← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 38 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường QSQ · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học20,5—55/100tổng hợp
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)Mã 7420201_WE2 · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học18——
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)Mã 7420201W2 · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học——62/100tổng hợp
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)Mã 7420201_WE4 · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học18——
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)Mã 7420201W4 · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học——70/100tổng hợp
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin24—62/100tổng hợp
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)Mã 7480201_SB · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin21——
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)Mã 7480201_WE4 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin21——
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1)Mã 7480201DK · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——60/100tổng hợp
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)Mã 7480201MQ · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——60/100tổng hợp
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)Mã 7480201W4 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——60/100tổng hợp
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm19—52/100tổng hợp
Hóa học (Hóa sinh)Mã 7440112 · Hóa học19—58/100tổng hợp
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán22,5—53/100tổng hợp
Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)Mã 7340301_MQ · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán20——
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)Mã 7340301MQ · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán——53/100tổng hợp
Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu24—62/100tổng hợp
Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính24—65/100tổng hợp
Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)Mã 7480101_WE2 · ngành 7480101 · Khoa học máy tính21——
Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học liên kết với ĐH West of England (2+2), (4+0))Mã AP04—19,75—
Khoa học sự sống và Hóa học (nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Hóa học (Hóa sinh); Kỹ thuật hóa học)Mã IU04—18,5—
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)Mã 7310101 · Kinh tế23,25—62/100tổng hợp
Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông liên kết ĐH West of England (2+2); Kỹ thuật xây dựng liên kết ĐH Deakin (2+2))Mã AP05—17,5—
Kỹ thuật (nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)Mã IU05—19,5—
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)21—55/100tổng hợp
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)Mã 7520207_WE · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)18——
Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)Mã 7520207_SB · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)18——
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa21,5—65/100tổng hợp
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpMã 7520118 · Kỹ thuật hệ thống công nghiệp18—63/100tổng hợp
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)Mã 7520118_SB · ngành 7520118 · Kỹ thuật hệ thống công nghiệp18——
Kỹ thuật hóa họcMã 7520301 · Kỹ thuật hóa học19,5—58/100tổng hợp
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)Mã 7520121 · Kỹ thuật không gian21—52/100tổng hợp
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng18—50/100tổng hợp
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)Mã 7580201_DK · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng16,5——
Kỹ thuật y sinhMã 7520212 · Kỹ thuật y sinh21—68/100tổng hợp
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng24—72/100tổng hợp
MarketingMã 7340115 · Marketing23—53/100tổng hợp
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh34,5/40—73/100tổng hợp
Ngôn ngữ AnhMã IU01—31/40—
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))Mã AP01—26/40—
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)Mã 7220201_WE2 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh30/40——
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)Mã 7220201_WE3 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh30/40——
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)Mã 7220201_WE4 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh30/40——
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)Mã 7220201W3 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh——65/100tổng hợp
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)Mã 7220201W4 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh——65/100tổng hợp
Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng18—50/100tổng hợp
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh22,5—53/100tổng hợp
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)Mã 7340101_AND · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh18——
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)Mã 7340101_AU · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh18——
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)Mã 7340101_UH · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh18——
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)Mã 7340101_LU · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh18——
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)Mã 7340101_NS · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh18——
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2)Mã 7340101_SY · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh18——
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)Mã 7340101_WE · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh18——
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)Mã 7340101_WE4 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh18——
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)Mã 7340101AD · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——52/100tổng hợp
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5)Mã 7340101MQ · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——54/100tổng hợp
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)Mã 7340101SY · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——65/100tổng hợp
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)Mã 7340101W2 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——52/100tổng hợp
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)Mã 7340101W4 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——52/100tổng hợp
Tài chính – Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng22,5—53/100tổng hợp
Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)Mã 7340201_MQ · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng20——
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)Mã 7340201MQ · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——53/100tổng hợp
Thống kê (Thống kê ứng dụng)Mã 7460201 · Thống kê18—52/100tổng hợp
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử——53/100tổng hợp
Toán – Tin học (các chương trình liên kết Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính với ĐH West of England, Macquarie, Deakin)Mã AP03—20—
Toán – Tin học (nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng; Thống kê)Mã IU03—21—
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)Mã 7460112 · Toán ứng dụng20—52/100tổng hợp

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 17 mức theo từng chương trình.

Xem từng mức
  • Do Trường ĐHQT cấp bằng: Quản trị Kinh doanh; Marketing; Tài chính Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế; Thương mại Điện tử; Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: Học phí mỗi học kỳ: 27.000.000

    Quy ra một năm: 54 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Mỗi năm 2 học kỳ chính; 8 lần đóng cho khóa 4 năm, 9 lần cho khóa 4,5 năm; giữ nguyên suốt khóa

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Do Trường ĐHQT cấp bằng: Công nghệ Thông tin; Khoa học Dữ liệu; Khoa học Máy tính; Thống kê; Toán ứng dụng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Học phí mỗi học kỳ: 29.500.000

    Quy ra một năm: 59 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Mỗi năm 2 học kỳ chính; 8 lần đóng cho khóa 4 năm, 9 lần cho khóa 4,5 năm; giữ nguyên suốt khóa

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Do Trường ĐHQT cấp bằng: Công nghệ Sinh học; Hóa học (Hóa sinh); Công nghệ Thực phẩm; Kỹ thuật Hóa học; Kỹ thuật Y sinh; Quản lý Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật Điện tử Viễn thông; Kỹ thuật Không gian

    Trường công bố: Học phí mỗi học kỳ: 32.000.000

    Quy ra một năm: 64 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Mỗi năm 2 học kỳ chính; 8 lần đóng cho khóa 4 năm, 9 lần cho khóa 4,5 năm; giữ nguyên suốt khóa

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (3+1)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 70.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 90.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1;2+1.5)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 60.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney – Úc) (2+2)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 50.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 70.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 100.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Tài chính (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 50.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Kế toán (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 50.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 100.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Công nghệ thông tin (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 85.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (2+2) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 70.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (3+1) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 90.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 70.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Liên kết: Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)

    Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 90.000.000

    Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Kinh doanh, kinh tế, ngôn ngữ (Quản trị Kinh doanh; Marketing; Tài chính Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế; Ngôn ngữ Anh)

    Trường công bố: Mức học phí năm 2025 dự kiến (vnđ): 50.000.000

    Chương trình do Trường ĐHQT cấp bằng; học phí giữ nguyên suốt khóa; tăng không quá 15%/năm cho khóa mới

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2025 (hình thức chính quy), mục c) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin, khoa học dữ liệu, toán, logistics (Công nghệ Thông tin; Khoa học Dữ liệu; Khoa học Máy tính; Thống kê; Toán ứng dụng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng)

    Trường công bố: Mức học phí năm 2025 dự kiến (vnđ): 55.000.000

    Chương trình do Trường ĐHQT cấp bằng; học phí giữ nguyên suốt khóa; tăng không quá 15%/năm cho khóa mới

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2025 (hình thức chính quy), mục c) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Sinh học, hóa học, kỹ thuật (Công nghệ Sinh học; Hóa học (Hóa sinh); Công nghệ Thực phẩm; Kỹ thuật Hóa học; Kỹ thuật Y sinh; Quản lý Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật Điện tử Viễn thông; Kỹ thuật Không gian)

    Trường công bố: Mức học phí năm 2025 dự kiến (vnđ): 60.000.000

    Chương trình do Trường ĐHQT cấp bằng; học phí giữ nguyên suốt khóa; tăng không quá 15%/năm cho khóa mới

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2025 (hình thức chính quy), mục c) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn