← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

Điểm chuẩn 22 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Đồng Nai · mã trường DCD · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Công nghệ chế tạo máyMã 7510202 · Công nghệ chế tạo máy1517,33/4015
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1517,33/4015
Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học1517,33/40—
Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường1517,33/4015
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô1517,33/4015
Công nghệ kỹ thuật xây dựngMã 7510103 · Công nghệ kỹ thuật xây dựng1517,33/40—
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học1517,33/40—
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin1517,33/4015
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm1517,33/4015
Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng1922,8/4018
Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học1517,67/4015
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán1517,33/4015
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm1517,33/4015
Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học1922,8/4018
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng—17,33/4015
Nghệ thuật sốMã 7210408—17,67/4015
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh1517,67/4015
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc1517,67/4015
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1517,33/4015
Quản trị khách sạnMã 78102011517,33/4015
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh1517,33/4015
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng1517,33/4015
Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa1517,67/4015
Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo—17,33/4015
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện1517,67/4015

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Xét học bạ · 2025

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 22 mức theo từng chương trình, từ 17,91 triệu – 20,5 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức
  • Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư)

    Trường công bố: Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,244,000đ Học phí toàn khóa: 182,196,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 40,49 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư)

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,497,000đ Học phí toàn khóa: 184,473,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 40,99 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư)

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,244,000đ Học phí toàn khóa: 182,196,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 40,49 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Công nghệ thông tin Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,689,000đ Học phí toàn khóa: 149,512,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 37,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật phần mềm

    Trường công bố: Kỹ thuật phần mềm Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,689,000đ Học phí toàn khóa: 149,512,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 37,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Trí tuệ nhân tạo

    Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,689,000đ Học phí toàn khóa: 149,512,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 37,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thiết kế đồ họa

    Trường công bố: Thiết kế đồ họa Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,236,000đ Học phí toàn khóa: 153,888,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 38,47 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nghệ thuật số

    Trường công bố: Nghệ thuật số Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,236,000đ Học phí toàn khóa: 153,888,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 38,47 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Truyền thông đa phương tiện

    Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,022,000đ Học phí toàn khóa: 152,176,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 38,04 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư)

    Trường công bố: Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,033,000đ Học phí toàn khóa: 180,297,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 40,07 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật môi trường

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật môi trường Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,191,000đ Học phí toàn khóa: 145,528,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 36,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Điều dưỡng

    Trường công bố: Điều dưỡng Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,841,000đ Học phí toàn khóa: 158,728,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 39,68 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật xét nghiệm y học

    Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 20,162,000đ Học phí toàn khóa: 161,296,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 40,32 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Đông phương học

    Trường công bố: Đông phương học Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 17,906,000đ Học phí toàn khóa: 143,248,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 35,81 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: Ngôn ngữ Anh Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 17,929,000đ Học phí toàn khóa: 143,432,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 35,86 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Trung quốc

    Trường công bố: Ngôn ngữ Trung quốc Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 17,953,000đ Học phí toàn khóa: 143,624,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 35,91 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    Trường công bố: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,036,000đ Học phí toàn khóa: 144,288,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 36,07 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị khách sạn

    Trường công bố: Quản trị khách sạn Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,096,000đ Học phí toàn khóa: 144,768,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 36,19 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: Quản trị kinh doanh Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,119,000đ Học phí toàn khóa: 144,952,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 36,24 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,096,000đ Học phí toàn khóa: 144,768,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 36,19 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kế toán

    Trường công bố: Kế toán Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,238,000đ Học phí toàn khóa: 145,904,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 36,48 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Tài chính - Ngân hàng

    Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,143,000đ Học phí toàn khóa: 145,144,000đ

    Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026

    Quy ra một năm: 36,29 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ

    Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chưa tìm được số trường công bố. Thông tin tuyển sinh năm 2025 (QĐ 24/QĐ-ĐHCNĐN) không có mục học phí; bài công bố điểm chuẩn và tuyển sinh 2025 trên dntu.edu.vn không ghi mức

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn