Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Bình Dương
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 18 mức theo từng chương trình, từ 11,25 triệu – 14,06 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Kiến trúc
Trường công bố: Kiến trúc | Học phí gốc Học kỳ 1 | 12.180.000
Quy ra một năm: 36,54 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học | Học phí gốc Học kỳ 1 | 14.056.000
Quy ra một năm: 42,17 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Hóa dược | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.908.000
Quy ra một năm: 35,72 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hàn Quốc học
Trường công bố: Hàn Quốc học | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.400.000
Quy ra một năm: 34,2 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật
Trường công bố: Luật | Học phí gốc Học kỳ 1 | 12.800.000
Quy ra một năm: 38,4 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật kinh tế
Trường công bố: Luật kinh tế | Học phí gốc Học kỳ 1 | 12.800.000
Quy ra một năm: 38,4 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhật Bản học
Trường công bố: Nhật Bản học | Học phí gốc Học kỳ 1 | 13.252.000
Quy ra một năm: 39,76 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.940.000
Quy ra một năm: 35,82 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.805.000
Quy ra một năm: 35,42 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.250.000
Quy ra một năm: 33,75 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.250.000
Quy ra một năm: 33,75 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.272.000
Quy ra một năm: 33,82 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.306.000
Quy ra một năm: 33,92 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.750.000
Quy ra một năm: 35,25 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện)
Trường công bố: Xã hội học (Truyền thông đa phương tiện) | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.750.000
Quy ra một năm: 35,25 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật Ô tô | Học phí gốc Học kỳ 1 | 11.817.000
Quy ra một năm: 35,45 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán | Học phí gốc Học kỳ 1 | 12.050.000
Quy ra một năm: 36,15 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử | Học phí gốc Học kỳ 1 | 12.864.000
Quy ra một năm: 38,59 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)
Học phí gốc học kỳ 1, trước học bổng; tổng 12 kỳ đóng học phí (mỗi năm 3 học kỳ); trường cam kết không tăng học phí suốt khóa
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương công bố học phí hệ đại học chính quy khóa tuyển sinh năm 2026 (13/7/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 18 mức theo từng chương trình, từ 11,62 triệu – 14,85 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Kiến trúc
Trường công bố: Kiến trúc | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.542.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,08 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật kinh tế
Trường công bố: Luật kinh tế | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 11.930.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 23,86 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 11.991.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 23,98 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.194.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 24,39 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hàn Quốc học
Trường công bố: Hàn Quốc học | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.227.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 24,45 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhật Bản học
Trường công bố: Nhật Bản học | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.227.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 24,45 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.504.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,01 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.504.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,01 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.504.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,01 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.644.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,29 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Xã hội học
Trường công bố: Xã hội học | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.752.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,5 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.816.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,63 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật
Trường công bố: Luật | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 11.618.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 23,24 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Hóa dược | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 13.246.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 26,49 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 14.853.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 29,71 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 13.685.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 27,37 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 12.613.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 25,23 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học | Học phí học kỳ 1 năm học 2025-2026 | 13.366.000
Chưa gồm: Lệ phí nhập học 1.000.000 đồng; BHYT thu riêng
Quy ra một năm: 26,73 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí học kỳ 1 của tân sinh viên khóa 28
Nguồn: Hướng dẫn tân sinh viên khóa 28 đóng học phí, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế năm 2025 (23/7/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Học phần chỉ có tiết lý thuyết
Trường công bố: Học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết: 772.000 đồng/ tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng từ khóa tuyển sinh năm 2024; trường cam kết ổn định học phí suốt 4 năm
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương cam kết ổn định học phí suốt 4 năm (bài ngày 20/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Học phần có tiết lý thuyết và thực hành
Trường công bố: Học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết và thực hành: 859.000 đồng/ tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng từ khóa tuyển sinh năm 2024; trường cam kết ổn định học phí suốt 4 năm
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương cam kết ổn định học phí suốt 4 năm (bài ngày 20/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Học phần chỉ có tiết thực hành
Trường công bố: Học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành: 889.000 đồng/ tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng từ khóa tuyển sinh năm 2024; trường cam kết ổn định học phí suốt 4 năm
Nguồn: Trường Đại học Bình Dương cam kết ổn định học phí suốt 4 năm (bài ngày 20/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.