Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Kỹ thuật hóa học
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 58/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xây dựng
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật y sinh
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 68/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 72/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 53/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 73/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 65/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 65/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý xây dựng
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 53/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1.5)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 54/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 65/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính – Ngân hàng
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 53/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 53/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thương mại điện tử
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 53/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 50 triệu – 100 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Trường Đại học Quy Nhơn · Gia Lai
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,05
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường Đại học Quy Nhơn · Gia Lai
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,7
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ thông tin
Trường Đại học Quy Nhơn · Gia Lai
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,2
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.