Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Kỹ thuật Y sinh
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,15
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,74
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,56
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,38
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý công nghiệp
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,07
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý giáo dục
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,2
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý năng lượng
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,56
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,63
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản trị kinh doanh
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,12
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Tài chính - Ngân hàng
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,48
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,25
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,75
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,98
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,5
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,13
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Toán - Tin
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,97
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,48
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Vật lý kỹ thuật
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,03
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Vật lý Y khoa
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,26
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
An toàn thông tin
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,7chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ dệt, may
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, A02, X05
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ đa phương tiện
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,5chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,5chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.