Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Điểm chuẩn 25 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Đà Nẵng · mã trường DSK · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22,05 | 21,31 | 22,78tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)Mã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 21,6 | 21,1 | 22,11tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)Mã 7510201A · ngành 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | 19,1 | 21,63tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 22,35 | 21,09 | 21,93tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)Mã 7510302A · ngành 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 23,55 | 21,85 | 22,75tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)Mã 7510301A · ngành 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 21,95 | 21,27 | 22,59tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)Mã 7510301B · ngành 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 20,9 | 21,07 | 22,55tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23,19 | 22,58 | 23,91tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)Mã 7510303KT · ngành 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16,3 | 18,25 | 20,85tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)Mã 7510104 | 18,5 | 17,89 | 19,78tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 21,6 | 20,69 | 22,05tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúcMã 7510101 | 17,55 | 17,05 | 18,17tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường | 17,05 | 17,07 | 18,8tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)Mã 7510206 · Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 21,2 | 20,2 | 21,75tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23,4 | 22,01 | 22,25tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)Mã 7510205A · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22,85 | 22,35 | 23,27tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)Mã 7510205KT · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20,3 | 18,75 | 19,9tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)Mã 7510103 · Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 16 | 17,91 | 20,06tổng hợp |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 23,35 | 20,75 | 19,25tổng hợp |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)Mã 7510402 · Công nghệ vật liệu | 15,4 | 17,95 | 19,75tổng hợp |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)Mã 7510402A · ngành 7510402 · Công nghệ vật liệu | — | — | 20,36tổng hợp |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)Mã 7580210 · Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18,45 | 18,6 | 20,41tổng hợp |
| Kỹ thuật thực phẩmMã 7540102 · Kỹ thuật thực phẩm | 18,4 | 18,53 | 20,09tổng hợp |
| Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)Mã 7540102A · ngành 7540102 · Kỹ thuật thực phẩm | 15,9 | 17 | 18,83tổng hợp |
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)Mã 7140214 · Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | 21,95 | 21,44 | 22,68tổng hợp |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Số mới nhất chúng tôi có là năm học 2025–2026. Trường có thể đã công bố mức cho năm học 2026–2027.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
- Chưa tìm được số trường công bố. Bảng học phí khoá 2026 ghi "CÔNG BỐ SAU"; bản trước đó ghi "Trường ĐHSPKT sẽ sớm cập nhật"
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Cử nhân sư phạm (chương trình chưa kiểm định)
Trường công bố: 1 Cử nhân sư phạm 15.900.000 (đồng/năm học) 442.000 (đồng/tín chỉ)
Dự kiến cho khoá tuyển sinh 2025; tăng không quá 15%/năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025, mục 10.1 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ sư/kiến trúc sư (chương trình chưa kiểm định)
Trường công bố: 2 Kỹ sư/ kiến trúc sư 18.500.000 (đồng/năm học) 500.000 (đồng/tín chỉ)
Dự kiến cho khoá tuyển sinh 2025; tăng không quá 15%/năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025, mục 10.1 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ sư/kiến trúc sư đã kiểm định – Nhóm ngành 1 (Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật thực phẩm)
Trường công bố: 2.1 Nhóm ngành 1 19.900.000 (đồng/năm học) 540.000 (đồng/tín chỉ)
Dự kiến cho khoá tuyển sinh 2025; tăng không quá 15%/năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025, mục 10.1 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ sư/kiến trúc sư đã kiểm định – Nhóm ngành 2 (Cơ điện tử; Điều khiển và tự động hóa; Điện, điện tử; Ô tô; Công nghệ thông tin)
Trường công bố: 2.2 Nhóm ngành 2 25.900.000 (đồng/năm học) 710.000 (đồng/tín chỉ)
Dự kiến cho khoá tuyển sinh 2025; tăng không quá 15%/năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025, mục 10.1 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Khối ngành I (Sư phạm)
Trường công bố: - Khối ngành I (Sư phạm): 14.100.000 đồng/năm học.
Dự kiến; tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V
Trường công bố: - Khối ngành V: 16.400.000 đồng/năm học.
Dự kiến; tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Đại học Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT 2024 vào các trường thành viên (bảng DSK), đăng trên Cổng TTĐT Chính phủ · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT năm 2025 vào các cơ sở đào tạo (bảng DSK), đăng trên Cổng TTĐT Chính phủ · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn vào các cơ sở đào tạo năm 2026 (bảng DSK, có cột phương thức), đăng trên Cổng TTĐT Chính phủ · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025, mục 10.1 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026, mục 10.1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn