Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Cửu Long
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 39 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
7720101 Y khoa
Trường công bố: 7720101 Y khoa: 34.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 68 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720501 Răng – Hàm – Mặt
Trường công bố: 7720501 Răng – Hàm – Mặt: 39.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 78 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720115 Y học cổ truyền
Trường công bố: 7720115 Y học cổ truyền: 30.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 61 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720201 Dược học
Trường công bố: 7720201 Dược học: 18.750.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 37,5 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720302 Hộ sinh
Trường công bố: 7720302 Hộ sinh: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng
Trường công bố: 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720301 Điều dưỡng
Trường công bố: 7720301 Điều dưỡng: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340115 Marketing
Trường công bố: 7340115 Marketing: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường công bố: 7340101 Quản trị kinh doanh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310109 Kinh tế số
Trường công bố: 7310109 Kinh tế số: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310110 Quản lý kinh tế
Trường công bố: 7310110 Quản lý kinh tế: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340121 Kinh doanh thương mại
Trường công bố: 7340121 Kinh doanh thương mại: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201 Tài chính – Ngân hàng
Trường công bố: 7340201 Tài chính – Ngân hàng: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340205 Công nghệ tài chính
Trường công bố: 7340205 Công nghệ tài chính: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301 Kế toán
Trường công bố: 7340301 Kế toán: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7210403 Thiết kế đồ họa
Trường công bố: 7210403 Thiết kế đồ họa: 13.300.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 26,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101 Luật
Trường công bố: 7380101 Luật: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính
Trường công bố: 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380107 Luật kinh tế
Trường công bố: 7380107 Luật kinh tế: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201 Công nghệ thông tin
Trường công bố: 7480201 Công nghệ thông tin: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480107 Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: 7480107 Trí tuệ nhân tạo: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320104 Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: 7320104 Truyền thông đa phương tiện: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620109 Nông học
Trường công bố: 7620109 Nông học: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620112 Bảo vệ thực vật
Trường công bố: 7620112 Bảo vệ thực vật: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301 Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: 7620301 Nuôi trồng thủy sản: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101 Thú y
Trường công bố: 7640101 Thú y: 6.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 13,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101 Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: 7540101 Công nghệ thực phẩm: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường công bố: 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520212 Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: 7520212 Kỹ thuật y sinh: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trường công bố: 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220101 Tiếng Việt & Văn hóa VN
Trường công bố: 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa VN: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310608 Đông phương học
Trường công bố: 7310608 Đông phương học: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310630 Việt Nam học
Trường công bố: 7310630 Việt Nam học: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320108 Quan hệ công chúng
Trường công bố: 7320108 Quan hệ công chúng: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7760101 Công tác xã hội
Trường công bố: 7760101 Công tác xã hội: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201 Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 38 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 39 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Y khoa
Trường công bố: Y khoa: 34.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 68 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học cổ truyền
Trường công bố: Y học cổ truyền: 30.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 61 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Răng, Hàm, Mặt
Trường công bố: Răng, Hàm, Mặt: 39.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 78 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: Kỹ thuật hình ảnh y học: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hồi chức năng: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hộ sinh
Trường công bố: Hộ sinh: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học: 18.750.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 37,5 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam
Trường công bố: Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đông phương học
Trường công bố: Đông phương học: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội
Trường công bố: Công tác xã hội: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing
Trường công bố: Marketing: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý kinh tế
Trường công bố: Quản lý kinh tế: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh thương mại
Trường công bố: Kinh doanh thương mại: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính – Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính – Ngân hàng: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Thiết kế đồ họa: 13.300.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 26,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật
Trường công bố: Luật: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật kinh tế
Trường công bố: Luật kinh tế: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: Kỹ thuật y sinh: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nông học
Trường công bố: Nông học: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Bảo vệ thực vật
Trường công bố: Bảo vệ thực vật: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: Nuôi trồng thủy sản: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thú y
Trường công bố: Thú y: 6.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 13,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ tài chính
Trường công bố: Công nghệ tài chính: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quan hệ công chúng
Trường công bố: Quan hệ công chúng: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 HK)
Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Nguồn: Thông tin học phí các ngành hệ đại học chính quy năm 2025, khóa 26 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 31 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 34 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Thiết kế đồ họa: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y khoa
Trường công bố: Y khoa: 34.000.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 68 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hộ sinh
Trường công bố: Hộ sinh: 14.000.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: Kỹ thuật hình ảnh y học: 14.000.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 28 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học: 18.750.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 37,5 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng: 11.600.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học: 11.600.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing
Trường công bố: Marketing: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
Trường công bố: Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh thương mại
Trường công bố: Kinh doanh thương mại: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính – Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính – Ngân hàng: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật học
Trường công bố: Luật học: 8.050.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật kinh tế
Trường công bố: Luật kinh tế: 8.050.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin: 8.800.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: Kỹ thuật y sinh: 8.500.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm: 8.800.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nông học
Trường công bố: Nông học: 8.800.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Bảo vệ thực vật
Trường công bố: Bảo vệ thực vật: 8.800.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: Nuôi trồng thủy sản: 8.800.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đông phương học
Trường công bố: Đông phương học: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam
Trường công bố: Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam: 8.100.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội
Trường công bố: Công tác xã hội: 8.050.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thú y
Trường công bố: Thú y: 6.600.000 đồng/học kỳ
Quy ra một năm: 13,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến; "Mức học phí này sẽ ổn định, không tăng trong toàn khóa học"
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (cập nhật tháng 8/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến, trang 75-76 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.