← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 69 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường HUI · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tínhMã 7460108 · Khoa học dữ liệu23,5——
Công nghệ chế tạo máyMã 7510202 · Công nghệ chế tạo máy22,7524,5—
Công nghệ chế tạo máy (TCTA)Mã 7510202C · ngành 7510202 · Công nghệ chế tạo máy20,7522—
Công nghệ dệt, mayMã 7540204 · Công nghệ dệt, may1918—
Công nghệ hóa học (TCTA)Mã 7510401C · ngành 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học1820—
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử24,2526,5—
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA)Mã 7510203C · ngành 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2223,5—
Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí23,525,5—
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Quảng Ngãi)Mã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí1716—
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (TCTA)Mã 7510201C · ngành 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí2223,25—
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông2324,25—
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (TCTA)Mã 7510302C · ngành 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông2022—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử23,525,25—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Quảng Ngãi)Mã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1716—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA)Mã 7510301C · ngành 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử2023—
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24,526,5—
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA)Mã 7510303C · ngành 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2223,75—
Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học20,524—
Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường1918—
Công nghệ kỹ thuật nhiệtMã 7510206 · Công nghệ kỹ thuật nhiệt21,522,25—
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (TCTA)Mã 7510206C · ngành 7510206 · Công nghệ kỹ thuật nhiệt1819—
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô2425—
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Quảng Ngãi)Mã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô1716—
Công nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA)Mã 7510205C · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô2323,25—
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học22,2522,5—
Công nghệ sinh học (TCTA)Mã 7420201C · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học1818—
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Quảng Ngãi)Mã 7480201 · Công nghệ thông tin1716—
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm2021,5—
Công nghệ thực phẩm (TCTA)Mã 7540101C · ngành 7540101 · Công nghệ thực phẩm1817—
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩmMã 77204971918—
Dược họcMã 7720201 · Dược học2323,75—
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmMã 7540106 · Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm1918—
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán2322,75—
Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi)Mã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán1716—
Kế toán (TCTA)Mã 7340301C · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán2117—
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)Mã 7340301Q · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán2117—
Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán2322,5—
Kiểm toán (TCTA)Mã 7340302C · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán2117—
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tếMã 7340302Q · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán2117—
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế2625—
Kinh doanh quốc tế (TCTA)Mã 7340120C · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế2323—
Kỹ thuật máy tínhMã 7480108 · Công nghệ kỹ thuật máy tính2424—
Kỹ thuật máy tính (TCTA)Mã 7480108C · ngành 7480108 · Công nghệ kỹ thuật máy tính2222,75—
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng1922,5—
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông1919—
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế2625,25—
Luật kinh tế (TCTA)Mã 7380107C · ngành 7380107 · Luật kinh tế23,523,5—
Luật quốc tếMã 7380108 · Luật quốc tế24,524,5—
Luật quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)Mã 7380108C · ngành 7380108 · Luật quốc tế22,520—
MarketingMã 7340115 · Marketing25,2526—
Marketing (TCTA)Mã 7340115C · ngành 7340115 · Marketing22,522,5—
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh2323,25—
Nhóm ngành Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin23,524,5—
Nhóm ngành Công nghệ thông tin (TCTA)Mã 7480201C · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin2222—
Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai1918—
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường1918—
Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng1922,25—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22,522,75—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (TCTA)Mã 7810103C · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1921,5—
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh24,2524,75—
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi)Mã 7340101 · Quản trị kinh doanh1716—
Quản trị kinh doanh (TCTA)Mã 7340101C · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh2221—
Tài chính ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng2424—
Tài chính ngân hàng (TCTA)Mã 7340201C · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng21,520—
Thiết kế thời trangMã 7210404 · Thiết kế thời trang21,2522—
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử24,526—
Thương mại điện tử (TCTA)Mã 7340122C · ngành 7340122 · Thương mại điện tử21,523,25—

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Phương thức khác · 2026

  • Công nghệ chế tạo máy23,5/30
  • Công nghệ chế tạo máy (TCTA)18/30
  • Công nghệ dệt, may18,02/30
  • Công nghệ hóa học (TCTA)20,06/30
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử25,5/30
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA)22,02/30
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí24,75/30
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Quảng Ngãi)16/30
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí (TCTA)22/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông22,01/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (TCTA)18/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử25/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Quảng Ngãi)16/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA)22,52/30
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26/30
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA)23,5/30
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học24/30
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường18,02/30
  • Công nghệ kỹ thuật nhiệt23,5/30
  • Công nghệ kỹ thuật nhiệt (TCTA)20,51/30
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô22,5/30
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Quảng Ngãi)16/30
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA)19,03/30
  • Công nghệ sinh học18,12/30
  • Công nghệ sinh học (TCTA)17/30
  • Công nghệ tài chính20/30
  • Công nghệ tài chính (TCTA)17/30
  • Công nghệ thông tin (Phân hiệu Quảng Ngãi)16/30
  • Công nghệ thực phẩm18,02/30
  • Công nghệ thực phẩm (TCTA)17/30
  • Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm18,12/30
  • Dược học20,27/30
  • Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm18,12/30
  • Kế toán18/30
  • Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi)16/30
  • Kế toán (TCTA)17/30
  • Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế17/30
  • Kiểm toán18/30
  • Kiểm toán (TCTA)17/30
  • Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế17/30
  • Kinh doanh quốc tế18/30
  • Kinh doanh quốc tế (TCTA)17/30
  • Kỹ thuật máy tính19,55/30
  • Kỹ thuật máy tính (TCTA)18,5/30
  • Kỹ thuật xây dựng18,02/30
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18,02/30
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24/30
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (TCTA)19,03/30
  • Luật kinh tế20,56/30
  • Luật kinh tế (TCTA)20/30
  • Marketing18/30
  • Marketing (TCTA)17/30
  • Ngôn ngữ Anh18/30
  • Ngôn ngữ Trung Quốc19,03/30
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin20/30
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin (TCTA)17/30
  • Quản lý đất đai18,12/30
  • Quản lý tài nguyên và môi trường18,02/30
  • Quản lý xây dựng18,12/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18,12/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (TCTA)17/30
  • Quản trị kinh doanh18/30
  • Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi)16/30
  • Quản trị kinh doanh (TCTA)17/30
  • Tài chính ngân hàng18/30
  • Tài chính ngân hàng (TCTA)17/30
  • Thiết kế thời trang18/30
  • Thương mại điện tử18/30
  • Thương mại điện tử (TCTA)17/30

Phương thức khác · 2025

  • Công nghệ chế tạo máy27,62/30
  • Công nghệ chế tạo máy (TCTA)25,75/30
  • Công nghệ dệt, may22/30
  • Công nghệ hóa học (TCTA)24/30
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử28,61/30
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA)26,87/30
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí28,21/30
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Quảng Ngãi)19/30
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí (TCTA)26,68/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông27,43/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (TCTA)25,75/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử28,11/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Quảng Ngãi)19/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA)26,5/30
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa28,61/30
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA)27,06/30
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học27,25/30
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường22/30
  • Công nghệ kỹ thuật nhiệt25,94/30
  • Công nghệ kỹ thuật nhiệt (TCTA)23/30
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô28/30
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Quảng Ngãi)19/30
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA)26,68/30
  • Công nghệ sinh học26,12/30
  • Công nghệ sinh học (TCTA)22/30
  • Công nghệ thông tin (Phân hiệu Quảng Ngãi)19/30
  • Công nghệ thực phẩm25,37/30
  • Công nghệ thực phẩm (TCTA)21/30
  • Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm22/30
  • Dược học27,06/30
  • Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm22/30
  • Kế toán26,31/30
  • Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi)19/30
  • Kế toán (TCTA)21/30
  • Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)21/30
  • Kiểm toán26,12/30
  • Kiểm toán (TCTA)21/30
  • Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế21/30
  • Kinh doanh quốc tế28/30
  • Kinh doanh quốc tế (TCTA)26,5/30
  • Kỹ thuật máy tính27,25/30
  • Kỹ thuật máy tính (TCTA)26,31/30
  • Kỹ thuật xây dựng26,12/30
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông23/30
  • Luật kinh tế28,11/30
  • Luật kinh tế (TCTA)26,87/30
  • Luật quốc tế27,62/30
  • Luật quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)24/30
  • Marketing28,41/30
  • Marketing (TCTA)26,12/30
  • Ngôn ngữ Anh26,68/30
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin27,62/30
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin (TCTA)25,75/30
  • Quản lý đất đai22/30
  • Quản lý tài nguyên và môi trường22/30
  • Quản lý xây dựng25,94/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26,31/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (TCTA)25,37/30
  • Quản trị kinh doanh27,81/30
  • Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi)19/30
  • Quản trị kinh doanh (TCTA)25/30
  • Tài chính ngân hàng27,25/30
  • Tài chính ngân hàng (TCTA)24/30
  • Thiết kế thời trang25,75/30
  • Thương mại điện tử28,41/30
  • Thương mại điện tử (TCTA)26,68/30

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025

  • Công nghệ chế tạo máy846/1200
  • Công nghệ chế tạo máy (TCTA)725/1200
  • Công nghệ dệt, may650/1200
  • Công nghệ hóa học (TCTA)683/1200
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử975/1200
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA)782/1200
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí911/1200
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Quảng Ngãi)600/1200
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí (TCTA)765/1200
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông830/1200
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (TCTA)725/1200
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử894/1200
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Quảng Ngãi)600/1200
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA)749/1200
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa975/1200
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA)798/1200
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học814/1200
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường650/1200
  • Công nghệ kỹ thuật nhiệt731/1200
  • Công nghệ kỹ thuật nhiệt (TCTA)666/1200
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô878/1200
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Quảng Ngãi)600/1200
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA)765/1200
  • Công nghệ sinh học737/1200
  • Công nghệ sinh học (TCTA)650/1200
  • Công nghệ thông tin (Phân hiệu Quảng Ngãi)600/1200
  • Công nghệ thực phẩm713/1200
  • Công nghệ thực phẩm (TCTA)600/1200
  • Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm650/1200
  • Dược học798/1200
  • Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm650/1200
  • Kế toán743/1200
  • Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi)600/1200
  • Kế toán (TCTA)600/1200
  • Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)600/1200
  • Kiểm toán737/1200
  • Kiểm toán (TCTA)600/1200
  • Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế600/1200
  • Kinh doanh quốc tế878/1200
  • Kinh doanh quốc tế (TCTA)749/1200
  • Kỹ thuật máy tính814/1200
  • Kỹ thuật máy tính (TCTA)743/1200
  • Kỹ thuật xây dựng737/1200
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông666/1200
  • Luật kinh tế894/1200
  • Luật kinh tế (TCTA)782/1200
  • Luật quốc tế846/1200
  • Luật quốc tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)683/1200
  • Marketing943/1200
  • Marketing (TCTA)737/1200
  • Ngôn ngữ Anh765/1200
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin846/1200
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin (TCTA)725/1200
  • Quản lý đất đai650/1200
  • Quản lý tài nguyên và môi trường650/1200
  • Quản lý xây dựng731/1200
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành743/1200
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (TCTA)713/1200
  • Quản trị kinh doanh862/1200
  • Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi)600/1200
  • Quản trị kinh doanh (TCTA)699/1200
  • Tài chính ngân hàng814/1200
  • Tài chính ngân hàng (TCTA)683/1200
  • Thiết kế thời trang725/1200
  • Thương mại điện tử943/1200
  • Thương mại điện tử (TCTA)765/1200

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Chưa tìm được số trường công bố. Đề án tuyển sinh 2026 và Thông báo tuyển sinh 2026 (bản scan) không có mục học phí; không tìm thấy thông báo học phí khoá mới trên iuh.edu.vn / tuyensinh.iuh.edu.vn. Chỉ ghi: học tại Phân hiệu Quảng Ngãi được giảm 50% học phí

    Nguồn: Trang Đề án tuyển sinh và Thông báo tuyển sinh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chưa tìm được số trường công bố. Đề án tuyển sinh 2026 và Thông báo tuyển sinh 2026 (bản scan) không có mục học phí; không tìm thấy thông báo học phí khoá mới trên iuh.edu.vn / tuyensinh.iuh.edu.vn. Chỉ ghi: học tại Phân hiệu Quảng Ngãi được giảm 50% học phí

    Nguồn: Trang Đề án tuyển sinh và Thông báo tuyển sinh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Chưa tìm được số trường công bố. Đề án tuyển sinh 2026 và Thông báo tuyển sinh 2026 (bản scan) không có mục học phí; không tìm thấy thông báo học phí khoá mới trên iuh.edu.vn / tuyensinh.iuh.edu.vn. Chỉ ghi: học tại Phân hiệu Quảng Ngãi được giảm 50% học phí

    Nguồn: Trang Đề án tuyển sinh và Thông báo tuyển sinh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn