Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Thiết kế đồ họa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 75,8/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 66/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 71,4/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thiết kế nội thất
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 72,2/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thiết kế thời trang
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 69,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thống kê
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 58/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Toán ứng dụng
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 70,8/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Xã hội học
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 68,7/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 60,8/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Âm nhạc học
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Bảo vệ thực vật
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Chính trị học
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,25
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ nông nghiệp
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ sinh học
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thực phẩm
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.