Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính - Marketing
Điểm chuẩn 20 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường DMS · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Bất động sảnMã 7340116 · Bất động sản | 23,3 | 22,1 | 22 |
| Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | 24,4 | — | — |
| Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)Mã 7340205_TH · ngành 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | — | 22,99 | — |
| Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)Mã 7340205TH · ngành 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | — | — | 20 |
| Hệ thống thông tin quản lýMã 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý | 25 | 24,88 | 25,41 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 25 | — | — |
| Kế toán (Chương trình tích hợp)Mã 7340301_TH · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 22,5 | 23,09 | — |
| Kế toán (Chương trình tích hợp)Mã 7340301TH · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | — | — | 22,75 |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | — | 24,01 | 23,23 |
| Kiểm toán (Chương trình tích hợp)Mã 7340302_TH · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | — | 24,69 | — |
| Kiểm toán (Chương trình tích hợp)Mã 7340302TH · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | — | — | 20,85 |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 25,3 | — | — |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)Mã 7340120_TH · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 22,2 | 23,79 | — |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)Mã 7340120TH · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | — | — | 23,09 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)Mã 7340120_TATP · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 22 | 27,79/40 | — |
| Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế | 25 | 25,63 | 21,25 |
| Kinh tế chính trịMã 7310102 · Kinh tế chính trị | — | — | 18,6 |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | 24,4 | 25,39 | 23,47 |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 25,9 | — | — |
| Marketing (Chương trình tích hợp)Mã 7340115_TH · ngành 7340115 · Marketing | 23,8 | 25,01 | — |
| Marketing (Chương trình tích hợp)Mã 7340115TH · ngành 7340115 · Marketing | — | — | 23,33 |
| Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)Mã 7340115_TATP · ngành 7340115 · Marketing | 23,5 | 29,21/40 | — |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 24,5 | 23,75 | 22,6 |
| Quản lý kinh tếMã 7310110 | — | 23,96 | 21 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)Mã 7810103_DT · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24,2 | 24,16 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)Mã 7810103DT · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | — | 22,75 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)Mã 7810201_DT · ngành 7810201 | 23,5 | 23,94 | — |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)Mã 7810201DT · ngành 7810201 | — | — | 22,25 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 24,2 | — | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)Mã 7340101_TH · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 22 | 22,8 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)Mã 7340101TH · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | — | 21,6 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)Mã 7340101_TATP · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 22 | 24,11/40 | — |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)Mã 7810202_DT · ngành 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 23 | 23,19 | — |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)Mã 7810202DT · ngành 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | — | 20,35 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)Mã 7340201_TH · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 22,5 | 22,55 | — |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)Mã 7340201TH · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | — | 20,6 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)Mã 7340201_TATP · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | 24,09/40 | — |
| Tài chính – Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 24,6 | — | — |
| Toán kinh tếMã 7310108 · Toán kinh tế | 24,2 | 23 | 20,45 |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | — | — | 16,5 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Xét học bạ · 2025
- Bất động sản24,66/30
- Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)25,49/30
- Hệ thống thông tin quản lý27,1/30
- Kế toán (Chương trình tích hợp)25,58/30
- Khoa học dữ liệu26,36/30
- Kiểm toán (Chương trình tích hợp)26,95/30
- Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)26,18/30
- Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)31,31/40
- Kinh tế27,67/30
- Luật kinh tế27,49/30
- Marketing (Chương trình tích hợp)27,2/30
- Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)32,64/40
- Ngôn ngữ Anh26,14/30
- Quản lý kinh tế26,32/30
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)26,49/30
- Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)26,3/30
- Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)25,31/30
- Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)27,88/40
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)25,66/30
- Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)25,08/30
- Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)27,87/40
- Toán kinh tế25,5/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Bất động sản858,19/1200
- Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)886/1200
- Hệ thống thông tin quản lý936,13/1200
- Kế toán (Chương trình tích hợp)889,33/1200
- Khoa học dữ liệu913,12/1200
- Kiểm toán (Chương trình tích hợp)930,71/1200
- Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)907,43/1200
- Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)818,81/1200
- Kinh tế954,2/1200
- Luật kinh tế948,42/1200
- Marketing (Chương trình tích hợp)939,26/1200
- Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)852,25/1200
- Ngôn ngữ Anh906,4/1200
- Quản lý kinh tế911,83/1200
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)917/1200
- Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)911,31/1200
- Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)880,06/1200
- Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)696,62/1200
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)891,91/1200
- Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)872,25/1200
- Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần)696,17/1200
- Toán kinh tế887/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Chương trình Chuẩn (ngành ngôn ngữ Anh)
Trường công bố: Chương trình Chuẩn (ngành ngôn ngữ Anh): 30.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 902.000 đồng
