← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Điểm chuẩn 55 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Vĩnh Long · mã trường VLU · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Bảo vệ thực vậtMã 7620112TC · ngành 7620112 · Bảo vệ thực vật——15
Chăn nuôiMã 7620105TC · ngành 7620105 · Chăn nuôi——15
Chính trị họcMã 7310201TC · ngành 7310201 · Chính trị học——15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngMã 7510102TC · ngành 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng——15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7510102NB · ngành 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng——15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã 7510203TC · ngành 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử——15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7510203HQ · ngành 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử——15
Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã 7510201TC · ngành 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí——15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7510201NB · ngành 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí——15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7510201HQ · ngành 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí——15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301TC · ngành 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử——15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7510301NB · ngành 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử——15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7510301HQ · ngành 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử——15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303TC · ngành 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa——15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7510303NB · ngành 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa——15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7510303HQ · ngành 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa——15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)Mã 7510206TC · ngành 7510206 · Công nghệ kỹ thuật nhiệt——15
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205TC · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô——15
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7510205NB · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô——15
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7510205HQ · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô——15
Công nghệ sinh họcMã 7420201TC · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học——15
Công nghệ sinh học (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7420201NB · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học——15
Công nghệ thông tinMã 7480201TC · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——15
Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7480201HQ · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——15
Công nghệ thực phẩmMã 7540101TC · ngành 7540101 · Công nghệ thực phẩm——15
Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7540101NB · ngành 7540101 · Công nghệ thực phẩm——15
Công nghệ thực phẩm (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7540101HQ · ngành 7540101 · Công nghệ thực phẩm——15
Công tác xã hộiMã 7760101TC · ngành 7760101 · Công tác xã hội——15
Công tác xã hội (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7760101NB · ngành 7760101 · Công tác xã hội——15
Du lịchMã 7810101TC · ngành 7810101 · Du lịch——15
Du lịch (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7810101HQ · ngành 7810101 · Du lịch——15
Đông phương họcMã 7310608TC · ngành 7310608 · Đông phương học——15
Giáo dục họcMã 7140101TC · ngành 7140101 · Giáo dục học——15
Khoa học dữ liệuMã 7460108TC · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu——15
Kinh tếMã 7310101TC · ngành 7310101 · Kinh tế——15
Kinh tế (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7310101NB · ngành 7310101 · Kinh tế——15
Kinh tế (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7310101HQ · ngành 7310101 · Kinh tế——15
Kỹ thuật hóa họcMã 7520301TC · ngành 7520301 · Kỹ thuật hóa học——15
Kỹ thuật ô tôMã 7520130TC · ngành 7520130 · Kỹ thuật ô tô——15
Kỹ thuật RobotMã 7520107TC · ngành 7520107——15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605TC · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7510605HQ · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——15
LuậtMã 7380101 · Luật—18—
LuậtMã 7380101TC · ngành 7380101 · Luật——20
MarketingMã 7340115TC · ngành 7340115 · Marketing——15
Năng lượng tái tạoMã 7510208TC · ngành 7510208——15
Ngôn ngữ AnhMã 7220201TC · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh——15
Nuôi trồng thủy sảnMã 7620301TC · ngành 7620301 · Nuôi trồng thủy sản——15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103TC · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành——15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7810103NB · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành——15
Sư phạm công nghệMã 7140246 · Sư phạm Công nghệ2422—
Sư phạm công nghệMã 7140246TC · ngành 7140246 · Sư phạm Công nghệ——23,85
Thú yMã 7640101TC · ngành 7640101 · Thú y——15
Thương mại điện tửMã 7340122TC · ngành 7340122 · Thương mại điện tử——15
Toán tinMã 7460117TC · ngành 7460117 · Toán tin——15
Triết họcMã 7229001TC · ngành 7229001 · Triết học——15
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104TC · ngành 7320104 · Truyền thông đa phương tiện——15

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Xét học bạ · 2025

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 583 nghìn – 676 nghìn đồng/tín chỉ.

Xem từng mức
  • Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (trừ các ngành sư phạm)

    Trường công bố: Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (trừ các ngành sư phạm): 583.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật

    Trường công bố: Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật: 583.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

    Trường công bố: Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên: 594.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô: 676.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 605.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Các ngành còn lại của khối ngành V

    Trường công bố: Các ngành còn lại của khối ngành V: 643.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường

    Trường công bố: Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường: 616.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 530 nghìn – 615 nghìn đồng/tín chỉ.

Xem từng mức
  • Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (trừ các ngành sư phạm)

    Trường công bố: Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (trừ các ngành sư phạm): 530.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật

    Trường công bố: Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật: 530.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

    Trường công bố: Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên: 540.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô: 615.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 550.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Các ngành còn lại của khối ngành V

    Trường công bố: Các ngành còn lại của khối ngành V: 585.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường

    Trường công bố: Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường: 560.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn