Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,17
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật viễn thông — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,72
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Logistics trong kinh tế tầm thấp — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,54
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,44
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,25
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quan hệ công chúng — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,26
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,25
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh — Cơ sở phía Nam (BVS)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thiết kế đồ họa game — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,9
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thiết kế và phát triển Game — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,11
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thương mại điện tử — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,56
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Trí tuệ nhân tạo — Cơ sở phía Nam (BVS)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,47
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,23
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,4
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
UAV và Robot di động tự hành — Cơ sở phía Bắc (BVH)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,14
- Học phí của trường:
- 35,9 triệu – 67,2 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
Học viện Hàng không Việt Nam · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 19
- Học phí của trường:
- 34,1 triệu – 44,33 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Công nghệ tài chính
Học viện Hàng không Việt Nam · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 18
- Học phí của trường:
- 34,1 triệu – 44,33 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Công nghệ vi mạch và bán dẫn
Học viện Hàng không Việt Nam · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 21
- Học phí của trường:
- 34,1 triệu – 44,33 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Điện tự động cảng hàng không
Học viện Hàng không Việt Nam · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 24
- Học phí của trường:
- 34,1 triệu – 44,33 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
Học viện Hàng không Việt Nam · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 22
- Học phí của trường:
- 34,1 triệu – 44,33 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.