Điểm chuẩn Trường Đại học Cửu Long
Điểm chuẩn 42 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Vĩnh Long · mã trường DCL · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Bảo vệ thực vậtMã 7620112 · Bảo vệ thực vật | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngMã 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | — | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 15 | 15 | 15 |
| Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | 15 | 15 | 15 |
| Dược họcMã 7720201 · Dược học | 21 | 19 | 20 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 19 | 17 | 18 |
| Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học | 15 | 15 | 15 |
| Hộ sinhMã 7720302 · Hộ sinh | 19 | 17 | 18 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 15 | 15 | 15 |
| Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại | 15 | 15 | 15 |
| Kinh tế sốMã 7310109 · Kinh tế số | — | — | 15 |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcMã 7720602 · Kỹ thuật hình ảnh y học | 19 | 17 | 18 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngMã 7720603 · Kỹ thuật phục hồi chức năng | — | 17 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19 | 17 | 18 |
| Kỹ thuật y sinhMã 7520212 · Kỹ thuật y sinh | 15 | 15 | 15 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 15 | 15 | 20 |
| Luật hiến pháp và luật hành chínhMã 7380102 · Luật hiến pháp và luật hành chính | — | — | 20 |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | 15 | 15 | 20 |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 15 | 15 | 15 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 15 | 15 | 15 |
| Nông họcMã 7620109 · Nông học | 15 | 15 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản | 15 | 15 | 15 |
| Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng | — | 15 | 15 |
| Quản lý kinh tếMã 7310110 | — | 15 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 15 | 15 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 15 | 15 | 15 |
| Răng – Hàm – MặtMã 7720501 · Răng - Hàm - Mặt | — | 19 | 22 |
| Tài chính – Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 15 | 15 | 15 |
| Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa | 15 | 15 | 15 |
| Thú yMã 7640101 · Thú y | 15 | 15 | 15 |
| Tiếng Việt & Văn hóa Việt NamMã 7220101 · Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 15 | 15 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | — | — | 15 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | — | 15 | 15 |
| Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học | — | — | 15 |
| Y học cổ truyềnMã 7720115 · Y học cổ truyền | — | 20,5 | 20 |
| Y khoaMã 7720101 · Y khoa | 22,5 | 20,5 | 22 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 39 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
7720101 Y khoa
Trường công bố: 7720101 Y khoa: 34.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 68 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720501 Răng – Hàm – Mặt
Trường công bố: 7720501 Răng – Hàm – Mặt: 39.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 78 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720115 Y học cổ truyền
Trường công bố: 7720115 Y học cổ truyền: 30.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 61 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720201 Dược học
Trường công bố: 7720201 Dược học: 18.750.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 37,5 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720302 Hộ sinh
Trường công bố: 7720302 Hộ sinh: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng
Trường công bố: 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720301 Điều dưỡng
Trường công bố: 7720301 Điều dưỡng: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340115 Marketing
Trường công bố: 7340115 Marketing: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường công bố: 7340101 Quản trị kinh doanh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310109 Kinh tế số
Trường công bố: 7310109 Kinh tế số: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310110 Quản lý kinh tế
Trường công bố: 7310110 Quản lý kinh tế: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340121 Kinh doanh thương mại
Trường công bố: 7340121 Kinh doanh thương mại: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201 Tài chính – Ngân hàng
Trường công bố: 7340201 Tài chính – Ngân hàng: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340205 Công nghệ tài chính
Trường công bố: 7340205 Công nghệ tài chính: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301 Kế toán
Trường công bố: 7340301 Kế toán: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7210403 Thiết kế đồ họa
Trường công bố: 7210403 Thiết kế đồ họa: 13.300.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 26,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101 Luật
Trường công bố: 7380101 Luật: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính
Trường công bố: 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380107 Luật kinh tế
Trường công bố: 7380107 Luật kinh tế: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201 Công nghệ thông tin
Trường công bố: 7480201 Công nghệ thông tin: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480107 Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: 7480107 Trí tuệ nhân tạo: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320104 Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: 7320104 Truyền thông đa phương tiện: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620109 Nông học
Trường công bố: 7620109 Nông học: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620112 Bảo vệ thực vật
Trường công bố: 7620112 Bảo vệ thực vật: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301 Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: 7620301 Nuôi trồng thủy sản: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101 Thú y
Trường công bố: 7640101 Thú y: 6.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 13,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101 Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: 7540101 Công nghệ thực phẩm: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường công bố: 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520212 Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: 7520212 Kỹ thuật y sinh: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trường công bố: 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220101 Tiếng Việt & Văn hóa VN
Trường công bố: 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa VN: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310608 Đông phương học
Trường công bố: 7310608 Đông phương học: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310630 Việt Nam học
Trường công bố: 7310630 Việt Nam học: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320108 Quan hệ công chúng
Trường công bố: 7320108 Quan hệ công chúng: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7760101 Công tác xã hội
Trường công bố: 7760101 Công tác xã hội: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201 Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 38 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 39 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Y khoa
Trường công bố: Y khoa: 34.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 68 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học cổ truyền
Trường công bố: Y học cổ truyền: 30.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 61 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Răng, Hàm, Mặt
Trường công bố: Răng, Hàm, Mặt: 39.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 78 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: Kỹ thuật hình ảnh y học: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hồi chức năng: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hộ sinh
Trường công bố: Hộ sinh: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học: 18.750.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 37,5 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam
Trường công bố: Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đông phương học
Trường công bố: Đông phương học: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội
Trường công bố: Công tác xã hội: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing
Trường công bố: Marketing: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý kinh tế
Trường công bố: Quản lý kinh tế: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh thương mại
Trường công bố: Kinh doanh thương mại: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính – Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính – Ngân hàng: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Thiết kế đồ họa: 13.300.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 26,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật
Trường công bố: Luật: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật kinh tế
Trường công bố: Luật kinh tế: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: Kỹ thuật y sinh: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nông học
Trường công bố: Nông học: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Bảo vệ thực vật
Trường công bố: Bảo vệ thực vật: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: Nuôi trồng thủy sản: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thú y
Trường công bố: Thú y: 6.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 13,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ tài chính
Trường công bố: Công nghệ tài chính: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quan hệ công chúng
Trường công bố: Quan hệ công chúng: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 31 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 34 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Thiết kế đồ họa: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y khoa
Trường công bố: Y khoa: 34.000.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 68 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hộ sinh
Trường công bố: Hộ sinh: 14.000.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: Kỹ thuật hình ảnh y học: 14.000.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học: 18.750.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 37,5 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng: 11.600.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học: 11.600.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing
Trường công bố: Marketing: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
Trường công bố: Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh thương mại
Trường công bố: Kinh doanh thương mại: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính – Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính – Ngân hàng: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật học
Trường công bố: Luật học: 8.050.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật kinh tế
Trường công bố: Luật kinh tế: 8.050.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin: 8.800.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: Kỹ thuật y sinh: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm: 8.800.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nông học
Trường công bố: Nông học: 8.800.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Bảo vệ thực vật
Trường công bố: Bảo vệ thực vật: 8.800.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: Nuôi trồng thủy sản: 8.800.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đông phương học
Trường công bố: Đông phương học: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam
Trường công bố: Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội
Trường công bố: Công tác xã hội: 8.050.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thú y
Trường công bố: Thú y: 6.600.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 13,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Quyết định 2811/QĐ-ĐHCL ngày 17/8/2024 công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2024 đợt 1, phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Danh sách điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 đợt 1 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (kèm Quyết định .../QĐ-ĐHCL ngày 23/8/2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định 3018/QĐ-ĐHCL ngày 10/8/2026 công bố điểm chuẩn trúng tuyển 42 ngành đại học chính quy năm 2026, khóa 27 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn