← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Điểm chuẩn 45 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Hà Nội · mã trường BVH · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An toàn thông tin — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 8480202TN——23,75
An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng)25,8524,6825,21chung23,09chung25,2223,22
An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7480202CL——23,220
An toàn thông tin CLC — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7480202_CLC—23,14chung—
Báo chí — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7320101 · Báo chí25,2922,67chung22
Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7329001VH——21,52
Công nghệ đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 732900125,7523,9524chung21,35chung22,7520
Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7329001LK——22,75
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 75202081817,25chung17
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử25,4620,8524,61chung20chung24,8719,05
Công nghệ tài chính (Fintech) — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)25,6123,63chung23,2317
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7340205LK——23,5
Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7480201 · Công nghệ thông tin26,425,1725,8chung23,47chung2317
Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7480201CL——2116,6
Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7480201_CLC25,4323,2523,6chung21,5chung—
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7480201_UDU24,8722,2chung—
Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7480201UD——20,21
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7480201LK——21
Công nghệ thông tin Việt – Nhật — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7480201VJ——21,22
Công nghệ thông tin Việt – Nhật — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7480201_VNH24,2523,48chung—
Công nghệ vi mạch bán dẫn — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7510301VM——25,6422,75
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7510301_MBD—25,5chung—
Hệ thống thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 8480104TN——24,424,2
Kế toán — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán25,2920,9522,5chung16,25chung22,4716,5
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7340301CL——20,5
Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7340301_CLC22,521chung—
Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7480101 · Khoa học máy tính26,3126,21chung26
Khoa học máy tính — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 8480101TN——24,25
Kỹ thuật dữ liệu — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu25,5924,4chung23,717,5
Kỹ thuật điện tử — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 8520203TN——24
Kỹ thuật Điện tử viễn thông — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)25,7523,2325,1chung21chung25,1816,6
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26,0819,6526,19chung19,8chung26,9118,5
Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7520207HK——21,17
Kỹ thuật viễn thông — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 8520208TN——23,72
Logistics trong kinh tế tầm thấp — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7340101KT——20,54
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7340101LG——24,44
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng ( ngành Quản trị kinh doanh ) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7340101_LOG—24,2chung—
Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7340115 · Marketing25,8524,2424chung21,25chung22,7516,75
Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7340115CL——21,4417,25
Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7340115_CLC24,251822chung18,75chung—
Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7340201DL——20,25
Quan hệ công chúng — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7340115QH——22,26
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7340115_QHC25,1523,47chung—
Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7340101DM——22,25
Quản trị kinh doanh — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7340101 · Quản trị kinh doanh25,1718,422,75chung17,2chung21,9316,6
Thiết kế đồ họa game — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7329001GA——22,9
Thiết kế và phát triển Game — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7329001GM——22,11
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7329001_GAM24,9723,48chung—
Thương mại điện tử — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7340122 · Thương mại điện tử26,0925,1chung23,56
Trí tuệ nhân tạo — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo—25,67chung2517
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7520207AT——24,47
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7520207_AIoT—24,87chung—
Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7320104CL——22,23
Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện25,9425,25chung24chung24,5424
Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7320104LK——22,4
Truyền thông đa phương tiện CLC — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7320104_CLC—22,65chung—
UAV và Robot di động tự hành — Cơ sở phía Bắc (BVH)Mã 7520216UR——23,14

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Đánh giá tư duy Bách khoa Hà Nội · 2026

  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)59,04/100
  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)53,03/100
  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)52,97/100
  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)50,73/100
  • Báo chí — Cơ sở phía Bắc (BVH)51/100
  • Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) — Cơ sở phía Bắc (BVH)50,76/100
  • Công nghệ đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)51,86/100
  • Công nghệ đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)50,73/100
  • Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) — Cơ sở phía Bắc (BVH)51,86/100
  • Công nghệ Internet vạn vật (IoT) — Cơ sở phía Nam (BVS)50,1/100
  • Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử — Cơ sở phía Nam (BVS)57,87/100
  • Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử — Cơ sở phía Nam (BVS)50,53/100
  • Công nghệ tài chính (Fintech) — Cơ sở phía Nam (BVS)53,04/100
  • Công nghệ tài chính (Fintech) — Cơ sở phía Nam (BVS)50,1/100
  • Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) — Cơ sở phía Bắc (BVH)53,71/100
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)52,48/100
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)50,1/100
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)50,5/100
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)50,02/100
  • Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) — Cơ sở phía Bắc (BVH)50,11/100
  • Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) — Cơ sở phía Bắc (BVH)50,5/100
  • Công nghệ thông tin Việt – Nhật — Cơ sở phía Bắc (BVH)50,61/100
  • Công nghệ vi mạch bán dẫn — Cơ sở phía Nam (BVS)60,46/100
  • Công nghệ vi mạch bán dẫn — Cơ sở phía Nam (BVS)51,87/100
  • Kế toán — Cơ sở phía Nam (BVS)51,24/100
  • Kế toán — Cơ sở phía Nam (BVS)50/100
  • Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) — Cơ sở phía Bắc (BVH)50,25/100
  • Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) — Cơ sở phía Bắc (BVH)61,64/100
  • Kỹ thuật dữ liệu — Cơ sở phía Nam (BVS)54,2/100
  • Kỹ thuật dữ liệu — Cơ sở phía Nam (BVS)50,21/100
  • Kỹ thuật Điện tử viễn thông — Cơ sở phía Nam (BVS)58,91/100
  • Kỹ thuật Điện tử viễn thông — Cơ sở phía Nam (BVS)50,02/100
  • Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa — Cơ sở phía Nam (BVS)65,03/100
  • Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa — Cơ sở phía Nam (BVS)50,42/100
  • Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ — Cơ sở phía Bắc (BVH)50,59/100
  • Logistics trong kinh tế tầm thấp — Cơ sở phía Bắc (BVH)50,27/100
  • Logistics và quản trị chuỗi cung ứng — Cơ sở phía Bắc (BVH)56,42/100
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)51,86/100
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)50,05/100
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)50,72/100
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)50,16/100
  • Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh — Cơ sở phía Bắc (BVH)50,13/100
  • Quan hệ công chúng — Cơ sở phía Bắc (BVH)51,13/100
  • Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp — Cơ sở phía Bắc (BVH)51,13/100
  • Quản trị kinh doanh — Cơ sở phía Nam (BVS)50,97/100
  • Quản trị kinh doanh — Cơ sở phía Nam (BVS)50,02/100
  • Thiết kế đồ họa game — Cơ sở phía Bắc (BVH)52,23/100
  • Thiết kế và phát triển Game — Cơ sở phía Bắc (BVH)51,06/100
  • Thương mại điện tử — Cơ sở phía Bắc (BVH)53,86/100
  • Trí tuệ nhân tạo — Cơ sở phía Nam (BVS)58,3/100
  • Trí tuệ nhân tạo — Cơ sở phía Nam (BVS)50,1/100
  • Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) — Cơ sở phía Bắc (BVH)56,52/100
  • Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Bắc (BVH)51,12/100
  • Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)56,76/100
  • Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)54,95/100
  • Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc — Cơ sở phía Bắc (BVH)51,2/100
  • UAV và Robot di động tự hành — Cơ sở phía Bắc (BVH)52,82/100

