← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp

Điểm chuẩn 59 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Đồng Tháp · mã trường SPD · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An ninh mạngMã 7480208——16,45
Bệnh học thủy sảnMã 7620302——15
Công nghệ Giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục—21,0619,05
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô—18,5319,3
Công nghệ nông nghiệpMã 7519002——15
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học1518,1118,5
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin1618,5419,35
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm18,319,7220,9
Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội23,2323,8122,5
Địa lý họcMã 7310501 · Địa lý học25,225,8123,1
Giáo dục Chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị26,826,824,8
Giáo dục Công dânMã 7140204 · Giáo dục Công dân26,9826,7424,66
Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non26,4123,7123,55
Giáo dục Mầm non (CĐ)Mã 5114020125,823,6523,48
Giáo dục Thể chấtMã 7140206 · Giáo dục Thể chất25,722,8823,8
Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học25,2723,9123,73
Huấn luyện thể thaoMã 7810302 · Huấn luyện thể thao—21,7222,41
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán19,118,4119,88
Khoa học đấtMã 7620103 · Khoa học đất—1515
Khoa học Máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính1516,8915
Khoa học môi trườngMã 7440301 · Khoa học môi trường1515,7915
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế1517,216
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)Mã 7520215——21,21
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng1515,9215
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông——15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng19,2119,6920,55
LuậtMã 7380101 · Luật24,2123,9421,7
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh22,5120,0121,95
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc23,723,9322,01
Nông họcMã 7620109 · Nông học1517,915
Nuôi trồng thủy sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản1516,0715
Quản lý côngMã 7340403 · Quản lý công19,618,8620,76
Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai1516,0416
Quản lý kinh tếMã 7310110—16,3517
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường151615
Quản lý văn hóaMã 7229042 · Quản lý văn hóa23,4823,8221,7
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh16,518,1217,7
Sinh họcMã 7420101 · Sinh học——15
Sư phạm Âm nhạcMã 7140221 · Sư phạm Âm nhạc25,325,925,48
Sư phạm Công nghệMã 7140246 · Sư phạm Công nghệ24,124,9521,25
Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý27,4327,5825,42
Sư phạm Hóa họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học25,9428,425,33
Sư phạm Khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên24,6326,4722,98
Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử27,8428,125,65
Sư phạm Lịch sử và Địa lýMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý26,9827,124,79
Sư phạm Mỹ thuậtMã 7140222 · Sư phạm Mỹ thuật22,523,2422,5
Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn27,3127,2125,22
Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học24,8627,523,57
Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh25,4324,2624,51
Sư phạm Tiếng Trung QuốcMã 7140234 · Sư phạm Tiếng Trung Quốc—23,3823,47
Sư phạm Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học23,7624,7322,07
Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học26,3327,9925,65
Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý25,828,225,1
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng19,519,3518,5
Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục24,224,7322,75
Thú yMã 7640101 · Thú y—19,7520,2
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện—24,723
Vật lý họcMã 7440102 · Vật lý học——22,19
Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học23,9324,1922,17

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Xét học bạ · 2026

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026

Xét học bạ · 2025

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Công nghệ Giáo dục

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Công nghệ Giáo dục: 2026-2027: 560

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Marketing

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Mar

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học; Sinh học; Vật lý học

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học; Sinh học; Vật lý học: 2026-2027: 600

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y; Khoa học đất; Công nghệ kỹ thuật ô tô; An ninh mạng; Công nghệ nông nghiệp; Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Bệnh học Thủy sản

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa phương tiện; Quản lý Tài nguyên và môi trường; Quản lý kinh tế; Huấn luyện thể thao

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa ph

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Công nghệ Giáo dục

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Công nghệ Giáo dục: 2025-2026: 480

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Marketing

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Mar

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học: 2025-2026: 520

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y; Khoa học đất; Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa phương tiện; Quản lý Tài nguyên và môi trường; Quản lý kinh tế; Huấn luyện thể thao

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa ph

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Các ngành sư phạm (khi không hưởng chính sách Nghị định 116/2020)

    Trường công bố: Các ngành sư phạm: Miễn học phí hoặc đóng theo học phí theo năm học (nếu thí sinh không đăng ký hưởng chính sách...) 2024-2025: 11.925 (nghìn đồng/ năm học)

    Sinh viên đăng ký hưởng chính sách Nghị định 116/2020 được miễn học phí; mức dự kiến

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế

    Trường công bố: 2024-2025: 426 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học

    Trường công bố: 2024-2025: 460 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng

    Trường công bố: 2024-2025: 495 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Quản lý Tài nguyên và môi trường

    Trường công bố: 2024-2025: 460 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Quản lý Tài nguyên và môi tr

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn