Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang
Điểm chuẩn 28 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
An Giang · mã trường TKG · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Chăn nuôiMã 7620105 · Chăn nuôi | 14,25 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường | 15,4 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,1 | 15,5 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã 7510103 · Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15,45 | 15 | 15 |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 14 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 15,15 | 17 | 15 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 17 | 15 | 15 |
| Du lịchMã 7810101 · Du lịch | 17 | 18 | 16 |
| Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non | 25,5727,53 | 22,4524,4 | 21,55 |
| Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | — | — | 26,7 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 16,05 | 15 | 15 |
| Khoa học cây trồngMã 7620110 · Khoa học cây trồng | 14,25 | 15 | 15 |
| Kinh doanh nông nghiệpMã 7620114 · Kinh doanh nông nghiệp | 14,25 | — | — |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 17 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17 | 15 | 15 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 16,5 | 19,2 | 20 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 15,75 | 16 | 16 |
| Nuôi trồng thủy sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản | 17,5 | 15 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | 17 | 15 | 15 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 14,95 | 15,5 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | — | 15 |
| Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | — | 23,93 | 26,1 |
| Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | 25,88 | 24,85 | 28,55 |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 15,05 | 15 | 15 |
| Thú yMã 7640101 · Thú y | — | — | 15 |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | 15,45 | 15 | 15 |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt NamMã 7220101 · Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 17 | 20,6 | 18 |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | — | — | 15 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | 17 | 18,85 | 15 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Xét học bạ · 2026
- Chăn nuôi16/30
- Công nghệ kỹ thuật môi trường16/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô16/30
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng16/30
- Công nghệ sinh học16/30
- Công nghệ thông tin16/30
- Công nghệ thực phẩm16/30
- Du lịch17,25/30
- Giáo dục Mầm non22,8/30
- Giáo dục Tiểu học27,45/30
- Kế toán16/30
- Khoa học cây trồng16/30
- Kinh doanh quốc tế16/30
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16/30
- Luật21,25/30
- Ngôn ngữ Anh17,25/30
- Nuôi trồng thủy sản16/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường16/30
- Quản trị kinh doanh16/30
- Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống16/30
- Sư phạm Tiếng Anh26,99/30
- Sư phạm Toán học28,88/30
- Tài chính - Ngân hàng16/30
- Thú y16/30
- Thương mại điện tử16/30
- Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam19,25/30
- Trí tuệ nhân tạo16/30
- Truyền thông đa phương tiện16/30
Xét học bạ · 2025
- Chăn nuôi19,9/30
- Công nghệ kỹ thuật môi trường19,8/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô19,35/30
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng18,25/30
- Công nghệ sinh học20,6/30
- Công nghệ thông tin20,8/30
- Công nghệ thực phẩm18,25/30
- Du lịch21,7/30
- Giáo dục Mầm non26,08/30
- Giáo dục Mầm non28,11/30
- Kế toán18,15/30
- Khoa học cây trồng20,25/30
- Kinh doanh quốc tế20,35/30
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18,15/30
- Luật22,75/30
- Ngôn ngữ Anh20,15/30
- Nuôi trồng thủy sản19,6/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường18,55/30
- Quản trị kinh doanh19,25/30
- Sư phạm Tiếng Anh27,47/30
- Sư phạm Toán học28,4/30
- Tài chính - Ngân hàng17,75/30
- Thương mại điện tử18,1/30
- Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam24,21/30
- Truyền thông đa phương tiện21,8/30
Xét học bạ · 2024
- Chăn nuôi15/30
- Công nghệ kỹ thuật môi trường15/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô17/30
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng16/30
- Công nghệ sinh học15/30
- Công nghệ thông tin16,5/30
- Công nghệ thực phẩm18/30
- Du lịch17/30
- Giáo dục Mầm non24,49/30
- Giáo dục Mầm non27,39/30
- Kế toán17/30
- Khoa học cây trồng15/30
- Kinh doanh nông nghiệp15/30
- Kinh doanh quốc tế17/30
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa17/30
- Luật16/30
- Ngôn ngữ Anh16,5/30
- Nuôi trồng thủy sản15/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường17/30
- Quản trị kinh doanh16,5/30
- Sư phạm Toán học28,16/30
- Tài chính - Ngân hàng17/30
- Thương mại điện tử17/30
- Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam17/30
- Truyền thông đa phương tiện18/30
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Số mới nhất chúng tôi có là năm học 2024–2025. Trường có thể đã công bố mức cho năm học 2026–2027.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
- Chưa tìm được số trường công bố. Không tìm thấy mức học phí cho khoá nhập học năm này trên trang trường
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (không có mục học phí) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Không tìm thấy mức học phí cho khoá nhập học năm này trên trang trường
Nguồn: Chuyên mục Thông báo năm 2025 của trang tuyển sinh (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Khối I (Sư phạm Toán học, Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non), Khối III (Kế toán, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Thương mại điện tử, Tài chính - ngân hàng, Luật)
Trường công bố: Học phí bình quân tạm tính (đồng): 14.520.000
Học phí dự kiến bình quân năm học 2024-2025
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (điều chỉnh), mục 1.10 Học phí dự kiến bình quân năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối IV: Công nghệ sinh học
Trường công bố: Học phí bình quân tạm tính (đồng): 18.000.000
Học phí dự kiến bình quân năm học 2024-2025
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (điều chỉnh), mục 1.10 Học phí dự kiến bình quân năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối V: Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, ô tô, môi trường, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ thực phẩm, Nuôi trồng thủy sản, Khoa học cây trồng, Chăn nuôi, Kinh doanh nông nghiệp
Trường công bố: Học phí bình quân tạm tính (đồng): 18.750.000
Học phí dự kiến bình quân năm học 2024-2025
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (điều chỉnh), mục 1.10 Học phí dự kiến bình quân năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối VII: Ngôn ngữ Anh, Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Truyền thông đa phương tiện, Du lịch, Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: Học phí bình quân tạm tính (đồng): 15.902.857
Học phí dự kiến bình quân năm học 2024-2025
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (điều chỉnh), mục 1.10 Học phí dự kiến bình quân năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo số 04/TB-HĐTS ngày 10/8/2026 công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 03/TB-HĐTS ngày 22/8/2025 công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 04/TB-HĐTS ngày 15/9/2025 công bố điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh năm 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 451/TB-ĐHKG ngày 18/8/2024 công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh năm 2024 (điều chỉnh), mục 1.10 Học phí dự kiến bình quân năm học 2024-2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Chuyên mục Thông báo năm 2025 của trang tuyển sinh · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (không có mục học phí) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn