Điểm chuẩn Trường Đại học Tân Tạo
Điểm chuẩn 21 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Tây Ninh · mã trường TTU · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | — | — | 15 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 19 | 17 | 18 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 15 | 15 | 15 |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | — | 15 | 15 |
| Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính | 15 | 15 | 15 |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 15 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm Y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19 | 17 | 18 |
| Logistic và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | — | 15 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | — | — | 20 |
| Luật Kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | — | — | 20 |
| Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)Mã 7340115 · Marketing | — | 15 | 15 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 15 | 15 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | — | 15 |
| Ngôn ngữ Trung quốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | — | — | 15 |
| Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp Công nghệ cao)Mã 7620101 | — | — | 15 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 15 | 15 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 15 | 15 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | — | 15 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | — | — | 15 |
| Y Khoa (Bác sĩ Đa khoa)Mã 7720101 · Y khoa | 22,5 | 20,5 | 22 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)
Trường công bố: Y khoa (Bác sĩ Đa khoa): bình quân tín chỉ 4.290.000 VNĐ; bình quân năm học 150.000.000 VNĐ
Mức bình quân; trường ghi đồng thời bình quân tín chỉ
Nguồn: Chính sách giảm học phí và học bổng dành cho sinh viên trúng tuyển nhập học năm 2026, mục Mức học phí chính thức (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng: bình quân tín chỉ 1.200.000 VNĐ; bình quân năm học 40.000.000 VNĐ
Mức bình quân; trường ghi đồng thời bình quân tín chỉ
Nguồn: Chính sách giảm học phí và học bổng dành cho sinh viên trúng tuyển nhập học năm 2026, mục Mức học phí chính thức (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xét nghiệm Y học
Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm Y học: bình quân tín chỉ 1.200.000 VNĐ; bình quân năm học 40.000.000 VNĐ
Mức bình quân; trường ghi đồng thời bình quân tín chỉ
Nguồn: Chính sách giảm học phí và học bổng dành cho sinh viên trúng tuyển nhập học năm 2026, mục Mức học phí chính thức (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh
Trường công bố: Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh: bình quân tín chỉ 1.230.000 VNĐ; bình quân năm học 40.000.000 VNĐ
Mức bình quân; trường ghi đồng thời bình quân tín chỉ
Nguồn: Chính sách giảm học phí và học bổng dành cho sinh viên trúng tuyển nhập học năm 2026, mục Mức học phí chính thức (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Trường công bố: Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt: bình quân tín chỉ 770.000 VNĐ; bình quân năm học 25.000.000 VNĐ
Mức bình quân; trường ghi đồng thời bình quân tín chỉ
Nguồn: Chính sách giảm học phí và học bổng dành cho sinh viên trúng tuyển nhập học năm 2026, mục Mức học phí chính thức (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Trang Học phí và Học bổng hiện chỉ đăng chính sách 2026; bài công bố điểm chuẩn các năm không ghi mức học phí
Nguồn: Trang Học phí và Học bổng, tuyensinh.ttu.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Trang Học phí và Học bổng hiện chỉ đăng chính sách 2026; bài công bố điểm chuẩn các năm không ghi mức học phí
Nguồn: Trang Học phí và Học bổng, tuyensinh.ttu.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Đại học Tân Tạo công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2024 (bài ngày 17/8/2024, kèm bảng) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Tân Tạo công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 (bài ngày 22/8/2025, kèm bảng) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Tân Tạo công bố điểm chuẩn chính thức 2026 (bài ngày 10/8/2026, kèm bảng) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Chính sách giảm học phí và học bổng dành cho sinh viên trúng tuyển nhập học năm 2026, mục Mức học phí chính thức · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn