Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Điểm chuẩn 22 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Đồng Nai · mã trường DCD · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ chế tạo máyMã 7510202 · Công nghệ chế tạo máy | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 | 17,33/40 | — |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã 7510103 · Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15 | 17,33/40 | — |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 15 | 17,33/40 | — |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 19 | 22,8/40 | 18 |
| Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học | 15 | 17,67/40 | 15 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19 | 22,8/40 | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | 17,33/40 | 15 |
| Nghệ thuật sốMã 7210408 | — | 17,67/40 | 15 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 15 | 17,67/40 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 17,67/40 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Quản trị khách sạnMã 7810201 | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa | 15 | 17,67/40 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | — | 17,33/40 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | 15 | 17,67/40 | 15 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Xét học bạ · 2025
- Công nghệ chế tạo máy22,51/40
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử22,51/40
- Công nghệ kỹ thuật hóa học22,51/40
- Công nghệ kỹ thuật môi trường22,51/40
- Công nghệ kỹ thuật ô tô22,51/40
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng22,51/40
- Công nghệ sinh học22,51/40
- Công nghệ thông tin22,51/40
- Công nghệ thực phẩm22,51/40
- Điều dưỡng29,61/40
- Đông phương học22,95/40
- Kế toán22,51/40
- Kỹ thuật phần mềm22,51/40
- Kỹ thuật xét nghiệm y học29,61/40
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng22,51/40
- Nghệ thuật số22,95/40
- Ngôn ngữ Anh22,95/40
- Ngôn ngữ Trung Quốc22,95/40
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22,51/40
- Quản trị khách sạn22,51/40
- Quản trị kinh doanh22,51/40
- Tài chính - Ngân hàng22,51/40
- Thiết kế đồ họa22,95/40
- Trí tuệ nhân tạo22,51/40
- Truyền thông đa phương tiện22,95/40
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Công nghệ chế tạo máy504/1200
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử504/1200
- Công nghệ kỹ thuật hóa học504/1200
- Công nghệ kỹ thuật môi trường504/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô504/1200
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng504/1200
- Công nghệ sinh học504/1200
- Công nghệ thông tin504/1200
- Công nghệ thực phẩm504/1200
- Điều dưỡng629/1200
- Đông phương học504/1200
- Kế toán504/1200
- Kỹ thuật phần mềm504/1200
- Kỹ thuật xét nghiệm y học629/1200
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng504/1200
- Nghệ thuật số504/1200
- Ngôn ngữ Anh504/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc504/1200
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành504/1200
- Quản trị khách sạn504/1200
- Quản trị kinh doanh504/1200
- Tài chính - Ngân hàng504/1200
- Thiết kế đồ họa504/1200
- Trí tuệ nhân tạo504/1200
- Truyền thông đa phương tiện504/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 22 mức theo từng chương trình, từ 17,91 triệu – 20,5 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,244,000đ Học phí toàn khóa: 182,196,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 40,49 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,497,000đ Học phí toàn khóa: 184,473,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 40,99 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,244,000đ Học phí toàn khóa: 182,196,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 40,49 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,689,000đ Học phí toàn khóa: 149,512,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 37,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: Kỹ thuật phần mềm Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,689,000đ Học phí toàn khóa: 149,512,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 37,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,689,000đ Học phí toàn khóa: 149,512,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 37,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Thiết kế đồ họa Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,236,000đ Học phí toàn khóa: 153,888,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 38,47 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nghệ thuật số
Trường công bố: Nghệ thuật số Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,236,000đ Học phí toàn khóa: 153,888,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 38,47 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,022,000đ Học phí toàn khóa: 152,176,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 38,04 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,033,000đ Học phí toàn khóa: 180,297,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 40,07 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật môi trường Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,191,000đ Học phí toàn khóa: 145,528,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,841,000đ Học phí toàn khóa: 158,728,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 39,68 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 20,162,000đ Học phí toàn khóa: 161,296,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 40,32 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đông phương học
Trường công bố: Đông phương học Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 17,906,000đ Học phí toàn khóa: 143,248,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 35,81 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 17,929,000đ Học phí toàn khóa: 143,432,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 35,86 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung quốc
Trường công bố: Ngôn ngữ Trung quốc Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 17,953,000đ Học phí toàn khóa: 143,624,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 35,91 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,036,000đ Học phí toàn khóa: 144,288,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,07 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị khách sạn
Trường công bố: Quản trị khách sạn Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,096,000đ Học phí toàn khóa: 144,768,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,19 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,119,000đ Học phí toàn khóa: 144,952,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,24 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,096,000đ Học phí toàn khóa: 144,768,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,19 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,238,000đ Học phí toàn khóa: 145,904,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,48 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,143,000đ Học phí toàn khóa: 145,144,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,29 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Thông tin tuyển sinh năm 2025 (QĐ 24/QĐ-ĐHCNĐN) không có mục học phí; bài công bố điểm chuẩn và tuyển sinh 2025 trên dntu.edu.vn không ghi mức
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Khối ngành Kinh tế - Ngôn ngữ
Trường công bố: Học phí: 950.000 đ/tín chỉ, cụ thể: - Khối ngành Kinh tế - Ngôn ngữ: khoảng từ 32 triệu đồng đến 34 triệu đồng 1 năm học.
Dự kiến; mức hằng năm có thể tăng 10% đến 15% (có thể không tăng)
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (Quyết định 60/QĐ-ĐHCNĐN ngày 16/01/2024), mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành Kỹ thuật công nghệ
Trường công bố: Học phí: 950.000 đ/tín chỉ, cụ thể: - Khối ngành Kỹ thuật công nghệ: khoảng từ 36 triệu đồng đến 40 triệu đồng 1 năm học.
Dự kiến; mức hằng năm có thể tăng 10% đến 15% (có thể không tăng)
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (Quyết định 60/QĐ-ĐHCNĐN ngày 16/01/2024), mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành Y học - sức khỏe
Trường công bố: Học phí: 950.000 đ/tín chỉ, cụ thể: - Khối ngành Y học - sức khỏe: khoảng từ 36 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học.
Dự kiến; mức hằng năm có thể tăng 10% đến 15% (có thể không tăng)
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (Quyết định 60/QĐ-ĐHCNĐN ngày 16/01/2024), mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- DNTU công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2024 - Đợt 1 (17/8/2024), bảng ảnh, cột Xét điểm thi THPT · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 (22/8/2025), bảng ảnh · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (DNTU) công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 (9/8/2026), mục 1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh năm 2024 (Quyết định 60/QĐ-ĐHCNĐN ngày 16/01/2024), mục 1.10 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh năm 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn