Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp
Điểm chuẩn 59 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Đồng Tháp · mã trường SPD · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| An ninh mạngMã 7480208 | — | — | 16,45 |
| Bệnh học thủy sảnMã 7620302 | — | — | 15 |
| Công nghệ Giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục | — | 21,06 | 19,05 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | 18,53 | 19,3 |
| Công nghệ nông nghiệpMã 7519002 | — | — | 15 |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 15 | 18,11 | 18,5 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 16 | 18,54 | 19,35 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 18,3 | 19,72 | 20,9 |
| Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | 23,23 | 23,81 | 22,5 |
| Địa lý họcMã 7310501 · Địa lý học | 25,2 | 25,81 | 23,1 |
| Giáo dục Chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị | 26,8 | 26,8 | 24,8 |
| Giáo dục Công dânMã 7140204 · Giáo dục Công dân | 26,98 | 26,74 | 24,66 |
| Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non | 26,41 | 23,71 | 23,55 |
| Giáo dục Mầm non (CĐ)Mã 51140201 | 25,8 | 23,65 | 23,48 |
| Giáo dục Thể chấtMã 7140206 · Giáo dục Thể chất | 25,7 | 22,88 | 23,8 |
| Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | 25,27 | 23,91 | 23,73 |
| Huấn luyện thể thaoMã 7810302 · Huấn luyện thể thao | — | 21,72 | 22,41 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 19,1 | 18,41 | 19,88 |
| Khoa học đấtMã 7620103 · Khoa học đất | — | 15 | 15 |
| Khoa học Máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính | 15 | 16,89 | 15 |
| Khoa học môi trườngMã 7440301 · Khoa học môi trường | 15 | 15,79 | 15 |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 15 | 17,2 | 16 |
| Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)Mã 7520215 | — | — | 21,21 |
| Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 15 | 15,92 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | — | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 19,21 | 19,69 | 20,55 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 24,21 | 23,94 | 21,7 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 22,51 | 20,01 | 21,95 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,7 | 23,93 | 22,01 |
| Nông họcMã 7620109 · Nông học | 15 | 17,9 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản | 15 | 16,07 | 15 |
| Quản lý côngMã 7340403 · Quản lý công | 19,6 | 18,86 | 20,76 |
| Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai | 15 | 16,04 | 16 |
| Quản lý kinh tếMã 7310110 | — | 16,35 | 17 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 16 | 15 |
| Quản lý văn hóaMã 7229042 · Quản lý văn hóa | 23,48 | 23,82 | 21,7 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 16,5 | 18,12 | 17,7 |
| Sinh họcMã 7420101 · Sinh học | — | — | 15 |
| Sư phạm Âm nhạcMã 7140221 · Sư phạm Âm nhạc | 25,3 | 25,9 | 25,48 |
| Sư phạm Công nghệMã 7140246 · Sư phạm Công nghệ | 24,1 | 24,95 | 21,25 |
| Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý | 27,43 | 27,58 | 25,42 |
| Sư phạm Hóa họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học | 25,94 | 28,4 | 25,33 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24,63 | 26,47 | 22,98 |
| Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử | 27,84 | 28,1 | 25,65 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lýMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26,98 | 27,1 | 24,79 |
| Sư phạm Mỹ thuậtMã 7140222 · Sư phạm Mỹ thuật | 22,5 | 23,24 | 22,5 |
| Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn | 27,31 | 27,21 | 25,22 |
| Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học | 24,86 | 27,5 | 23,57 |
| Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | 25,43 | 24,26 | 24,51 |
| Sư phạm Tiếng Trung QuốcMã 7140234 · Sư phạm Tiếng Trung Quốc | — | 23,38 | 23,47 |
| Sư phạm Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học | 23,76 | 24,73 | 22,07 |
| Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | 26,33 | 27,99 | 25,65 |
| Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý | 25,8 | 28,2 | 25,1 |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 19,5 | 19,35 | 18,5 |
| Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục | 24,2 | 24,73 | 22,75 |
| Thú yMã 7640101 · Thú y | — | 19,75 | 20,2 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | — | 24,7 | 23 |
| Vật lý họcMã 7440102 · Vật lý học | — | — | 22,19 |
| Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học | 23,93 | 24,19 | 22,17 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Xét học bạ · 2026
- An ninh mạng20,97/30
- Bệnh học thủy sản18/30
- Công nghệ Giáo dục23,26/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô23,49/30
- Công nghệ nông nghiệp18/30
- Công nghệ sinh học22,83/30
- Công nghệ thông tin23,54/30
- Công nghệ thực phẩm24,87/30
- Công tác xã hội26,31/30
- Địa lý học26,79/30
- Huấn luyện thể thao26,24/30
- Kế toán24,04/30
- Khoa học đất18/30
- Khoa học Máy tính18/30
- Khoa học môi trường18/30
- Kinh doanh quốc tế20,05/30
- Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)25,12/30
- Kỹ thuật xây dựng18/30
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18/30
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24,59/30
- Luật25,58/30
- Ngôn ngữ Anh25,81/30
- Ngôn ngữ Trung Quốc25,87/30
- Nông học18/30
- Nuôi trồng thủy sản18/30
- Quản lý công24,76/30
- Quản lý đất đai20,05/30
- Quản lý kinh tế21,63/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường18/30
- Quản lý văn hóa25,58/30
- Quản trị kinh doanh22,22/30
- Sinh học18/30
- Tài chính - Ngân hàng22,83/30
- Tâm lý học giáo dục26,51/30
- Thú y24,32/30
- Truyền thông đa phương tiện26,71/30
- Vật lý học26,04/30
- Việt Nam học26,02/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026
- An ninh mạng612,61/1200
- Bệnh học thủy sản600/1200
- Công nghệ Giáo dục674,49/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô684,87/1200
- Công nghệ nông nghiệp600/1200
- Công nghệ sinh học654,44/1200
- Công nghệ thông tin686,94/1200
- Công nghệ thực phẩm751,04/1200
- Công tác xã hội823,25/1200
- Địa lý học850,05/1200
- Giáo dục Chính trị925,02/1200
- Giáo dục Công dân918,91/1200
- Giáo dục Mầm non870,15/1200
- Giáo dục Mầm non (CĐ)867,03/1200
- Giáo dục Tiểu học878,19/1200
- Kế toán708,94/1200
- Khoa học đất600/1200
- Khoa học Máy tính600/1200
- Khoa học môi trường600/1200
- Kinh doanh quốc tế608,7/1200
- Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)763,92/1200
- Kỹ thuật xây dựng600/1200
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông600/1200
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng736,61/1200
- Luật786,54/1200
- Ngôn ngữ Anh798,08/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc800,85/1200
- Nông học600/1200
- Nuôi trồng thủy sản600/1200
- Quản lý công745,27/1200
- Quản lý đất đai608,7/1200
- Quản lý kinh tế618,96/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường600/1200
- Quản lý văn hóa786,54/1200
- Quản trị kinh doanh627,86/1200
- Sinh học600/1200
- Sư phạm Công nghệ765,77/1200
- Sư phạm Địa lý950,99/1200
- Sư phạm Hóa học947,28/1200
- Sư phạm Khoa học tự nhiên844,69/1200
- Sư phạm Lịch sử960,49/1200
- Sư phạm Lịch sử và Địa lý924,58/1200
- Sư phạm Ngữ văn942,73/1200
- Sư phạm Sinh học871,05/1200
- Sư phạm Tiếng Anh912,36/1200
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc866,58/1200
- Sư phạm Tin học803,62/1200
- Sư phạm Toán học960,49/1200
- Sư phạm Vật lý937,78/1200
- Tài chính - Ngân hàng654,44/1200
- Tâm lý học giáo dục834,42/1200
- Thú y722,18/1200
- Truyền thông đa phương tiện845,59/1200
- Vật lý học809,15/1200
- Việt Nam học808,23/1200
Xét học bạ · 2025
- Công nghệ Giáo dục26,81/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô25,71/30
- Công nghệ sinh học25,51/30
- Công nghệ thông tin25,72/30
- Công nghệ thực phẩm26,28/30
- Công tác xã hội27,82/30
- Địa lý học28,48/30
- Giáo dục Chính trị28,78/30
- Giáo dục Công dân28,76/30
- Giáo dục Mầm non27,78/30
- Giáo dục Mầm non (CĐ)27,76/30
- Giáo dục Thể chất27,48/30
- Giáo dục Tiểu học27,86/30
- Huấn luyện thể thao27,06/30
- Kế toán25,66/30
- Khoa học đất18/30
- Khoa học Máy tính24,9/30
- Khoa học môi trường21,98/30
- Kinh doanh quốc tế25,06/30
- Kỹ thuật xây dựng22,64/30
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng26,26/30
- Luật27,87/30
- Ngôn ngữ Anh26,41/30
- Ngôn ngữ Trung Quốc27,86/30
- Nông học25,41/30
- Nuôi trồng thủy sản23,39/30
- Quản lý công25,87/30
- Quản lý đất đai23,24/30
- Quản lý kinh tế24,62/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường23,04/30
- Quản lý văn hóa27,82/30
- Quản trị kinh doanh25,51/30
- Sư phạm Âm nhạc28,5/30
- Sư phạm Công nghệ28,22/30
- Sư phạm Địa lý29,08/30
- Sư phạm Hóa học29,39/30
- Sư phạm Khoa học tự nhiên28,66/30
- Sư phạm Lịch sử29,28/30
- Sư phạm Lịch sử và Địa lý28,9/30
- Sư phạm Mỹ thuật27,61/30
- Sư phạm Ngữ văn28,94/30
- Sư phạm Sinh học29,05/30
- Sư phạm Tiếng Anh27,98/30
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc27,66/30
- Sư phạm Tin học28,14/30
- Sư phạm Toán học29,23/30
- Sư phạm Vật lý29,31/30
- Tài chính - Ngân hàng26,1/30
- Tâm lý học giáo dục28,14/30
- Thú y26,29/30
- Truyền thông đa phương tiện28,13/30
- Việt Nam học27,95/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Công nghệ Giáo dục787,34/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô688,84/1200
- Công nghệ sinh học672,89/1200
- Công nghệ thông tin689,22/1200
- Công nghệ thực phẩm736,86/1200
- Công tác xã hội883,24/1200
- Địa lý học942,93/1200
- Giáo dục Chính trị983,08/1200
- Giáo dục Công dân979,01/1200
- Giáo dục Mầm non879,8/1200
- Giáo dục Mầm non (CĐ)877,73/1200
- Giáo dục Tiểu học886,63/1200
- Kế toán684,29/1200
- Khoa học đất600/1200
- Khoa học Máy tính626,81/1200
- Khoa học môi trường603,02/1200
- Kinh doanh quốc tế638,46/1200
- Kỹ thuật xây dựng603,51/1200
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng735,63/1200
- Luật887,56/1200
- Ngôn ngữ Anh748,82/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc887,25/1200
- Nông học664,91/1200
- Nuôi trồng thủy sản604,08/1200
- Quản lý công701,41/1200
- Quản lý đất đai603,97/1200
- Quản lý kinh tế606,5/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường603,82/1200
- Quản lý văn hóa883,59/1200
- Quản trị kinh doanh673,27/1200
- Sư phạm Công nghệ919,17/1200
- Sư phạm Địa lý1035,96/1200
- Sư phạm Hóa học1091,54/1200
- Sư phạm Khoa học tự nhiên960,71/1200
- Sư phạm Lịch sử1071,2/1200
- Sư phạm Lịch sử và Địa lý1003,42/1200
- Sư phạm Ngữ văn1010,87/1200
- Sư phạm Sinh học1030,53/1200
- Sư phạm Tiếng Anh897,58/1200
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc868,42/1200
- Sư phạm Tin học912,29/1200
- Sư phạm Toán học1063,75/1200
- Sư phạm Vật lý1077,98/1200
- Tài chính - Ngân hàng721,61/1200
- Tâm lý học giáo dục912,29/1200
- Thú y738,1/1200
- Truyền thông đa phương tiện911,35/1200
- Việt Nam học895,39/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Công nghệ Giáo dục
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Công nghệ Giáo dục: 2026-2027: 560
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Marketing
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Mar
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học; Sinh học; Vật lý học
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học; Sinh học; Vật lý học: 2026-2027: 600
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y; Khoa học đất; Công nghệ kỹ thuật ô tô; An ninh mạng; Công nghệ nông nghiệp; Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Bệnh học Thủy sản
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa phương tiện; Quản lý Tài nguyên và môi trường; Quản lý kinh tế; Huấn luyện thể thao
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa ph
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Công nghệ Giáo dục
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Công nghệ Giáo dục: 2025-2026: 480
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Marketing
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Mar
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học: 2025-2026: 520
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y; Khoa học đất; Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa phương tiện; Quản lý Tài nguyên và môi trường; Quản lý kinh tế; Huấn luyện thể thao
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa ph
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Các ngành sư phạm (khi không hưởng chính sách Nghị định 116/2020)
Trường công bố: Các ngành sư phạm: Miễn học phí hoặc đóng theo học phí theo năm học (nếu thí sinh không đăng ký hưởng chính sách...) 2024-2025: 11.925 (nghìn đồng/ năm học)
Sinh viên đăng ký hưởng chính sách Nghị định 116/2020 được miễn học phí; mức dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: 2024-2025: 426 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học
Trường công bố: 2024-2025: 460 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: 2024-2025: 495 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Quản lý Tài nguyên và môi trường
Trường công bố: 2024-2025: 460 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Quản lý Tài nguyên và môi tr
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đồng Tháp (ảnh văn bản đăng lại) · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo điểm trúng tuyển các ngành trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2025, HĐTS Trường ĐH Đồng Tháp ngày 22/8/2025 · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 4797/TB-ĐHĐT-HĐTS ngày 10/8/2026 về điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn