Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Đồng Nai
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 14,64 triệu – 18,65 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Kế toán
Trường công bố: Kế toán: Năm học 2026-2027 16.000.000 (Đồng/năm học/sinh viên)
Chưa gồm: chưa bao gồm học phí môn Giáo dục quốc phòng và an ninh
Cùng quyết định ghi dự kiến 2027-2028 bằng mức trần Nghị định 238, các năm sau tăng 3,4%/năm
Nguồn: Quyết định 853/QĐ-ĐHĐN ngày 02/7/2026 quy định mức thu học phí áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: Năm học 2026-2027 16.000.000 (Đồng/năm học/sinh viên)
Chưa gồm: chưa bao gồm học phí môn Giáo dục quốc phòng và an ninh
Cùng quyết định ghi dự kiến 2027-2028 bằng mức trần Nghị định 238, các năm sau tăng 3,4%/năm
Nguồn: Quyết định 853/QĐ-ĐHĐN ngày 02/7/2026 quy định mức thu học phí áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: Năm học 2026-2027 17.050.000 (Đồng/năm học/sinh viên)
Chưa gồm: chưa bao gồm học phí môn Giáo dục quốc phòng và an ninh
Cùng quyết định ghi dự kiến 2027-2028 bằng mức trần Nghị định 238, các năm sau tăng 3,4%/năm
Nguồn: Quyết định 853/QĐ-ĐHĐN ngày 02/7/2026 quy định mức thu học phí áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật cơ khí
Trường công bố: Kỹ thuật cơ khí: Năm học 2026-2027 18.650.000 (Đồng/năm học/sinh viên)
Chưa gồm: chưa bao gồm học phí môn Giáo dục quốc phòng và an ninh
Cùng quyết định ghi dự kiến 2027-2028 bằng mức trần Nghị định 238, các năm sau tăng 3,4%/năm
Nguồn: Quyết định 853/QĐ-ĐHĐN ngày 02/7/2026 quy định mức thu học phí áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử: Năm học 2026-2027 18.650.000 (Đồng/năm học/sinh viên)
Chưa gồm: chưa bao gồm học phí môn Giáo dục quốc phòng và an ninh
Cùng quyết định ghi dự kiến 2027-2028 bằng mức trần Nghị định 238, các năm sau tăng 3,4%/năm
Nguồn: Quyết định 853/QĐ-ĐHĐN ngày 02/7/2026 quy định mức thu học phí áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đào tạo giáo viên (sư phạm)
Trường công bố: Đào tạo giáo viên (sư phạm): Năm học 2026-2027 16.000.000 (Đồng/năm học/sinh viên)
Chưa gồm: chưa bao gồm học phí môn Giáo dục quốc phòng và an ninh
Sinh viên đăng ký hưởng hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP được ngân sách hỗ trợ bằng mức này. Cùng quyết định ghi dự kiến 2027-2028 bằng mức trần Nghị định 238, các năm sau tăng 3,4%/năm
Nguồn: Quyết định 853/QĐ-ĐHĐN ngày 02/7/2026 quy định mức thu học phí áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đào tạo giáo viên (CĐ mầm non)
Trường công bố: Đào tạo giáo viên (CĐ mầm non): Năm học 2026-2027 14.640.000 (Đồng/năm học/sinh viên)
Chưa gồm: chưa bao gồm học phí môn Giáo dục quốc phòng và an ninh
Sinh viên đăng ký hưởng hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP được ngân sách hỗ trợ bằng mức này. Cùng quyết định ghi dự kiến 2027-2028 bằng mức trần Nghị định 238, các năm sau tăng 3,4%/năm
Nguồn: Quyết định 853/QĐ-ĐHĐN ngày 02/7/2026 quy định mức thu học phí áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 13,28 triệu – 16,4 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: Mức thu học phí năm học 2025-2026 14.100.000 đồng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10 (mức thu học phí năm 2025-2026 theo Quyết định 1307/QĐ-ĐHĐN ngày 19/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán: Mức thu học phí năm học 2025-2026 14.100.000 đồng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10 (mức thu học phí năm 2025-2026 theo Quyết định 1307/QĐ-ĐHĐN ngày 19/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: Mức thu học phí năm học 2025-2026 15.000.000 đồng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10 (mức thu học phí năm 2025-2026 theo Quyết định 1307/QĐ-ĐHĐN ngày 19/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử: Mức thu học phí năm học 2025-2026 16.400.000 đồng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10 (mức thu học phí năm 2025-2026 theo Quyết định 1307/QĐ-ĐHĐN ngày 19/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật cơ khí
Trường công bố: Kỹ thuật cơ khí: Mức thu học phí năm học 2025-2026 16.400.000 đồng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10 (mức thu học phí năm 2025-2026 theo Quyết định 1307/QĐ-ĐHĐN ngày 19/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đào tạo giáo viên (sư phạm, đại học)
Trường công bố: (năm học 2025-2026 hệ đại học là 14.100.000 đồng; hệ cao đẳng là 13.280.000 đồng)
Áp dụng cho sinh viên khối ngành đào tạo giáo viên không làm thủ tục đăng ký hưởng chính sách theo nghị định 116/2020/nđ-cp; sinh viên hưởng chính sách được hỗ trợ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10 (mức thu học phí năm 2025-2026 theo Quyết định 1307/QĐ-ĐHĐN ngày 19/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đào tạo giáo viên (cao đẳng Giáo dục Mầm non)
Trường công bố: (năm học 2025-2026 hệ đại học là 14.100.000 đồng; hệ cao đẳng là 13.280.000 đồng)
Áp dụng cho sinh viên khối ngành đào tạo giáo viên không làm thủ tục đăng ký hưởng chính sách theo nghị định 116/2020/nđ-cp; sinh viên hưởng chính sách được hỗ trợ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10 (mức thu học phí năm 2025-2026 theo Quyết định 1307/QĐ-ĐHĐN ngày 19/8/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 11,85 triệu – 13,45 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: Mức thu học phí năm học 2024-2025 11.850.000 đồng
Đề án ghi trường xây dựng mức thu năm học 2024-2025 bằng mức trần theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí (bảng mức thu học phí hệ đào tạo chính quy) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán: Mức thu học phí năm học 2024-2025 11.850.000 đồng
Đề án ghi trường xây dựng mức thu năm học 2024-2025 bằng mức trần theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí (bảng mức thu học phí hệ đào tạo chính quy) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: Mức thu học phí năm học 2024-2025 13.450.000 đồng
Đề án ghi trường xây dựng mức thu năm học 2024-2025 bằng mức trần theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí (bảng mức thu học phí hệ đào tạo chính quy) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học môi trường
Trường công bố: Khoa học môi trường: Mức thu học phí năm học 2024-2025 13.450.000 đồng
Đề án ghi trường xây dựng mức thu năm học 2024-2025 bằng mức trần theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí (bảng mức thu học phí hệ đào tạo chính quy) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý đất đai
Trường công bố: Quản lý đất đai: Mức thu học phí năm học 2024-2025 13.450.000 đồng
Đề án ghi trường xây dựng mức thu năm học 2024-2025 bằng mức trần theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí (bảng mức thu học phí hệ đào tạo chính quy) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử: Mức thu học phí năm học 2024-2025 13.450.000 đồng
Đề án ghi trường xây dựng mức thu năm học 2024-2025 bằng mức trần theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí (bảng mức thu học phí hệ đào tạo chính quy) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật cơ khí
Trường công bố: Kỹ thuật cơ khí: Mức thu học phí năm học 2024-2025 13.450.000 đồng
Đề án ghi trường xây dựng mức thu năm học 2024-2025 bằng mức trần theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí (bảng mức thu học phí hệ đào tạo chính quy) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.