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội · 2026

  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)95,34/150
  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)82,84/150
  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)82,71/150
  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)77,33/150
  • Báo chí — Cơ sở phía Bắc (BVH)78,2/150
  • Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) — Cơ sở phía Bắc (BVH)77,43/150
  • Công nghệ đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)80,31/150
  • Công nghệ đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)77,33/150
  • Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) — Cơ sở phía Bắc (BVH)80,31/150
  • Công nghệ Internet vạn vật (IoT) — Cơ sở phía Nam (BVS)75,33/150
  • Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử — Cơ sở phía Nam (BVS)92,94/150
  • Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử — Cơ sở phía Nam (BVS)76,7/150
  • Công nghệ tài chính (Fintech) — Cơ sở phía Nam (BVS)82,87/150
  • Công nghệ tài chính (Fintech) — Cơ sở phía Nam (BVS)75,33/150
  • Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) — Cơ sở phía Bắc (BVH)84,31/150
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)81,64/150
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)75,33/150
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)76,6/150
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)75,07/150
  • Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) — Cơ sở phía Bắc (BVH)75,33/150
  • Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) — Cơ sở phía Bắc (BVH)76,6/150
  • Công nghệ thông tin Việt – Nhật — Cơ sở phía Bắc (BVH)76,95/150
  • Công nghệ vi mạch bán dẫn — Cơ sở phía Nam (BVS)98,22/150
  • Công nghệ vi mạch bán dẫn — Cơ sở phía Nam (BVS)80,33/150
  • Kế toán — Cơ sở phía Nam (BVS)78,95/150
  • Kế toán — Cơ sở phía Nam (BVS)75/150
  • Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) — Cơ sở phía Bắc (BVH)75,8/150
  • Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) — Cơ sở phía Bắc (BVH)100,34/150
  • Kỹ thuật dữ liệu — Cơ sở phía Nam (BVS)85,38/150
  • Kỹ thuật dữ liệu — Cơ sở phía Nam (BVS)75,67/150
  • Kỹ thuật Điện tử viễn thông — Cơ sở phía Nam (BVS)95,06/150
  • Kỹ thuật Điện tử viễn thông — Cơ sở phía Nam (BVS)75,07/150
  • Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa — Cơ sở phía Nam (BVS)105,79/150
  • Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa — Cơ sở phía Nam (BVS)76,33/150
  • Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ — Cơ sở phía Bắc (BVH)76,87/150
  • Logistics trong kinh tế tầm thấp — Cơ sở phía Bắc (BVH)75,86/150
  • Logistics và quản trị chuỗi cung ứng — Cơ sở phía Bắc (BVH)89,99/150
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)80,31/150
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)75,17/150
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)77,3/150
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)75,5/150
  • Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh — Cơ sở phía Bắc (BVH)75,4/150
  • Quan hệ công chúng — Cơ sở phía Bắc (BVH)78,61/150
  • Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp — Cơ sở phía Bắc (BVH)78,6/150
  • Quản trị kinh doanh — Cơ sở phía Nam (BVS)78,09/150
  • Quản trị kinh doanh — Cơ sở phía Nam (BVS)75,07/150
  • Thiết kế đồ họa game — Cơ sở phía Bắc (BVH)81,11/150
  • Thiết kế và phát triển Game — Cơ sở phía Bắc (BVH)78,37/150
  • Thương mại điện tử — Cơ sở phía Bắc (BVH)84,63/150
  • Trí tuệ nhân tạo — Cơ sở phía Nam (BVS)93,83/150
  • Trí tuệ nhân tạo — Cơ sở phía Nam (BVS)75,33/150
  • Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) — Cơ sở phía Bắc (BVH)90,19/150
  • Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Bắc (BVH)78,56/150
  • Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)90,67/150
  • Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)87/150
  • Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc — Cơ sở phía Bắc (BVH)78,84/150
  • UAV và Robot di động tự hành — Cơ sở phía Bắc (BVH)82,39/150

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026

  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)887,82/1200
  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)774,88/1200
  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)773,53/1200
  • An toàn thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)679,33/1200
  • Báo chí — Cơ sở phía Bắc (BVH)708,53/1200
  • Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) — Cơ sở phía Bắc (BVH)682,42/1200
  • Công nghệ đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)749,23/1200
  • Công nghệ đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)679,33/1200
  • Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) — Cơ sở phía Bắc (BVH)749,23/1200
  • Công nghệ Internet vạn vật (IoT) — Cơ sở phía Nam (BVS)611,33/1200
  • Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử — Cơ sở phía Nam (BVS)867,42/1200
  • Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử — Cơ sở phía Nam (BVS)657,8/1200
  • Công nghệ tài chính (Fintech) — Cơ sở phía Nam (BVS)775,15/1200
  • Công nghệ tài chính (Fintech) — Cơ sở phía Nam (BVS)611,33/1200
  • Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) — Cơ sở phía Bắc (BVH)789,73/1200
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)762,73/1200
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)611,33/1200
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)654,13/1200
  • Công nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)602,27/1200
  • Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) — Cơ sở phía Bắc (BVH)611,16/1200
  • Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) — Cơ sở phía Bắc (BVH)654,13/1200
  • Công nghệ thông tin Việt – Nhật — Cơ sở phía Bắc (BVH)666,1/1200
  • Công nghệ vi mạch bán dẫn — Cơ sở phía Nam (BVS)912,3/1200
  • Công nghệ vi mạch bán dẫn — Cơ sở phía Nam (BVS)749,5/1200
  • Kế toán — Cơ sở phía Nam (BVS)734,1/1200
  • Kế toán — Cơ sở phía Nam (BVS)600/1200
  • Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) — Cơ sở phía Bắc (BVH)626,93/1200
  • Khoa học dữ liệu (Khoa học máy tính) — Cơ sở phía Bắc (BVH)929,92/1200
  • Kỹ thuật dữ liệu — Cơ sở phía Nam (BVS)800,53/1200
  • Kỹ thuật dữ liệu — Cơ sở phía Nam (BVS)622,67/1200
  • Kỹ thuật Điện tử viễn thông — Cơ sở phía Nam (BVS)885,49/1200
  • Kỹ thuật Điện tử viễn thông — Cơ sở phía Nam (BVS)602,27/1200
  • Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa — Cơ sở phía Nam (BVS)972,06/1200
  • Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa — Cơ sở phía Nam (BVS)645,33/1200
  • Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ — Cơ sở phía Bắc (BVH)663,38/1200
  • Logistics trong kinh tế tầm thấp — Cơ sở phía Bắc (BVH)629,11/1200
  • Logistics và quản trị chuỗi cung ứng — Cơ sở phía Bắc (BVH)842,36/1200
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)749,23/1200
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)605,67/1200
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)678,07/1200
  • Marketing — Cơ sở phía Nam (BVS)617/1200
  • Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh — Cơ sở phía Bắc (BVH)613,33/1200
  • Quan hệ công chúng — Cơ sở phía Bắc (BVH)722,68/1200
  • Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp — Cơ sở phía Bắc (BVH)722,13/1200
  • Quản trị kinh doanh — Cơ sở phía Nam (BVS)704,72/1200
  • Quản trị kinh doanh — Cơ sở phía Nam (BVS)602,27/1200
  • Thiết kế đồ họa game — Cơ sở phía Bắc (BVH)757,34/1200
  • Thiết kế và phát triển Game — Cơ sở phía Bắc (BVH)714,52/1200
  • Thương mại điện tử — Cơ sở phía Bắc (BVH)792,98/1200
  • Trí tuệ nhân tạo — Cơ sở phía Nam (BVS)875/1200
  • Trí tuệ nhân tạo — Cơ sở phía Nam (BVS)611,33/1200
  • Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) — Cơ sở phía Bắc (BVH)844,11/1200
  • Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Bắc (BVH)721,05/1200
  • Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)848,19/1200
  • Truyền thông đa phương tiện — Cơ sở phía Nam (BVS)817/1200
  • Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc — Cơ sở phía Bắc (BVH)730,29/1200
  • UAV và Robot di động tự hành — Cơ sở phía Bắc (BVH)770,3/1200

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Chương trình đại trà

    Trường công bố: trung bình từ khoảng 35,9 triệu đồng/năm đến 40,7 triệu đồng/năm tùy theo từng ngành/ chương trình học

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chất lượng cao

    Trường công bố: mức thu học phí trung bình từ khoảng 44,8 triệu đồng/năm đến 58,3 triệu đồng/năm học tùy theo từng ngành/ chương trình học

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Cử nhân CNTT (định hướng ứng dụng), Thiết kế và phát triển Game, CNTT Việt - Nhật, Trí tuệ nhân tạo

    Trường công bố: mức thu học phí trung bình từ khoảng 41,3 triệu đồng/năm đến 46,7 triệu đồng/năm học tùy theo từng ngành/ chương trình học

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình liên kết quốc tế

    Trường công bố: mức thu học phí trung bình từ khoảng 58,3 triệu đồng/năm đến 67,2 triệu đồng/năm tùy theo từng chương trình

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chương trình đại trà

    Trường công bố: trung bình từ khoảng 29,6 triệu đồng đến 37,6 triệu đồng/năm tùy theo từng ngành học

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chất lượng cao

    Trường công bố: mức thu học phí trung bình từ khoảng 49,2 triệu đồng đến 55 triệu đồng/năm học tùy theo từng ngành/ chương trình học

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Cử nhân CNTT (định hướng ứng dụng), Thiết kế và phát triển Game, CNTT Việt - Nhật, Trí tuệ nhân tạo

    Trường công bố: mức thu học phí trung bình từ khoảng 40 triệu đến 45,5 triệu đồng/năm học tùy theo từng ngành/ chương trình học

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình liên kết quốc tế

    Trường công bố: mức thu học phí trung bình từ khoảng 54 triệu đến 62,5 triệu đồng/năm tùy theo từng chương trình

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Chương trình đại trà

    Trường công bố: trung bình từ khoảng 27 triệu đồng đến 34 triệu đồng/năm tùy theo từng ngành học

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.11 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chất lượng cao

    Trường công bố: trung bình từ khoảng 39 triệu đồng đến 55 triệu đồng/năm tùy theo từng ngành học

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.11 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Cử nhân Công nghệ thông tin định hướng ứng dụng

    Trường công bố: trung bình khoảng 35 triệu đồng đến 37 triệu đồng/năm

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.11 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình liên kết quốc tế

    Trường công bố: trung bình từ khoảng 49 triệu đồng đến 55,5 triệu đồng/năm tùy theo từng chương trình

    Học phí trung bình dự kiến, tùy ngành/chương trình

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.11 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn