Điểm chuẩn Trường Đại học Bình Dương
Điểm chuẩn 18 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường DBD · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngMã 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 15 | 15 | 15 |
| Dược họcMã 7720201 · Dược học | 21 | 19 | 20 |
| Hàn Quốc họcMã 7310614 · Hàn Quốc học | 15 | 15 | 15 |
| Hóa dượcMã 7720203 · Hóa dược | 15 | 15 | 15 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 15 | 15 | 15 |
| Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc | 15 | 15 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 15 | 15 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 15 | 15 | 20 |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | 15 | 15 | 20 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 15 | 15 | 15 |
| Nhật Bản họcMã 7310613 · Nhật Bản học | 15 | 15 | 15 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 15 | 15 | 15 |
| Tài chính – Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 15 | 15 | 15 |
| Xã hội họcMã 7310301 · Xã hội học | 15 | 15 | 15 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 18 mức theo từng chương trình, từ 11,25 triệu – 14,06 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Kiến trúc
Trường công bố: Kiến trúc | Học phí gốc Học kỳ 1 | 12.180.000
Quy ra một năm: 36,54 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học | Học phí gốc Học kỳ 1 | 14.056.000
Quy ra một năm: 42,17 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Hóa dược | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.908.000
Quy ra một năm: 35,72 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hàn Quốc học
Trường công bố: Hàn Quốc học | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.400.000
Quy ra một năm: 34,2 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật
Trường công bố: Luật | Học phí gốc Học kỳ 1 | 12.800.000
Quy ra một năm: 38,4 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật kinh tế
Trường công bố: Luật kinh tế | Học phí gốc Học kỳ 1 | 12.800.000
Quy ra một năm: 38,4 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhật Bản học
Trường công bố: Nhật Bản học | Học phí gốc Học kỳ 1 | 13.252.000
Quy ra một năm: 39,76 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.940.000
Quy ra một năm: 35,82 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.805.000
Quy ra một năm: 35,42 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.250.000
Quy ra một năm: 33,75 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.250.000
Quy ra một năm: 33,75 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.272.000
Quy ra một năm: 33,82 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.306.000
Quy ra một năm: 33,92 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.750.000
Quy ra một năm: 35,25 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện)
Trường công bố: Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện) | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.750.000
Quy ra một năm: 35,25 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật Ô tô | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.817.000
Quy ra một năm: 35,45 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán | Học phí gốc Học kỳ 1 | 12.050.000
Quy ra một năm: 36,15 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử | Học phí gốc Học kỳ 1 | 12.864.000
Quy ra một năm: 38,59 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 18 mức theo từng chương trình, từ 11,62 triệu – 14,85 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Kiến trúc
Trường công bố: Kiến trúc | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.542.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,08 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật kinh tế
Trường công bố: Luật kinh tế | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 11.930.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 23,86 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 11.991.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 23,98 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.194.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 24,39 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hàn Quốc học
Trường công bố: Hàn Quốc học | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.227.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 24,45 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhật Bản học
Trường công bố: Nhật Bản học | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.227.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 24,45 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.504.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,01 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.504.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,01 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.504.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,01 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.644.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,29 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Xã hội học
Trường công bố: Xã hội học | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.752.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,5 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.816.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,63 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật
Trường công bố: Luật | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 11.618.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 23,24 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Hóa dược | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 13.246.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 26,49 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 14.853.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 29,71 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 13.685.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 27,37 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.613.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,23 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 13.366.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 26,73 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Học phần chỉ có tiết lý thuyết
Trường công bố: Học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết: 772.000 đồng/ tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng từ khóa tuyển sinh năm 2024; trường cam kết ổn định học phí suốt 4 năm
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương cam kết ổn định học phí suốt 4 năm (bài ngày 20/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Học phần có tiết lý thuyết và thực hành
Trường công bố: Học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết và thực hành: 859.000 đồng/ tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng từ khóa tuyển sinh năm 2024; trường cam kết ổn định học phí suốt 4 năm
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương cam kết ổn định học phí suốt 4 năm (bài ngày 20/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Học phần chỉ có tiết thực hành
Trường công bố: Học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành: 889.000 đồng/ tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng từ khóa tuyển sinh năm 2024; trường cam kết ổn định học phí suốt 4 năm
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương cam kết ổn định học phí suốt 4 năm (bài ngày 20/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Bảng điểm trúng tuyển ĐHCQ 2026 (2 ảnh trong bài công bố ngày 12/8/2026), cột Điểm thi THPT · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Bình Dương công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2025 (ảnh bảng, ngày 22/8/2025), cột Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- BDU công bố điểm chuẩn năm 2024 (bài ngày 17/8/2024), cột Điểm THPT · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Bình Dương cam kết ổn định học phí suốt 4 năm (bài ngày 20/8/2024) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn