/150
  • Kế toán67/150
  • Kinh doanh quốc tế67/150
  • Kinh tế thể thao67/150
  • Kỹ thuật phần mềm67/150
  • Logistics và QL chuỗi cung ứng67/150
  • Luật67/150
  • Luật kinh tế67/150
  • Marketing67/150
  • Nghệ thuật số67/150
  • Ngôn ngữ Anh67/150
  • Ngôn ngữ Trung Quốc67/150
  • Quan hệ công chúng67/150
  • Quản trị công nghệ truyền thông67/150
  • Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành67/150
  • Quản trị khách sạn67/150
  • Quản trị khách sạn chương trình Elite67/150
  • Quản trị kinh doanh67/150
  • Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống67/150
  • Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống Elite67/150
  • Quản trị nhân lực67/150
  • Quản trị sự kiện67/150
  • Tài chính – Ngân hàng67/150
  • Tâm lý học67/150
  • Thiết kế đồ họa67/150
  • Thiết kế nội thất67/150
  • Thiết kế thời trang67/150
  • Thương mại điện tử67/150
  • Trí tuệ nhân tạo67/150
  • Truyền thông đa phương tiện67/150

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2024

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Tất cả chương trình (mức trung bình)

    Trường công bố: Mức học phí Đại Học Hoa Sen tham khảo năm 2026: Trung bình từ 45 – 85 triệu đồng/năm, tùy theo chương trình đào tạo.

    Chưa gồm: chưa bao gồm các khoản theo quy định chung như bảo hiểm y tế, đồng phục…

    Trường ghi là mức tham khảo; cam kết ổn định trong 4 năm học

    Nguồn: Tìm hiểu học phí Đại học Hoa Sen năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn