Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Số mới nhất chúng tôi có là năm học 2025–2026. Trường có thể đã công bố mức cho năm học 2026–2027.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
- Chưa tìm được số trường công bố. Bảng học phí khoá 2026 ghi "CÔNG BỐ SAU"; bản trước đó ghi "Trường ĐHSPKT sẽ sớm cập nhật"
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Cử nhân sư phạm (chương trình chưa kiểm định)
Trường công bố: 1 Cử nhân sư phạm 15.900.000 (đồng/năm học) 442.000 (đồng/tín chỉ)
Dự kiến cho khoá tuyển sinh 2025; tăng không quá 15%/năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025, mục 10.1 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ sư/kiến trúc sư (chương trình chưa kiểm định)
Trường công bố: 2 Kỹ sư/ kiến trúc sư 18.500.000 (đồng/năm học) 500.000 (đồng/tín chỉ)
Dự kiến cho khoá tuyển sinh 2025; tăng không quá 15%/năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025, mục 10.1 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ sư/kiến trúc sư đã kiểm định – Nhóm ngành 1 (Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật thực phẩm)
Trường công bố: 2.1 Nhóm ngành 1 19.900.000 (đồng/năm học) 540.000 (đồng/tín chỉ)
Dự kiến cho khoá tuyển sinh 2025; tăng không quá 15%/năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025, mục 10.1 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ sư/kiến trúc sư đã kiểm định – Nhóm ngành 2 (Cơ điện tử; Điều khiển và tự động hóa; Điện, điện tử; Ô tô; Công nghệ thông tin)
Trường công bố: 2.2 Nhóm ngành 2 25.900.000 (đồng/năm học) 710.000 (đồng/tín chỉ)
Dự kiến cho khoá tuyển sinh 2025; tăng không quá 15%/năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025, mục 10.1 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Khối ngành I (Sư phạm)
Trường công bố: - Khối ngành I (Sư phạm): 14.100.000 đồng/năm học.
Dự kiến; tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V
Trường công bố: - Khối ngành V: 16.400.000 đồng/năm học.
Dự kiến; tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (nhúng tại tuyensinh.ute.udn.vn) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.