Học phí các trường

Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.

Chưa biết chọn trường nào? Tra cứu theo bộ lọcLọc chương trình theo khoảng học phí một năm, khu vực, tổ hợp và điểm chuẩn

Trường Đại học Cửu Long

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 39 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức
  • 7720101 Y khoa

    Trường công bố: 7720101 Y khoa: 34.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 68 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720501 Răng – Hàm – Mặt

    Trường công bố: 7720501 Răng – Hàm – Mặt: 39.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 78 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720115 Y học cổ truyền

    Trường công bố: 7720115 Y học cổ truyền: 30.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 61 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720201 Dược học

    Trường công bố: 7720201 Dược học: 18.750.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 37,5 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học

    Trường công bố: 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720302 Hộ sinh

    Trường công bố: 7720302 Hộ sinh: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng

    Trường công bố: 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học

    Trường công bố: 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720301 Điều dưỡng

    Trường công bố: 7720301 Điều dưỡng: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340115 Marketing

    Trường công bố: 7340115 Marketing: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340101 Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: 7340101 Quản trị kinh doanh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7310109 Kinh tế số

    Trường công bố: 7310109 Kinh tế số: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7310110 Quản lý kinh tế

    Trường công bố: 7310110 Quản lý kinh tế: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340121 Kinh doanh thương mại

    Trường công bố: 7340121 Kinh doanh thương mại: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340201 Tài chính – Ngân hàng

    Trường công bố: 7340201 Tài chính – Ngân hàng: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340205 Công nghệ tài chính

    Trường công bố: 7340205 Công nghệ tài chính: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340301 Kế toán

    Trường công bố: 7340301 Kế toán: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7210403 Thiết kế đồ họa

    Trường công bố: 7210403 Thiết kế đồ họa: 13.300.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 26,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7380101 Luật

    Trường công bố: 7380101 Luật: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính

    Trường công bố: 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7380107 Luật kinh tế

    Trường công bố: 7380107 Luật kinh tế: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    Trường công bố: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7480201 Công nghệ thông tin

    Trường công bố: 7480201 Công nghệ thông tin: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7480107 Trí tuệ nhân tạo

    Trường công bố: 7480107 Trí tuệ nhân tạo: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7320104 Truyền thông đa phương tiện

    Trường công bố: 7320104 Truyền thông đa phương tiện: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7620109 Nông học

    Trường công bố: 7620109 Nông học: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7620112 Bảo vệ thực vật

    Trường công bố: 7620112 Bảo vệ thực vật: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7620301 Nuôi trồng thủy sản

    Trường công bố: 7620301 Nuôi trồng thủy sản: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7640101 Thú y

    Trường công bố: 7640101 Thú y: 6.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 13,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7540101 Công nghệ thực phẩm

    Trường công bố: 7540101 Công nghệ thực phẩm: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

    Trường công bố: 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    Trường công bố: 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7520212 Kỹ thuật y sinh

    Trường công bố: 7520212 Kỹ thuật y sinh: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    Trường công bố: 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    Trường công bố: 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa VN

    Trường công bố: 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa VN: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7310608 Đông phương học

    Trường công bố: 7310608 Đông phương học: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7310630 Việt Nam học

    Trường công bố: 7310630 Việt Nam học: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7320108 Quan hệ công chúng

    Trường công bố: 7320108 Quan hệ công chúng: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7760101 Công tác xã hội

    Trường công bố: 7760101 Công tác xã hội: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7220201 Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 38 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 39 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 31 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 34 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức

Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.