Chưa gồm: Học phí chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh
Học phí cố định toàn khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đại học chính quy), mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chuẩn (các ngành khác)
Trường công bố: Chương trình Chuẩn (các ngành khác): 30.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 960.000 đồng
Chưa gồm: Học phí chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh
Học phí cố định toàn khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đại học chính quy), mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình định hướng Đặc thù
Trường công bố: Chương trình định hướng Đặc thù: 35.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 1.120.000 đồng
Chưa gồm: Học phí chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh
Học phí cố định toàn khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đại học chính quy), mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tích hợp (ngành Kiểm toán, Công nghệ tài chính)
Trường công bố: Tích hợp (ngành Kiểm toán, Công nghệ tài chính): 43.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 1.376.000 đồng
Chưa gồm: Học phí chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh
Học phí cố định toàn khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đại học chính quy), mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tích hợp và Tài năng (các ngành còn lại)
Trường công bố: Tích hợp và Tài năng (các ngành còn lại): 47.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 1.504.000 đồng
Chưa gồm: Học phí chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh
Học phí cố định toàn khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đại học chính quy), mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Tiếng Anh toàn phần
Trường công bố: Chương trình Tiếng Anh toàn phần: 65.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 1.897.000 đồng
Chưa gồm: Học phí chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh
Học phí cố định toàn khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đại học chính quy), mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Chương trình Chuẩn (ngành ngôn ngữ Anh)
Trường công bố: Chương trình Chuẩn (ngành ngôn ngữ Anh): 30.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 845.000 đồng
Học phí cố định toàn khóa học; đã bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh và Giáo dục thể chất
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chuẩn (các ngành khác)
Trường công bố: Chương trình Chuẩn (các ngành khác): 30.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 895.000 đồng
Học phí cố định toàn khóa học; đã bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh và Giáo dục thể chất
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình định hướng Đặc thù
Trường công bố: Chương trình định hướng Đặc thù: 35.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 1.045.000 đồng
Học phí cố định toàn khóa học; đã bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh và Giáo dục thể chất
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tích hợp (ngành Kiểm toán, Công nghệ tài chính)
Trường công bố: Tích hợp (ngành Kiểm toán, Công nghệ tài chính): 43.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 1.284.000 đồng
Học phí cố định toàn khóa học; đã bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh và Giáo dục thể chất
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tích hợp và Tài năng (các ngành còn lại)
Trường công bố: Tích hợp và Tài năng (các ngành còn lại): 45.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 1.343.000 đồng
Học phí cố định toàn khóa học; đã bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh và Giáo dục thể chất
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Tiếng Anh toàn phần
Trường công bố: Chương trình Tiếng Anh toàn phần: 64.000.000/năm; học phí/01 tín chỉ 1.753.000 đồng
Học phí cố định toàn khóa học; đã bao gồm học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh và Giáo dục thể chất
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10 Các nội dung khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Chương trình Chuẩn (Ngành ngôn ngữ Anh)
Trường công bố: Chương trình Chuẩn (Ngành ngôn ngữ Anh): 28.000.000 đ/năm
Nguồn: Thông báo số 2370/TB-ĐHTCM-TS2024 ngày 17/8/2024 hướng dẫn nhập học, mục 4.1 (theo Quyết định 554/QĐ-ĐHTCM ngày 26/3/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chuẩn (Các ngành khác)
Trường công bố: Chương trình Chuẩn (Các ngành khác): 28.000.000 đ/năm
Nguồn: Thông báo số 2370/TB-ĐHTCM-TS2024 ngày 17/8/2024 hướng dẫn nhập học, mục 4.1 (theo Quyết định 554/QĐ-ĐHTCM ngày 26/3/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Đặc thù
Trường công bố: Chương trình Đặc thù: 33.500.000 đ/năm
Nguồn: Thông báo số 2370/TB-ĐHTCM-TS2024 ngày 17/8/2024 hướng dẫn nhập học, mục 4.1 (theo Quyết định 554/QĐ-ĐHTCM ngày 26/3/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Tích hợp
Trường công bố: Chương trình Tích hợp: 45.000.000 đ/năm
Nguồn: Thông báo số 2370/TB-ĐHTCM-TS2024 ngày 17/8/2024 hướng dẫn nhập học, mục 4.1 (theo Quyết định 554/QĐ-ĐHTCM ngày 26/3/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Tài năng
Trường công bố: Chương trình Tài năng: 45.000.000 đ/năm
Nguồn: Thông báo số 2370/TB-ĐHTCM-TS2024 ngày 17/8/2024 hướng dẫn nhập học, mục 4.1 (theo Quyết định 554/QĐ-ĐHTCM ngày 26/3/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Tiếng Anh toàn phần
Trường công bố: Chương trình Tiếng Anh toàn phần: 64.000.000 đ/năm
Nguồn: Thông báo số 2370/TB-ĐHTCM-TS2024 ngày 17/8/2024 hướng dẫn nhập học, mục 4.1 (theo Quyết định 554/QĐ-ĐHTCM ngày 26/3/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo số 2368/TB-ĐHTCM-TS2024 ngày 17/8/2024 (chương trình tích hợp, tiếng Anh toàn phần, điểm thi tốt nghiệp THPT) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 2369/TB-ĐHTCM-TS2024 ngày 17/8/2024 (chương trình chuẩn, đặc thù, điểm thi tốt nghiệp THPT) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 2718/TB-ĐHTCM-TS2025 ngày 22/8/2025, bảng điểm trúng tuyển kèm theo (chương trình chuẩn, đặc thù, tích hợp) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 2717/TB-ĐHTCM-TS2025 ngày 22/8/2025, bảng điểm trúng tuyển kèm theo (chương trình Tiếng Anh toàn phần) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Bảng điểm chuẩn 2026 tại TP.HCM do trường công bố ngày 10/8/2026, đăng lại trên Cổng TTĐT Chính phủ ngày 13/8/2026 · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 2370/TB-ĐHTCM-TS2024 ngày 17/8/2024 hướng dẫn nhập học, mục 4.1 (theo Quyết định 554/QĐ-ĐHTCM ngày 26/3/2024) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10 Các nội dung khác · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đại học chính quy), mục 10 Các nội dung khác · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn