Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 44 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường DCT · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng) | 20 | 22 | 19,5 |
| Công nghệ chế biến thủy sảnMã 7540105 · Công nghệ chế biến thủy sản | 17 | 17 | 16 |
| Công nghệ chế tạo máyMã 7510202 · Công nghệ chế tạo máy | 18 | 21,25 | 20,5 |
| Công nghệ dệt, mayMã 7540204 · Công nghệ dệt, may | 17 | 17 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửMã 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18,5 | 22 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18 | 21,5 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18,75 | 22,25 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 17 | 18 | 20,25 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường | 17 | 17 | 18,5 |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 17,75 | 18,5 | 19,5 |
| Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | 20,75 | 22,25 | 19,5 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 23 | 23,25 | 20 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 23 | 23 | 22 |
| Công nghệ vật liệuMã 7510402 · Công nghệ vật liệu | — | 17 | 19 |
| Du lịchMã 7810101 · Du lịch | — | 24 | 21,75 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmMã 7540106 · Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 18 | 18 | 18 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 22,5 | 22,5 | 21 |
| Khoa học chế biến món ănMã 7819010 | 17,5 | 21 | 19,5 |
| Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcMã 7819009 | 17 | 19 | 19,5 |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | 20 | 22 | 19 |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 23,25 | 23,5 | 21,5 |
| Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanMã CU7340120 | — | — | 16 |
| Kinh doanh thời trang và dệt mayMã 7340123 · Kinh doanh thời trang và dệt may | 18 | 18,5 | 18 |
| Kỹ thuật nhiệtMã 7520115 · Kỹ thuật nhiệt | 17,5 | 20 | 21,25 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 23,75 | 24,5 | 22,5 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | — | 24,25 | 21,25 |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | 22,75 | 24 | 21,75 |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 24,5 | 24,25 | 21,75 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 23 | 23,75 | 22,5 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,25 | 24 | 22,5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung QuốcMã LK7220204 | — | 20 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung QuốcMã BL7220204 | — | — | 20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanMã CU7220204 | — | — | 19,5 |
| Quản lý công nghiệpMã 7510601 · Quản lý công nghiệp | — | — | 20,5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | 17 | 17 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21 | 24 | 21,75 |
| Quản trị khách sạnMã 7810201 | 21 | 23,5 | 21,5 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 23 | 23 | 20,5 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩmMã 7340129 | 20 | 20,5 | 19 |
| Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái LanMã LK7340101 | — | 16 | 16 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 21 | 23,5 | 21 |
| Tài chính ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 23 | 23,5 | 21 |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | 23,75 | 23,75 | 21,75 |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | — | — | 20,5 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Tín chỉ lý thuyết
Trường công bố: học phí 1 tín chỉ lý thuyết là 1.100.000 đồng
Chưa gồm: Học phí chưa bao gồm môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh (trang hocphi.huit.edu.vn)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Khóa K26; học phí toàn khóa cử nhân phổ biến khoảng 143-148 triệu đồng, kỹ sư khoảng 177-188 triệu đồng tùy cơ cấu tín chỉ
Nguồn: Học phí HUIT năm 2026: Minh bạch thông tin, đồng hành cùng người học (bảng học phí ĐHCQ khóa K26) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tín chỉ thực hành
Trường công bố: học phí 1 tín chỉ thực hành là 1.350.000 đồng
Chưa gồm: Học phí chưa bao gồm môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh (trang hocphi.huit.edu.vn)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Khóa K26; học phí toàn khóa cử nhân phổ biến khoảng 143-148 triệu đồng, kỹ sư khoảng 177-188 triệu đồng tùy cơ cấu tín chỉ
Nguồn: Học phí HUIT năm 2026: Minh bạch thông tin, đồng hành cùng người học (bảng học phí ĐHCQ khóa K26) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Không tìm thấy quyết định mức thu 2025-2026 trên trang tuyển sinh; trang hocphi.huit.edu.vn (Khóa 16 - Năm 2025) chỉ ghi học phí toàn khóa từng ngành, không ghi đơn giá tín chỉ; bài 28/02/2025 chỉ nêu dự kiến tối đa khoảng 132 triệu đồng toàn khóa
Nguồn: Học phí năm 2025: Điều chỉnh hợp lý, hỗ trợ tối đa cho sinh viên (28/02/2025); hocphi.huit.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Tín chỉ lý thuyết
Trường công bố: khóa tuyển sinh 2024 | 01 TC lý thuyết | 863.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho đại học chính quy, chuẩn quốc tế, vừa làm vừa học, văn bằng 2, liên thông khóa tuyển sinh 2024; không tăng học phí trong suốt khóa học
Nguồn: Quyết định 1455/QĐ-DCT ngày 14/5/2024 ban hành mức học phí năm học 2024-2025, mục 05 (khóa tuyển sinh 2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tín chỉ thực hành
Trường công bố: khóa tuyển sinh 2024 | 01 TC thực hành | 1.100.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho đại học chính quy, chuẩn quốc tế, vừa làm vừa học, văn bằng 2, liên thông khóa tuyển sinh 2024; không tăng học phí trong suốt khóa học
Nguồn: Quyết định 1455/QĐ-DCT ngày 14/5/2024 ban hành mức học phí năm học 2024-2025, mục 05 (khóa tuyển sinh 2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương TP.HCM năm 2026 (09/8/2026), cột Điểm thi TN THPT 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương TP.HCM năm 2025 (22/8/2025), cột Điểm thi TN THPT · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Điểm chuẩn phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (16/8/2024) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định 1455/QĐ-DCT ngày 14/5/2024 ban hành mức học phí năm học 2024-2025, mục 05 (khóa tuyển sinh 2024) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Học phí năm 2025: Điều chỉnh hợp lý, hỗ trợ tối đa cho sinh viên (28/02/2025); hocphi.huit.edu.vn · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Học phí HUIT năm 2026: Minh bạch thông tin, đồng hành cùng người học (bảng học phí ĐHCQ khóa K26) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn