← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Nai

Điểm chuẩn 16 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Đồng Nai · mã trường DNU · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Nai các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1722chung22,33chung
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)Mã 5114020120,521,77chung23,74chung
Giáo dục Mầm non (Đại học)Mã 7140201 · Giáo dục Mầm non—24,7chung23,77chung
Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học24,2523,1chung24,41chung
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán19,7516chung23,02chung
Kỹ thuật cơ khíMã 7520103 · Kỹ thuật cơ khí1718chung20,3chung
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh22,7518,6chung23,75chung
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh18,516chung22,3chung
Sư phạm Hóa họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học——25,1chung
Sư phạm Khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên——24,36chung
Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử——24,64chung
Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn25,526,51chung24,06chung
Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học——21,85chung
Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh24,7524,49chung23,49chung
Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học25,2525,41chung26,04chung
Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý——25,18chung

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 14,64 triệu – 18,65 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 13,28 triệu – 16,4 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 11,85 triệu – 13,45 triệu đồng/năm.

Xem từng mức
Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn