Điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn 20 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Hà Nội · mã trường YHB · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | — | 17 | 17,75 |
| Dinh dưỡngMã 7720401 · Dinh dưỡng | 23,33 | 18,75 | 20,5 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 24,59 | 22,25 | 22,99 |
| Điều dưỡng đào tạo tại Phân hiệu Thanh HóaMã 7720301TH | — | — | 19,2 |
| Điều dưỡng Phân hiệu Thanh HóaMã 7720301YHT | 20,25 | 17 | — |
| Hộ sinhMã 7720302 · Hộ sinh | 22,95 | 20,35 | 21,8 |
| Khúc xạ nhãn khoaMã 7720609 | — | 23,23 | 23,1 |
| Khúc xạ nhãn khoaMã 7720699 | 25,38 | — | — |
| Kỹ thuật Hình ảnh y họcMã 7720602 · Kỹ thuật hình ảnh y học | — | 23,57 | 23,75 |
| Kỹ thuật Hình ảnh y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh HóaMã 7720602TH | — | — | 19,2 |
| Kỹ thuật Phục hình răngMã 7720502 · Kỹ thuật phục hình răng | 24,15 | 21,85 | 22,85 |
| Kỹ thuật Phục hồi chức năngMã 7720603 · Kỹ thuật phục hồi chức năng | 24,07 | 22,5 | 23,7 |
| Kỹ thuật Phục hồi chức năng đào tạo tại Phân hiệu Thanh HóaMã 7720603TH | — | — | 19,95 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh HóaMã 7720603YHT | 19 | 17,3 | — |
| Kỹ thuật Xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học | 25,35 | 23,72 | 24,17 |
| Kỹ thuật Xét nghiệm y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh HóaMã 7720601TH | — | — | 19,35 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh HóaMã 7720601YHT | 19 | 18,35 | — |
| Răng - Hàm - MặtMã 7720501 · Răng - Hàm - Mặt | 27,67 | 27,34 | 27,57 |
| Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học | 25,46B0028,83C0026,86D01 | 23,7B0028,7C0026,7D01 | 25,3 |
| Y học cổ truyềnMã 7720115 · Y học cổ truyền | 25,29 | 23,5 | 24,7 |
| Y học dự phòngMã 7720110 · Y học dự phòng | 22,94 | 17 | 20,25 |
| Y khoaMã 7720101 · Y khoa | 28,27 | 28,13 | 28,5 |
| Y khoa đào tạo tại Phân hiệu Thanh HóaMã 7720101TH | — | — | 26,25 |
| Y khoa Phân hiệu Thanh HóaMã 7720101YHT | 26,67 | 25,8 | — |
| Y tế công cộngMã 7720701 · Y tế công cộng | 22,85B0022,35B0824,3D01 | 18,2B00, B0821,2D01 | 20,8 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Phương thức khác · 2024
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 20 mức theo từng chương trình, từ 9,55 triệu – 40 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Y khoa
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Y khoa: 35.000.000
Quy ra một năm: 70 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học cổ truyền
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Y học cổ truyền: 35.000.000
Quy ra một năm: 70 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Răng Hàm Mặt
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Răng Hàm Mặt: 40.000.000
Quy ra một năm: 80 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khúc xạ nhãn khoa
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Khúc xạ nhãn khoa: 26.600.000
Quy ra một năm: 53,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hộ sinh
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Hộ sinh: 26.600.000
Quy ra một năm: 53,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Phục hình răng
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Kỹ thuật Phục hình răng: 26.600.000
Quy ra một năm: 53,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Xét nghiệm y học
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Kỹ thuật Xét nghiệm y học: 26.600.000
Quy ra một năm: 53,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Hình ảnh y học
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Kỹ thuật Hình ảnh y học: 26.600.000
Quy ra một năm: 53,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Kỹ thuật Phục hồi chức năng: 26.600.000
Quy ra một năm: 53,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng chương trình tiên tiến
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Điều dưỡng chương trình tiên tiến: 26.600.000
Quy ra một năm: 53,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học dự phòng
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Y học dự phòng: 17.500.000
Quy ra một năm: 35 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dinh dưỡng
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Dinh dưỡng: 13.300.000
Quy ra một năm: 26,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y tế công cộng
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Y tế công cộng: 13.300.000
Quy ra một năm: 26,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Công tác xã hội: 9.550.000
Quy ra một năm: 19,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Tâm lý học: 9.550.000
Quy ra một năm: 19,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y khoa đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Y khoa đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa: 35.000.000
Quy ra một năm: 70 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Điều dưỡng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa: 26.600.000
Quy ra một năm: 53,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Xét nghiệm y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Kỹ thuật Xét nghiệm y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa: 26.600.000
Quy ra một năm: 53,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Hình ảnh y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Kỹ thuật Hình ảnh y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa: 26.600.000
Quy ra một năm: 53,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Phục hồi chức năng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
Trường công bố: Học phí: Mỗi năm học 10 tháng, khi nhập học nộp 5 tháng — Kỹ thuật Phục hồi chức năng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa: 26.600.000
Quy ra một năm: 53,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Số tiền nộp khi nhập học, bằng 5 tháng học phí; trường ghi mỗi năm học 10 tháng
Nguồn: Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Đề án tuyển sinh trên hmu.edu.vn chỉ dẫn tới Google Drive khoá tải; không thấy văn bản học phí khoá mới trên trang trường
Nguồn: Chuyên mục Tuyển sinh đại học, hmu.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Đề án tuyển sinh trên hmu.edu.vn chỉ dẫn tới Google Drive khoá tải; không thấy văn bản học phí khoá mới trên trang trường
Nguồn: Chuyên mục Tuyển sinh đại học, hmu.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo điểm trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh đại học hệ chính qui năm 2026 (đăng 11/8/2026) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Cổng TTĐT Chính phủ đăng lại thông báo điểm chuẩn đợt 1 tuyển sinh đại học hệ chính qui năm 2025 của Trường ĐH Y Hà Nội (23/8/2025) · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Cổng TTĐT Chính phủ đăng lại thông báo điểm chuẩn đợt 1 tuyển sinh đại học hệ chính qui năm 2024 của Trường ĐH Y Hà Nội (18/8/2024) · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Qui trình và thủ tục nhập học, Trường ĐH Y Hà Nội, ngày 12/8/2026 — mục II.1 Học phí · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Chuyên mục Tuyển sinh đại học, hmu.edu.vn · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn