Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 17 mức theo từng chương trình.
Xem từng mức
Do Trường ĐHQT cấp bằng: Quản trị Kinh doanh; Marketing; Tài chính Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế; Thương mại Điện tử; Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Học phí mỗi học kỳ: 27.000.000
Quy ra một năm: 54 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mỗi năm 2 học kỳ chính; 8 lần đóng cho khóa 4 năm, 9 lần cho khóa 4,5 năm; giữ nguyên suốt khóa
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Do Trường ĐHQT cấp bằng: Công nghệ Thông tin; Khoa học Dữ liệu; Khoa học Máy tính; Thống kê; Toán ứng dụng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
Trường công bố: Học phí mỗi học kỳ: 29.500.000
Quy ra một năm: 59 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mỗi năm 2 học kỳ chính; 8 lần đóng cho khóa 4 năm, 9 lần cho khóa 4,5 năm; giữ nguyên suốt khóa
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Do Trường ĐHQT cấp bằng: Công nghệ Sinh học; Hóa học (Hóa sinh); Công nghệ Thực phẩm; Kỹ thuật Hóa học; Kỹ thuật Y sinh; Quản lý Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật Điện tử Viễn thông; Kỹ thuật Không gian
Trường công bố: Học phí mỗi học kỳ: 32.000.000
Quy ra một năm: 64 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mỗi năm 2 học kỳ chính; 8 lần đóng cho khóa 4 năm, 9 lần cho khóa 4,5 năm; giữ nguyên suốt khóa
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (3+1)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 70.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 90.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1;2+1.5)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 60.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney – Úc) (2+2)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 50.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 70.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 100.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Tài chính (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 50.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Kế toán (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 50.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 100.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Công nghệ thông tin (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 85.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (2+2) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 70.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (3+1) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 90.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 70.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết: Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0)
Trường công bố: Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ): 90.000.000
Ước tính trung bình mỗi năm (giai đoạn học tại Việt Nam); học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, mục b) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Kinh doanh, kinh tế, ngôn ngữ (Quản trị Kinh doanh; Marketing; Tài chính Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế; Ngôn ngữ Anh)
Trường công bố: Mức học phí năm 2025 dự kiến (vnđ): 50.000.000
Chương trình do Trường ĐHQT cấp bằng; học phí giữ nguyên suốt khóa; tăng không quá 15%/năm cho khóa mới
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2025 (hình thức chính quy), mục c) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin, khoa học dữ liệu, toán, logistics (Công nghệ Thông tin; Khoa học Dữ liệu; Khoa học Máy tính; Thống kê; Toán ứng dụng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng)
Trường công bố: Mức học phí năm 2025 dự kiến (vnđ): 55.000.000
Chương trình do Trường ĐHQT cấp bằng; học phí giữ nguyên suốt khóa; tăng không quá 15%/năm cho khóa mới
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2025 (hình thức chính quy), mục c) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học, hóa học, kỹ thuật (Công nghệ Sinh học; Hóa học (Hóa sinh); Công nghệ Thực phẩm; Kỹ thuật Hóa học; Kỹ thuật Y sinh; Quản lý Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật Điện tử Viễn thông; Kỹ thuật Không gian)
Trường công bố: Mức học phí năm 2025 dự kiến (vnđ): 60.000.000
Chương trình do Trường ĐHQT cấp bằng; học phí giữ nguyên suốt khóa; tăng không quá 15%/năm cho khóa mới
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học năm 2025 (hình thức chính quy), mục c) Các thông tin khác (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Chính quy (mức chung theo đề án)
Trường công bố: 1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 45 - 55 triệu/sinh viên/năm.
Đề án không tách theo ngành hay chương trình liên kết
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024, mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.