Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,05chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,68chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,25chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,47chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,85chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,85chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,14chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,75chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,39chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,25chung
- Tổ hợp:
- A00, B00, C02, D07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,75chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,5chung
- Tổ hợp:
- A00, B00, C02, D07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,47chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,75chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,5chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ sinh học
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,35chung
- Tổ hợp:
- A02, B00, B03, D08
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,35chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thực phẩm
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,5chung
- Tổ hợp:
- A00, B00, C02, D07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ vật liệu
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,85chung
- Tổ hợp:
- A00, B00, C02, D07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ vật liệu dệt, may
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, A02, X05
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Du lịch
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17chung
- Tổ hợp:
- D01, D14, D15
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.