Điểm chuẩn Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điểm chuẩn 14 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường TYS · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Dinh dưỡngMã 7720401 · Dinh dưỡng | 23,2 | 18 | 20,35 |
| Dược họcMã 7720201 · Dược học | 25,51 | 22 | 23,23 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 23,57 | 19,6 | 21,25 |
| Hộ sinhMã 7720302 · Hộ sinh | 22,4 | 19,6 | 21 |
| Khúc xạ nhãn khoaMã 7720699 | 24,06 | 21 | — |
| Khúc xạ nhãn khoaMã 7720609 | — | — | 22,35 |
| Kỹ thuật gây mê hồi sứcMã 7720610 | — | — | 22,6 |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcMã 7720602 · Kỹ thuật hình ảnh y học | 24,1 | 20,55 | 22,25 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngMã 7720603 · Kỹ thuật phục hồi chức năng | 24,01 | 21,25 | 22,85 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24,9 | 21,5 | 22,5 |
| Răng Hàm MặtMã 7720501 · Răng - Hàm - Mặt | 26,49 | 25,26 | 25,8 |
| Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học | — | — | 22,6 |
| Y học cổ truyềnMã 7720115 · Y học cổ truyền | 24,6 | 21,1 | 23,23 |
| Y khoaMã 7720101 · Y khoa | 26,57 | 25,55 | 25,8 |
| Y tế công cộngMã 7720701 · Y tế công cộng | 21,35 | 18 | 19 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Y khoa
Trường công bố: Học phí dự kiến năm học 2026 – 2027 (đơn vị tính: Đồng): Y khoa 81.000.000
Dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2026 (điều chỉnh, bổ sung), mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Răng Hàm Mặt
Trường công bố: Học phí dự kiến năm học 2026 – 2027 (đơn vị tính: Đồng): Răng Hàm Mặt 81.000.000
Dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2026 (điều chỉnh, bổ sung), mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Học phí dự kiến năm học 2026 – 2027 (đơn vị tính: Đồng): Dược học 68.000.000
Dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2026 (điều chỉnh, bổ sung), mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học cổ truyền
Trường công bố: Học phí dự kiến năm học 2026 – 2027 (đơn vị tính: Đồng): Y học cổ truyền 68.000.000
Dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2026 (điều chỉnh, bổ sung), mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Các ngành cử nhân
Trường công bố: Học phí dự kiến năm học 2026 – 2027 (đơn vị tính: Đồng): Các ngành cử nhân 47.000.000
Dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2026 (điều chỉnh, bổ sung), mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học, Y học cổ truyền
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 đối với thí sinh trúng tuyển nhập học hệ đại học chính quy: Ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học, Y học cổ truyền: 55.200.000 đồng
Chưa gồm: Học phí môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh năm học 2025 – 2026: 1.870.000 đồng (thu riêng)
Nguồn: Thông báo hướng dẫn thủ tục nhập học đại học chính quy năm 2025, mục 2.4.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Các ngành cử nhân
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026: Các ngành cử nhân: 41.800.000 đồng
Chưa gồm: Học phí môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh năm học 2025 – 2026: 1.870.000 đồng (thu riêng)
Nguồn: Thông báo hướng dẫn thủ tục nhập học đại học chính quy năm 2025, mục 2.4.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học, Y học cổ truyền
Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 đối với thí sinh trúng tuyển nhập học hệ đại học chính quy: Ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học, Y học cổ truyền: 55.200.000 đồng
Chưa gồm: Học phí môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh năm học 2024 – 2025: 1.179.750 đồng (thu riêng)
Nguồn: Thông báo hướng dẫn thủ tục nhập học đại học chính quy năm 2024, mục 2.4.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Các ngành cử nhân
Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025: Các ngành cử nhân: 41.800.000 đồng
Chưa gồm: Học phí môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh năm học 2024 – 2025: 1.179.750 đồng (thu riêng)
Nguồn: Thông báo hướng dẫn thủ tục nhập học đại học chính quy năm 2024, mục 2.4.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo 23/TB-HĐTS ngày 17/8/2024 về điểm xét tuyển đại học chính quy 2024 theo phương thức điểm thi THPT · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 34/TB-HĐTS ngày 22/8/2025 về điểm trúng tuyển đại học chính quy 2025 theo phương thức điểm thi THPT · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 30/TB-HĐTS ngày 9/8/2026 về điểm trúng tuyển đại học chính quy 2026 theo phương thức điểm thi THPT · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo hướng dẫn thủ tục nhập học đại học chính quy năm 2024, mục 2.4.1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo hướng dẫn thủ tục nhập học đại học chính quy năm 2025, mục 2.4.1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2026 (điều chỉnh, bổ sung), mục 10 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn