Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt
Điểm chuẩn 41 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Lâm Đồng · mã trường TDL · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 17 | 17,5 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17 | 18 | 19,5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường | 17 | 17 | 16,5 |
| Công nghệ sau thu hoạchMã 7540104 · Công nghệ sau thu hoạch | 17 | 17 | 17,5 |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 17 | 17 | 17 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 17 | 17 | 17 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 17 | 19 | 17,5 |
| Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | 17 | 18,5 | 19 |
| Du lịch văn hóaMã 7810106 | 17 | 20 | 18,5 |
| Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học | 17 | 16,5 | 17 |
| Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | 26 | 26,5 | 23,72 |
| Hoá dượcMã 7720203 · Hóa dược | 17 | 17,5 | 17 |
| Hoá họcMã 7440112 · Hóa học | 17 | 17,5 | 18 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 17,5 | 20 | 19 |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | 17 | 17 | 17 |
| Kỹ thuật hạt nhânMã 7520402 · Kỹ thuật hạt nhân | 17 | 21 | 24 |
| Lịch sửMã 7229010 · Lịch sử | 17 | 20 | 21,5 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 22 | 23 | 20 |
| Luật hình sự và tố tụng hình sựMã 7380104 · Luật hình sự và tố tụng hình sự | 20 | 21 | 20 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 17,5 | 20,5 | 20 |
| Nông họcMã 7620109 · Nông học | 17 | 17 | 17,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20,5 | 22 | 20 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 18 | 21 | 19 |
| Quốc tế họcMã 7310601 · Quốc tế học | 17 | 16 | 16,5 |
| Sinh họcMã 7420101 · Sinh học | 17 | 17 | 17 |
| Sư phạm Hoá họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học | 25,25 | 28 | 23,8 |
| Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử | 27,25 | 27,75 | 24,7 |
| Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn | 27,75 | 27,75 | 24 |
| Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học | 24,25 | 27,25 | 22,8 |
| Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | 25,5 | 27,75 | 24,5 |
| Sư phạm Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học | 23,8 | 27,1 | 20,8 |
| Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | 25,8 | 28,5 | 24,8 |
| Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý | 25,25 | 28,25 | 24,2 |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 19 | 20 | 19 |
| Toán họcMã 7460101 · Toán học | 17 | 22 | 22 |
| Trung Quốc họcMã 7310612 · Trung Quốc học | 21 | 21 | 20,5 |
| Văn hoá họcMã 7229040 · Văn hóa học | — | — | 16,5 |
| Văn họcMã 7229030 · Văn học | — | — | 21,5 |
| Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)Mã 7229030 · Văn học | 19 | 21 | — |
| Vật lý họcMã 7440102 · Vật lý học | 17 | 17,5 | 19 |
| Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học | 17 | 16,5 | 17 |
| Xã hội họcMã 7310301 · Xã hội học | 17 | 17 | 19 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Sư phạm; Giáo dục tiểu học
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 17.900.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 1.790.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 500.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 500.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh; Kế toán, Tài chính Ngân hàng; Luật học; Luật hình sự và tố tụng hình sự
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 17.900.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 1.790.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 500.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 500.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh; Lịch sử; Văn học; Văn hóa học; Quốc tế học; Đông phương học; Việt Nam học; Trung Quốc học; Công tác xã hội; Xã hội học; Dân số và Phát triển; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Du lịch văn hóa
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 19.100.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 1.910.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 520.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 520.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học; Công nghệ sinh học; Vật lý; Hóa học; Khoa học môi trường
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 19.300.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 1.930.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 530.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 530.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Khoa học dữ liệu; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông; Kỹ thuật hạt nhân; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ sau thu hoạch; Nông học
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 20.900.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 2.090.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 530.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 530.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 26.600.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 2.660.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 590.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 590.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Sư phạm; Giáo dục tiểu học
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 440.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh; Kế toán, Tài chính Ngân hàng; Luật học; Luật hình sự và tố tụng hình sự
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 440.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh; Lịch sử; Văn học; Văn hóa học; Quốc tế học; Đông phương học; Việt Nam học; Trung Quốc học; Công tác xã hội; Xã hội học; Dân số và Phát triển; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Du lịch văn hóa
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 460.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học; Công nghệ sinh học; Vật lý; Hóa học
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 470.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Khoa học dữ liệu; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông; Kỹ thuật hạt nhân; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ sau thu hoạch; Nông học
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 470.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 590.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Sư phạm; Giáo dục tiểu học
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 390.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97)
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh; Kế toán, Tài chính Ngân hàng; Luật học; Luật hình sự và tố tụng hình sự
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 390.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97)
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh; Lịch sử; Văn học; Văn hóa học; Quốc tế học; Đông phương học; Việt Nam học; Trung Quốc học; Công tác xã hội; Xã hội học; Dân số và Phát triển; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Du lịch văn hóa
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 410.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97)
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học; Công nghệ sinh học; Vật lý; Hóa học; Khoa học môi trường
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 420.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97)
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Khoa học dữ liệu; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông; Kỹ thuật hạt nhân; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ sau thu hoạch; Nông học
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 420.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97); dòng dành cho khoá K46 trở về sau
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 540.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97)
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2024 (bảng ảnh trên trang tuyển sinh của Trường) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 1399/TB-ĐHĐL ngày 22/8/2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 1302/TB-ĐHĐL ngày 09/8/2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn