← 10 unit Tiếng Anh 12

Tiếng Anh 12 · Unit 8Wildlife conservation

Các bài trong sách

  • Pronunciation: Assimilation
  • Vocabulary: Words related to conserving wildlife
  • Grammar: Adverbial clauses of condition and comparison

Ý chính cần nhớ

  • Mệnh đề điều kiện: if (nếu), unless (trừ khi, bằng if… not), as long as / provided that (miễn là), in case (phòng khi). Nói về tương lai thì mệnh đề điều kiện chia hiện tại đơn: If we protect the forest, the gibbons will return.
  • unless đã mang sẵn nghĩa "not", nên phía sau không thêm not nữa: Unless we act now, the species will disappear.
  • Mệnh đề so sánh: as + tính từ/trạng từ + as; tính từ ngắn + -er than; more + tính từ dài + than. Vế sau than có thể là cả mệnh đề: Elephants eat more than we expected. Turtles swim faster than they walk.
  • Từ vựng: endangered species (loài nguy cấp), habitat (môi trường sống), poaching (săn trộm), extinction (sự tuyệt chủng), conservation (sự bảo tồn), biodiversity (đa dạng sinh học), illegal trade (buôn bán trái phép), release into the wild (thả về tự nhiên).
  • Mẹo điền câu vào đoạn: đọc câu ngay trước chỗ trống, xem đó là nguyên nhân hay kết quả, rồi chọn câu mở bằng As a result, However hay If cho đúng chiều.

⚠ Lỗi hay gặp

  • Dùng will trong mệnh đề if nói về tương lai: "If it will rain, we stay home" sai.
  • Viết "unless… not", thành hai lần "không" và ngược nghĩa.
  • Viết "as bigger as". Giữa as… as là tính từ nguyên dạng.

Tự kiểm tra

Làm ra giấy trước, rồi mới bấm xem đáp án.

  1. Câu 1.Viết lại bằng unless: If people don't stop buying ivory, elephants will keep dying.

    Xem đáp án ▾

    ✓ Unless people stop buying ivory, elephants will keep dying.. unless = if… not, nên bỏ don't.

  2. Câu 2.Chia tính từ: This reserve is ___ (large) than the one near my town.

    Xem đáp án ▾

    ✓ larger. large là tính từ ngắn, so sánh hơn thêm -r (vì đã tận cùng bằng e).

  3. Câu 3.Từ "poaching" nghĩa là gì?

    Xem đáp án ▾

    ✓ Săn bắt trộm. Săn, bắt động vật hoang dã trái phép, thường để bán sừng, ngà, da, vảy.

Bài kiểm tra unit 8

25 phút, cùng các dạng câu hỏi của đề tốt nghiệp, chỉ hỏi unit này. Chấm ngay, có lời giải từng câu.

Làm bài kiểm tra