← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Bạc Liêu

Điểm chuẩn 14 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Cà Mau · mã trường DBL · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Bạc Liêu các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Bảo vệ thực vậtMã 7620112 · Bảo vệ thực vật151515
Chăn nuôiMã 7620105 · Chăn nuôi151515
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin151515
Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học26,226,9923,13
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán151515
Khoa học môi trườngMã 7440301 · Khoa học môi trường151515
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh151515
Nuôi trồng thủy sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản151515
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh151515
Sư phạm Hóa họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học——23,6
Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học——22,6
Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học——24,66
Tài chính – Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng151515
Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamMã 7220101 · Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam152015

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Xét học bạ · 2026

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026

Xét học bạ · 2025

  • Bảo vệ thực vật18/30
  • Chăn nuôi18/30
  • Công nghệ thông tin18/30
  • Giáo dục Tiểu học27,49/30
  • Kế toán18/30
  • Khoa học môi trường18/30
  • Ngôn ngữ Anh18/30
  • Nuôi trồng thủy sản18/30
  • Quản trị kinh doanh18/30
  • Tài chính – Ngân hàng18/30
  • Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam21,75/30

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025

Xét học bạ · 2024

  • Bảo vệ thực vật18/30
  • Chăn nuôi18/30
  • Công nghệ thông tin18/30
  • Giáo dục Tiểu học26/30
  • Kế toán18/30
  • Khoa học môi trường18/30
  • Ngôn ngữ Anh18/30
  • Nuôi trồng thủy sản18/30
  • Quản trị kinh doanh18/30
  • Tài chính – Ngân hàng18/30
  • Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam18/30

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán học, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học

    Trường công bố: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán học, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học: 16.600.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh doanh và quản lý: Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán

    Trường công bố: Kinh doanh và quản lý: Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán: 16.600.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khoa học tự nhiên: Khoa học môi trường

    Trường công bố: Khoa học tự nhiên: Khoa học môi trường: 18.000.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Máy tính và công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Máy tính và công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin: 19.800.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nông lâm nghiệp và thủy sản: Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Nuôi trồng thủy sản

    Trường công bố: Nông lâm nghiệp và thủy sản: Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Nuôi trồng thủy sản: 19.800.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nhân văn: Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: Nhân văn: Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Ngôn ngữ Anh: 17.800.000đ (mức học phí năm học 2026-2027)

    Sinh viên sư phạm đăng ký thụ hưởng được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020, sửa đổi bởi 60/2025

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục e) Học phí (mức học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Kinh doanh và quản lý: Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán

    Trường công bố: Kinh doanh và quản lý: Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán: 14.600.000đ (học phí dự kiến năm học 2025-2026)

    Dự kiến; nhóm sư phạm ghi "thực hiện theo Nghị định 116/2020", không có con số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục g) Học phí dự kiến, cột 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khoa học tự nhiên: Khoa học môi trường

    Trường công bố: Khoa học tự nhiên: Khoa học môi trường: 15.500.000đ (học phí dự kiến năm học 2025-2026)

    Dự kiến; nhóm sư phạm ghi "thực hiện theo Nghị định 116/2020", không có con số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục g) Học phí dự kiến, cột 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Máy tính và công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Máy tính và công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin: 17.400.000đ (học phí dự kiến năm học 2025-2026)

    Dự kiến; nhóm sư phạm ghi "thực hiện theo Nghị định 116/2020", không có con số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục g) Học phí dự kiến, cột 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nông lâm nghiệp và thủy sản: Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Nuôi trồng thủy sản

    Trường công bố: Nông lâm nghiệp và thủy sản: Chăn nuôi, Bảo vệ thực vật, Nuôi trồng thủy sản: 17.400.000đ (học phí dự kiến năm học 2025-2026)

    Dự kiến; nhóm sư phạm ghi "thực hiện theo Nghị định 116/2020", không có con số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục g) Học phí dự kiến, cột 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nhân văn: Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: Nhân văn: Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Ngôn ngữ Anh: 15.500.000đ (học phí dự kiến năm học 2025-2026)

    Dự kiến; nhóm sư phạm ghi "thực hiện theo Nghị định 116/2020", không có con số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục g) Học phí dự kiến, cột 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Chưa tìm được số trường công bố. Hai văn bản của trường lệch nhau: Đề án 2024 ghi theo nghìn đồng/tháng (vd Kinh doanh và quản lý 1.590), Thông tin tuyển sinh 2025 ghi 12.900.000đ/năm cho 2024-2025 — bỏ, không chọn bên nào

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn