Học phí các trường

Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.

Chưa biết chọn trường nào? Tra cứu theo bộ lọcLọc chương trình theo khoảng học phí một năm, khu vực, tổ hợp và điểm chuẩn

Trường Đại học Bạc Liêu

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán học, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học

    Trường công bố: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán học, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học: 16.600.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh doanh và quản lý: Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán

    Trường công bố: Kinh doanh và quản lý: Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán: 16.600.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khoa học tự nhiên: Khoa học môi trường

    Trường công bố: Khoa học tự nhiên: Khoa học môi trường: 18.000.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Máy tính và công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Máy tính và công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin: 19.800.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nông lâm nghiệp và thủy sản: Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Nuôi trồng thủy sản

    Trường công bố: Nông lâm nghiệp và thủy sản: Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Nuôi trồng thủy sản: 19.800.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nhân văn: Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: Nhân văn: Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Ngôn ngữ Anh: 17.800.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Kinh doanh và quản lý: Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán

    Trường công bố: Kinh doanh và quản lý: Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán: 14.600.000đ (học phí dự kiến năm học 2025-2026)

    Dự kiến; nhóm sư phạm ghi "thực hiện theo Nghị định 116/2020", không có con số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục g) Học phí dự kiến, cột 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khoa học tự nhiên: Khoa học môi trường

    Trường công bố: Khoa học tự nhiên: Khoa học môi trường: 15.500.000đ (học phí dự kiến năm học 2025-2026)

    Dự kiến; nhóm sư phạm ghi "thực hiện theo Nghị định 116/2020", không có con số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục g) Học phí dự kiến, cột 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Máy tính và công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Máy tính và công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin: 17.400.000đ (học phí dự kiến năm học 2025-2026)

    Dự kiến; nhóm sư phạm ghi "thực hiện theo Nghị định 116/2020", không có con số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục g) Học phí dự kiến, cột 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nông lâm nghiệp và thủy sản: Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Nuôi trồng thủy sản

    Trường công bố: Nông lâm nghiệp và thủy sản: Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Nuôi trồng thủy sản: 17.400.000đ (học phí dự kiến năm học 2025-2026)

    Dự kiến; nhóm sư phạm ghi "thực hiện theo Nghị định 116/2020", không có con số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục g) Học phí dự kiến, cột 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nhân văn: Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: Nhân văn: Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Ngôn ngữ Anh: 15.500.000đ (học phí dự kiến năm học 2025-2026)

    Dự kiến; nhóm sư phạm ghi "thực hiện theo Nghị định 116/2020", không có con số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục g) Học phí dự kiến, cột 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Chưa tìm được số trường công bố. Hai văn bản của trường lệch nhau: Đề án 2024 ghi theo nghìn đồng/tháng (vd Kinh doanh và quản lý 1.590), Thông tin tuyển sinh 2025 ghi 12.900.000đ/năm cho 2024-2025 — bỏ, không chọn bên nào

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.