Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,17tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,8tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,75tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,25tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,27tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,9tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,06tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,25tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,75tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,36tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,41tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật thực phẩm
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,09tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,83tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,68tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Bảo vệ thực vật
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Chăn nuôi
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Chính trị học
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.